1 cây vàng tiếng Trung là gì

Cập nhật ngày 16/08/2022 bởi mychi

Bài viết 1 cây vàng tiếng Trung là gì thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://HuongLiYa.vn/ tìm hiểu 1 cây vàng tiếng Trung là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “1 cây vàng tiếng Trung là gì”

Đánh giá về 1 cây vàng tiếng Trung là gì


Xem nhanh
Bài giảng online GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ : https://www.facebook.com/commerce/products/1873131376050381/?ref=page_shop_tabu0026referral_code=page_shop_tab_card
Fanpage TIẾNG TRUNG LÊ GIA : https://www.facebook.com/HocTiengTrungLGHD/
____
Link bài tham khảo: https://zh.vietnamplus.vn/12%E6%9C%888%E6%97%A5%E4%B8%8A%E5%8D%88%E8%B6%8A%E5%8D%97%E5%9B%BD%E5%86%85%E9%BB%84%E9%87%91%E4%BB%B7%E6%A0%BC%E4%B8%8A%E6%B6%A88%E4%B8%87%E8%B6%8A%E7%9B%BE/154001.vnp

1 cây vàng tiếng Trung là gì

TÌM HIỂU CÁC ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG TRONG TIẾNG TRUNG

  • Đơn vị đo độ dài
  • Đơn vị đo diện tích
  • Đơn vị đo thể tích
  • Đơn vị đo dung lượng
  • Đơn vị đo trọng lượng
  • Đơn vị đo công, năng, nhiệt lượng
  • Đơn vị đo công suất

Trong đời sống hàng ngày, chúng ta có thể bắt gặp rất thường xuyên những đơn vị đo lường khác nhau như độ dài, thể tích, khối lượng, trọng lượng. Để giúp các bạn hiểu rõ hơn về các đơn vị đo lường trong tiếng Trung, hôm nay chúng ta hãy cùng thống kê về chủ đề các đơn vị đo lường trong Tiếng Trung nha!

Mọi Người Xem :   Quán Bar là gì? Khám phá những điều làm nên mô hình Bar

计量单位 Jìliàngdānwèi: Đơn vị đo lường

Đơn vị đo độ dài

毫米 háomǐ: Mm厘米 límǐ: Cm分米 fēn mǐ: Dm米 mǐ: M千米/公里 qiānmǐ/gōnglǐ: Km厘 lí: li (1% của đơn vị đo lường)分 fēn: phân (một phần mười của đơn vị đo lường)寸 cùn: tấc (10 phân là một tấc)尺 chǐ: thước (1 thước bằng 1 phần 3 mét)丈 zhàng: trượng (1 trường bằng 10 thước)

VD:

1.我家离学校大约五公里。Wǒjiā lí xuéxiào dàyuē wǔ gōnglǐ.Nhà tôi cách trường học khoảng chừng 5 km.

2.世上最高的花是三米。Shìshàng zuìgāo de huā shì sān mǐ.Bông hoa cao nhất thế giới có chiều cao 3m.

3.我的爸爸有六尺高。Wǒ de bàba yǒu liù chǐ gāo.Ba tôi cao 1 m 8.

Bạn quan tâm: Tiếng Trung cho người mới học

✅ Mọi người cũng xem : thiên an là gì

Đơn vị đo diện tích

平方厘米 píngfāng límǐ: cm²平方分米 píngfāng fēnmǐ: dm²平方米 píngfāng mǐ: m²公顷 gōngqīng: héc-ta平方千米 píngfāng qiānmǐ: km²

VD:

1.这个林地的面积大约七千公顷。Zhège líndì de miànjī dàyuē qīqiān gōngqīng.Diện tích khu rừng này khoảng 7000 héc ta.

2.今天我看到四个农夫在一个五百平方米的田地工作。Jīntiān wǒ kàn dào sì ge nóngfū zài yīgè wǔbǎi píngfāng mǐ de tiándì gōngzuò.Hôm nay tôi thấy 4 người nông dân đang làm việc trên cánh đồng 500m2.

Đơn vị đo thể tích

立方厘米 lìfāng límǐ: cm³立方分米 lìfāng fēnmǐ: dm³立方米 lìfāng mǐ: m³

VD:

1.我们的公司每分钟能生产两百立方米的淡水。    Wǒmen de gōngsī měi fēnzhōng néng shēngchǎn liǎng bǎi lìfāng mǐ de dànshuǐ.công ty tôi mỗi phút có thể sản xuất  200 m3 nước ngọt.

Đơn vị đo dung lượng

厘升 líshēng: xentilit分升 fēnshēng: đecilit升 shēng: lit十升 shíshēng: decallit百升 bǎishēng: hectolit千升 qiānshēng: kilolit勺 sháo: muôi (đơn vị đo ngũ cốc thời xưa)合 hé: đấu (đơn vị đo thời xưa)升 shēng: thăng (dụng cụ đong lương thực)斗 dòu: đấu (đơn vị đo thời xưa)石 shí: thạch (~100L)

Mọi Người Xem :   Bài Tứ Sắc là gì? Hướng dẫn cách chới game bài văn hoá người Nam

VD:

1.这水瓶可以容纳一升水。Zhè shuǐpíng kěyǐ róngnà yī shēngshuǐ.Bình nước này có thể chứa được 1L nước.

✅ Mọi người cũng xem : hamburger bao nhiêu calo

Đơn vị đo trọng lượng

毫克 háokè: milligram克 kè: gam公斤/千克 gōngjīn/qiānkè: kilogram斤 jīn: cân吨 dūn: tấn

VD:

1.他的体重只有六十公斤。Tā de tǐzhòng zhǐyǒu liùshí gōngjīn.Cân nặng của anh ấy chỉ có 60kg.

2.据统计,每年有被丢弃的十百万吨鱼网。Jù tǒngjì, měinián yǒu bèi diūqì de shíbǎi wàn dūn yúwǎng.Theo thống kê, mỗi năm có 1 triệu tấn lưới đánh cá bị vứt đi.

✅ Mọi người cũng xem : vinh tiền lẻ tên thật là gì

Đơn vị đo công, năng, nhiệt lượng

摄氏度 shèshìdù: độ C华氏度 huáshìdù: độ F焦耳 jiāo’ěr: J千卡 qiānkǎ: kilocalo

VD:

1.今天的温度大概是40摄氏度以上。Jīntiān de wēndù dàgài shì 40 shèshìdù yǐshàng.Nhiệt độ hôm nay khoảng trên 40 độ C.

✅ Mọi người cũng xem : ngọc lục bảo là gì

Đơn vị đo công suất

瓦 wǎ: W千瓦 qiānwǎ: KW

VD:

1.水电站一年能够发出80亿千瓦的电力。Shuǐdiànzhàn yī nián nénggòu fāchū 80 yì qiānwǎ de diànlì.Đập thủy điện mỗi năm có thể phát 8 tỉ Kw điện.

Những đơn vị đo lường tiếng Trung trên đều đặn rất thường nhật và có khả năng ứng dụng cụ thể trong những chủ đề tiếng Trung giao tiếp thông thường. Hãy ghi nhớ và nắm vững những đơn vị trên nha, mong bài viết này sẽ giúp ích thường xuyên cho bạn!



Các câu hỏi về 1 chỉ vàng tiếng trung là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê 1 chỉ vàng tiếng trung là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết 1 chỉ vàng tiếng trung là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết 1 chỉ vàng tiếng trung là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết 1 chỉ vàng tiếng trung là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!
Mọi Người Xem :   Bột mì nguyên cám là gì? Giá trị dinh dưỡng và một số món bánh ngon

Các Hình Ảnh Về 1 chỉ vàng tiếng trung là gì


Các hình ảnh về 1 chỉ vàng tiếng trung là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm dữ liệu, về 1 chỉ vàng tiếng trung là gì tại WikiPedia

Bạn nên tìm thông tin chi tiết về 1 chỉ vàng tiếng trung là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://huongliya.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://huongliya.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment