“base” là gì? Nghĩa của từ base trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Cập nhật ngày 30/07/2022 bởi mychi

Bài viết “base” là gì? Nghĩa của từ base trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://HuongLiYa.vn/ tìm hiểu “base” là gì? Nghĩa của từ base trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “”base” là gì? Nghĩa của từ base trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt”
danh từ

ocơ sở, nền, nền tảng, nền móng

otrụ (vỉa)

ocăn cứ

ochân (núi), đáy, đế

o(toán học) cơ số, đường đáy, đường mặt đáy

o(hoá học) basơ

§aromatic base : bazơ dãy thơm

§established base : cơ sở đã thiết lập

§inorganic base : bazơ vô cơ

§naphthene base : gốc napthten, gốc atphan

§oil base : nền dầu

§organic base : bazơ hữu cơ

§quinoline base : bazơ quinilin

§base abstract : bản tóm tắt cơ bản

§base exchange : trao đổi cation

Sự thay thể một loạ cation, thí dụ natri, ở trên bề mặt của một khoáng vật sét bởi một loại cation khác, thí dụ canxi.

§base line : tuyến cơ sở; đường chuẩn, đường mốc

§base load : tải cơ bản

Mức tải thấp nhất trong một chu kỳ ngày hoặc năm.

§base metal : kim loại thường

Mọi Người Xem :   Phân công nhiệm vụ cho Uỷ viên Ban chấp hành Đoàn trường THPT Ân Thi, nhiệm kỳ 2020 - 2021

Kim loại thông thường, hoạt tính hoá học, như chí hoặc đồng. Kim loại thường nằm ở đầu dưới của dãy điện hoá.

§base of weathering : đáy phong hoá

Ranh giới trong thăm dò địa chất giữa lớp tốc độ thấp ở trên mặt hoặc là lớp có tốc độ cao nằm ở bên dưới.

§base pressure : áp suất cơ sở

áp suất từ đó tính áp suất khí. áp suất cơ sở thường xấp xỉ với áp suất khí quyển (14,7 psi).

§base price : giá gốc

Giá gốc của dầu thô căn cứ theo cấp dầu, chất lượng dầu và địa điểm.

§base royalty : thuế tài nguyên cơ bản

§base sediment and water : nước và tạp chất cơ sở

§base square : đáy hình vuông


Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): base, the basics, basis, base, baseless, basic, basically


Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): base, the basics, basis, base, baseless, basic, basically


Xem thêm: alkali, base of operations, foundation, fundament, foot, groundwork, substructure, understructure, bag, radix, floor, basis, foundation, fundament, groundwork, cornerstone, pedestal, stand, basis, home, al-Qaeda, Qaeda, al-Qa’ida, al-Qaida, Base, root, root word, stem, theme, radical, infrastructure, establish, ground, found, free-base, station, post, send, place, basal, baseborn, humble, lowly, dishonorable, dishonourable, immoral, unethical, mean, meanspirited, baseborn, footing, ground, base, foundation, fundament, groundwork, cornerstone, base




Các câu hỏi về base là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê base là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết base là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết base là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết base là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!
Mọi Người Xem :   Nghĩa của từ Recording - Từ điển Anh

Các Hình Ảnh Về base là gì


Các hình ảnh về base là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm báo cáo về base là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tìm thêm nội dung về base là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://huongliya.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://huongliya.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment