cancel

Cập nhật ngày 10/09/2022 bởi mychi

Bài viết cancel thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HuongLiYa tìm hiểu cancel trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “cancel”
Most of the urban factories cancelled some or all of their personnel transportation services when the crisis hit.

From the Cambridge English Corpus

Second, the law cancelled previously established effective restrictions on switching.

From the Cambridge English Corpus

He cancelled the rest of his vacation and came down and took his seat in the seminar.

From the Cambridge English Corpus

Each event starts out in state 0, and passes to one of 1 or x depending, respectively, on whether it happens or is cancelled.

From the Cambridge English Corpus

If none of the truth-conditional content (the entailments) of the explicature can be cancelled, the explicature itself shouldn’t be cancellable either.

From the Cambridge English Corpus

However, some older people refused or had cancelled home care.

From the Cambridge English Corpus

The scheduled valvoplasty in one patient was cancelled after the initial diagnosis of a cleft mitral valve was excluded.

From the Cambridge English Corpus

Indeed, when one iterates f complicated denominators do arise, but they always disappear when one cancels common factors between numerators and denominators.

From the Cambridge English Corpus

Other interactions are zero-sum, where the gains from better pest management are cancelled out by losses elsewhere.

From the Cambridge English Corpus

An agreement is cancelled if the customer gives the seller notice of cancellation within the time this section allows.

From the Cambridge English Corpus

The legal tender status of foreign coins was not cancelled until 1857.

From the Cambridge English Corpus

Also, in institutions for the elderly this occasionally occurred, and more often, recreational activities in these groups were cancelled.

From the Cambridge English Corpus

We did not observe any evidence that the signals were cancelled at any depth in the time domain of the recovery of the a-wave.

From the Cambridge English Corpus

They wrote one name, they cancelled it, they wrote another again.

From the Cambridge English Corpus

See all examples of cancel

These examples are from corpora and from sources on the web. Any opinions in the examples do not represent the opinion of the Cambridge Dictionary editors or of Cambridge University Press or its licensors.



Các câu hỏi về cancel là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê cancel là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết cancel là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết cancel là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết cancel là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!
Mọi Người Xem :   Lá cà ri là gì? Công dụng của lá cà ri

Các Hình Ảnh Về cancel là gì


Các hình ảnh về cancel là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected]domain.com. Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm kiến thức về cancel là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo thêm nội dung chi tiết về cancel là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://huongliya.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://huongliya.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment