Các thứ trong tiếng Anh: Cách đọc, viết chuẩn [audio & BÀI TẬP]

Cập nhật ngày 05/12/2022 bởi mychi

Bài viết Các thứ trong tiếng Anh: Cách đọc, viết chuẩn thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HuongLiYa tìm hiểu Các thứ trong tiếng Anh: Cách đọc, viết chuẩn trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Các thứ trong tiếng Anh: Cách đọc, viết chuẩn “

Mọi Người Xem :   1 ly trà sữa bao nhiêu calo? Uống trà sữa có béo không?

Đánh giá về Các thứ trong tiếng Anh: Cách đọc, viết chuẩn


Xem nhanh
Family and Friends là bộ sách dạy Tiếng Anh nổi tiếng được biên soạn theo giáo trình Oxford. Được đánh giá là bộ sách tiếng anh dành cho trẻ em bán chạy nhất hiện nay với nội dung học vô cùng thú vị giúp các bé dễ học, dễ tiếp thu. Phù hợp với chương trình học của bậc Tiểu Học và THCS. Để biết con em mình phù hợp với chương trình nào vui lòng gọi điện trực tiếp đến số hotline dưới cùng bài viết để được tư vấn miễn phí!
-------------------------
Đặt hàng để nhận ưu đãi ngay hôm nay:
Website: https://sachngoaingugiare.com/sach-family-and-friends/
Fanpage: https://www.facebook.com/sachngoaingugiataikho/
Hotline: 01656.229.368

Thứ 4 tiếng Anh là gì? Thứ 6 tiếng Anh viết như nào? Thứ Hai hay Thứ Ba mới là thứ 2 trong tiếng Anh? Thứ 3 tiếng Anh đọc là /tiu-đây/ có đúng không? Nếu trẻ còn chưa trả lời được các câu hỏi trên thì ba mẹ, thầy cô hãy cho trẻ học ngay những từ vựng về các thứ trong bằng tiếng Anh này nha.

các thứ trong tiếng Anh
Các thứ trong tiếng Anh

Khi xem lịch, thường xuyên trẻ sẽ thắc mắc MON hay FRI là gì. Mặc dù trẻ đã rất quen thuộc với các từ vựng về các ngày trong tuần, tuy nhiên không phải tất cả đều biết cách phát âm đúng và cách viết tắt của các từ này. FLYER đã tổng hợp cụ thể cách đọc và viết thứ trong tiếng Anh tai bảng dưới đây:

Thứ Thứ trong tiếng Anh Phiên âm Viết tắt
Thứ 2Thứ Hai /ˈmʌn.deɪ/MON
Thứ 3Thứ Ba /ˈtuːz.deɪ/TUE
Thứ 4Thứ Tư /ˈwenz.deɪ/WED
Thứ 5Thứ Năm /ˈθɝːz.deɪ/THU
Thứ 6Thứ Sáu /ˈfraɪ.deɪ/FRI
Thứ 7Thứ bảy /ˈsæt̮ərˌdeɪ/SAT
Chủ nhậtChủ Nhật /ˈsʌn.deɪ/SUN

Trẻ cần biết, từ thứ 2 đến thứ 6 là các ngày trong tuần được gọi là Weekdays, còn hai ngày cuối tuần là thứ 7 và Chủ nhật, được gọi là Cuối tuần. và cạnh đó, tất cả các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật gọi chung là Các ngày trong tuần.

Xem thêm cách học từ vựng thuộc nhénh, nhớ lâu.

Để nghe phát âm của từng thứ trong tiếng Anh, hãy đọc tới cuối bài nha. FLYER cũng sẽ bật mí thêm những sự thật thú vị về nguồn gốc & ý nghĩa tên của các thứ đó.

Để giúp trẻ học phát âm các thứ trong tiếng Anh nhénh hơn và thú vị hơn, ba mẹ và thầy cô có thể cho trẻ xem các video bài hát về các ngày trong tuần.

Cách phát âm các thứ trong tiếng Anh

2.1. Quy tắc viết các thứ trong tiếng Anh

Quy tắc viết thứ thứ ngày tháng năm trong tiếng Anh khác với tiếng Việt. cụ thể, tiếng Việt sẽ trình bày theo thứ tự thứ/ ngày/ tháng/ năm , ngược lại trong tiếng Anh sẽ được trình bày theo thứ tự thường nhật là thứ/ tháng/ ngày/ năm

Ví dụ: 

Thứ 3, ngày 17 tháng 8 năm 2020 khi viết trong tiếng Anh sẽ là: Tuesday, August 17th, 2020. 

tuy nhiên, quy tắc viết thứ ngày tháng năm nay cũng khác nhéu giữa tiếng Anh-Anh và Anh-Mỹ. Trẻ cần phân biệt rõ sự khác nhau này để dùng phù hợp với từng hoàn cảnh.

Theo tiếng Anh-AnhTheo tiếng Anh-Mỹ
Quy tắc viếtThứ, ngày + tháng, nămThứ, tháng + ngày, năm
Cách viết thông thườngMonday, 1st April 2020Monday, April 1st, 2020
Cách viết đầy đủMonday, the First of April, 2020Monday, April the First, 2022

Quy tắc dấu câu: Dấu phẩy (,) và gạch chéo (/) là 2 dấu câu phân cách được sử dụng phổ biến nhất khi viết thứ ngày tháng năm trong tiếng Anh. và cạnh đó, đôi khi người bản xứ cũng sử dụng cả dấu gạch nối (-). mặc khác, với mỗi dấu phân cách khác nhau thì cách viết cũng khác nhau đôi chút.

Ví dụ:

  • Dấu phẩy (,) có khả năng dùng với mọi trường hợp: Tuesday, 24th Novembers, 2021
  • Dấu gạch chéo (/) và gạch nối (-) chỉ được dùng phân cách ngày tháng năm, không được dùng để phân cách thứ: 24/11/2021 hoặc 24-11-2021

Xem thêm: Thành thạo 5 cách dùng số thứ tự Tiếng Anh trong 15 phút (có bài tập áp dụng)

✅ Mọi người cũng xem : trình đồng mở phủ là gì

2.2. Giới từ dùng cho các thứ trong tiếng Anh

sử dụng giới từ On trước các thứ trong tiếng Anh kể cả khi viết các ngày đứng độc lập hoặc đi theo cụm thứ/ tháng/ ngày/ năm.

Ví dụ:

  • On Monday: Vào thứ Hai
  • On Tuesday: Vào thứ Ba
  • I go to school on Tuesday.

Tôi đến trường vào thứ 3.

  • On Wednesday, November 6, 2021.

Vào thứ 4, ngày 6 tháng 11 năm 2021.

ngoài ra, có thể dùng giới từ On + thứ thêm “s” để chỉ về sự việc, hành động xảy ra vào các thứ hàng tuần. 

Ví dụ:

  • I go to the gym on Mondays.

Tôi đến phòng gym thứ 2 hàng tuần.

Cách sử dụng này tương tự với việc dùng từ Every + thứ

Ví dụ:

  • I go to the office every Monday.

Tôi đến văn phòng thứ 2 hàng tuần.

Xem thêm: Số đếm tiếng Anh: Hướng dẫn chi tiết cách đọc, viết và phân biệt với số thứ tự

các thứ trong tiếng Anh
Cách dùng từ vựng về các thứ trong tiếng Anh

Learn Days of the Week Học các Thứ ngày trong tuần bằng tiếng Anh

Mô tả video

Thầy chào các em yêu quý! Kênh BLUE ENGLISH là Kênh sẽ hướng dẫn các em Học sinh Tiểu học và THCS học bài thật tốt ở nhà trong phạm vi chương trình SGK của Bộ Giáo dục đào tạo.rnCác em hãy nhấn ĐĂNG KÝ và CHUÔNG để thường xuyên nhận được những Video hướng dẫn mới nhất nhé nnLearn Days of the Week Học các Thứ ngày trong tuần bằng tiếng Anhn#blueenglish, #huongdanhoctienganh, #huongdanhoctienganhlop

✅ Mọi người cũng xem : cấu trúc của kim cương là gì

3.1. Các cấu trúc câu hỏi – đáp thường dùng về các ngày trong tuần

Cấu trúc 1:

Câu hỏi:What day is it today?  (Hôm nay là thứ mấy?)
Trả lời:It is + thứ (Hôm nay là thứ…)

Ví dụ: 

What day is it today? – It is Sunday.

Cấu trúc 2: 

Câu hỏi:What do we have on + thứ? (Chúng ta có môn học nào vào thứ…?)
Trả lời:On + thứ, we have + môn học (Vào thứ…, chúng ta có môn…)

Ví dụ:

What do we have on Friday? – We have Maths.

Cấu trúc 3: 

Câu hỏi:When is the next + môn học? (Khi nào là tiết học… tiếp theo?)
Trả lời:It is on + thứ (Tiết học…vào thứ…)

Ví dụ:

When is the next English class? – It is on Tuesday.

Cách Đọc Các Thứ Trong Tuần | Tiếng Anh Dành Cho Người Mới Bắt Đầu Học – Days of the Week

Mô tả video

Đăng ký Học Tiếng Anh Miễn Phí tại http://bit.ly/2Sj4vF9rnTiếng Anh Cách Đọc Các Thứ Trong Tuần | Dành Cho Người Mới Bắt Đầu Học – Days of the WeeknDễ sai nhất là Wednesday và Saturday nhưng cũng không quá khó. Mời các bạn xem qua.nHãy giúp mình đạt 100,000 lượt đăng ký bằng cách bấm SUBSCRIBE hoặc tại đây http://bit.ly/2Sj4vF9 để biết thêm nhiều mẹo Học tiếng Anh khác.rn* Chúc các bạn, các anh chị học tốt tiếng Anh.rn* Các bạn thấy hay thì bấm Like ủng hộ hoặc comment bên dưới để cùng thảo luận nhern#hoctienganh #cacthutrongtuan #tienganhnghenail #hoctienganhmoidem #thutrongtuan

✅ Mọi người cũng xem : nhân viên cr là gì

4. Bài tập về các thứ trong tiếng Anh

Bài 1: Sắp xếp các chữ để tạo thành một từ hoàn chỉnh và viết số ngày trong tuần tương ứng

Mẫu:

MOANDY           →  MONDAY          1     

TUDESAY          →    

FIDRAY             →    

WNEADDESY  →    

TDHARSUY     →    

STADAURY     →    

SDAUNY         →    

Bài 2: Điền từ cho sẵn vào chỗ trống

February / hours / days / months / 30 / day / days / season

A year has got 12 . Some months have got and some 31 days.  has got 28 days. There are 3 months in each . Each week has got 7 . There are 24 in a . 

Bài 3: Điền các thứ trong tuần vào chỗ trống theo thứ tự phù hợp

Mẫu:

Saturday

Sunday

Monday

Monday

Tuesday

Wednesday

Thursday

Friday

Saturday

Bài 4: Nhìn tranh và điền vào chỗ trống

các thứ trong tuần

1. When do you play soccer?

– I play on

2. When do you play basketball?

– I play on

3. When do you play badminton?

– I play on

4. When do you play chess?

– I play on

5. When do you play tennis?

– I play on

6. When do you play volleyball?

– I play on

7. When do you play table tennis?

– I play on

8. When do you play baseball?

– I play on

Bài 5: Chọn True (T) hay False (F)

  1. The day after Saturday is Friday.   
  2. The last day of the week is Sunday.   
  3. Thursday is between Tuesday and Wednesday. 
  4. Friday is after Saturday. 
  5. The day after Monday is Friday. 
  6. The first day of the week is Monday. 
  7. Friday is the last day of the week. 
  8. The day between Wednesday and Friday is Thursday. 

Bài 6: Điền từ vào chỗ trống

1. Thứ 2 tiếng Anh là2. là thứ 5 trong tiếng Anh.3. Thứ 7, chủ nhật trong tiếng Anh là 4. Thứ 3 tiếng Anh được viết tắt là 5. là thứ 6 trong tiếng Anh6. Ngày trong tuần được gọi là 7. Sunday là thứ mấy? 8. Thứ 4 tiếng Anh là 9. Thứ 7 tiếng Anh viết như thế nào? 10. THU là viết tắt của thứ mấy?

Tải bản PDF về tại đây:

Bài tập về các thứ trong tiếng AnhDownload

Các thứ trong tiếng Anh là những từ vựng được sử dụng rất nhiều trong cuộc sống hằng ngày. Chỉ biết các từ vựng và cách phát âm từ thôi là chưa đủ, trẻ cần phải nắm rõ các từ vựng này được sử dụng trong ngữ cảnh nào và dùng như thế nào. Sau đây là một vài tình huống thường gặp trong giao tiếp tiếng Anh có dùng từ vựng về các ngày trong tuần. 

5.1. Khi đặt thời gian cho một cuộc hẹn

Khi muốn định trước thời gian cho một cuộc hẹn với bạn bè, thân nhân,… thì cần nêu ra thời gian cụ thể.

Ví dụ: 

  • We will have an online meeting on Thursday, January 20th, 2022.

Chúng ta sẽ có một cuộc họp trực tuyến vào thứ 5, ngày 20 tháng 1 năm 2022.

5.2. Khi nhắc chi tiết đến thời gian của 1 sự kiện nào đó

Đối với những sự kiện xảy ra hàng tuần nhưng cố định vào một ngày chi tiết trong tuần, ví dụ như thời khoá biểu, lịch học, lịch họp,… Người nói có khả năng dùng every + ngày cụ thể

Ví dụ:

  • My mother goes to church every Sunday.

Mẹ tôi đi nhà thờ vào mỗi chủ nhật.

  • I have Literature every Thursday.

Tôi có môn Văn học vào mỗi thứ 5.

Khi nhắc về một sự kiện đã hoặc sắp xảy ra, người nói có khả năng sử dụng kèm các từ như “last’, “next”, “this”,… và lược bỏ giới từ “on”.

Ví dụ:

  • I visited my friend last Saturday.

Tôi đã đi thăm bạn vào thứ bảy tuần trước.

  • I will come back to school this Tuesday morning.

Tôi sẽ trở lại trường sáng thứ 3 tuần này.

các thứ trong tiếng Anh
Ý nghĩa của các thứ trong tiếng Anh

Người La Mã tin vào các vị thần và sự chuyển động của các ngôi sao trên bầu trời. Vì vậy, họ đặt tên các thứ trong tiếng Anh theo tên của các ngôi sao là Venus (sao Kim), Jupiter (sao Mộc), Mercury (sao Thủy), Mars (sao Hỏa) và Saturn (sao Thổ) cùng với 2 ngôi sao khác là Mặt trăng và Mặt trời. 7 ngôi sao này tương ứng với 7 ngày trong tuần. 

6.1. Ý nghĩa của thứ 2 (Monday)

Theo người La Mã cổ đại, ngày đầu tiên của tuần là Ngày mặt trăng (Day of the Moon). Trong tiếng Latin, ngày này có tên là “Dies Lunae”, trong tiếng Đức được gọi là  “Montag”. Ở thời cổ đại, thứ 2 vốn được gọi là “Mon(an)dæg”, sau đó theo sự thay đổi ngay của ngôn ngữ mà sau này, ngày thứ 2 trong tiếng Anh được gọi là Monday.

Phát âm theo Anh-Mỹ
Phát âm theo Anh-Anh

✅ Mọi người cũng xem : nghề streamer là nghề gì

6.2. Ý nghĩa của thứ 3 (Tuesday)

Thứ 3 – Tuesday, có nguồn gốc từ tên của vị thần Marstis (sao Hỏa) trong văn hóa của người La Mã. Người La Mã đặt tên ngày thứ 3 là “dies Martis”, nhưng trong tiếng Đức thứ 3 lại được gọi là “Tiu”. Ngày nay, người ta đã lấy tên chính thức của thứ 3 trong tiếng Anh là Tuesday theo tiếng Đức.

Phát âm theo Anh-Mỹ
Phát âm theo Anh-Anh

6.3. Ý nghĩa của thứ 4 (Wednesday)

Nếu thứ 3 được đặt tên theo vị thần sao Hỏa (Mars) thì ngày thứ 4 được đặt tên dựa theo vị thần Mercury (sao Thủy). Trong tiếng Latin, người La Mã cổ đại gọi thứ 4 là “dies Mercurii” còn người Đức gọi là “Woden’s day”. Ngày nay, thứ 4 trong tiếng Anh là Wednesday, dựa theo tiếng Đức. 

Phát âm theo Anh-Mỹ
Phát âm theo Anh-Anh

✅ Mọi người cũng xem : kim ngưu tiếng anh là gì

6.4. Ý nghĩa của thứ 5 (Thursday)

Người La Mã cổ đại đặt tên ngày thứ 5 trong tuần theo tên của thần sấm sét – vua của các vị thần La Mã, sao Mộc (Jupiter). Thần sấm set trong văn hóa Latin được gọi là “dies Jovis” thì người Nauy gọi thần sấm set là Thor, do đó ngày thứ 5 theo tiếng Nauy được gọi là “Thor’s day”. Tiếng Anh đã dựa theo đó và gọi ngày thứ 5 trong tiếng Anh là Thursday.

Phát âm theo Anh-Mỹ
Phát âm theo Anh-Anh

6.5. Ý nghĩa của thứ 6 (Friday)

Ngày thứ 6 được đặt tên theo vị thần của tình yêu và sắc đẹp là Venus (sao Kim). Theo tiếng Latin, ngày thứ 6 trong tuần có tên là “dies Veneris”. Ngược lại, vị thần tình yêu và sắc đẹp trong văn hóa của người Đức và Bắc Âu có tên là Frigg nên họ gọi ngày thứ 6 là “Frije – dagaz”. Dựa trên cách gọi theo tiếng Đức, ngày nay thứ 6 trong tiếng Anh là Friday.

Phát âm theo Anh-Mỹ
Phát âm theo Anh-Anh

✅ Mọi người cũng xem : ghế đôi là gì

6.6. Ý nghĩa của thứ 7 (Saturday)

Trong văn hóa của người La Mã cổ đại, thứ 7 là “Ngày của thần Saturn” (Day of Saturn), đặt theo tên của vị thần La Mã chuyên trông coi về nông nghiệp là thần Saturn (sao Thổ). Tên gọi của ngày thứ 7 trước kia là “dies Saturni”, ngày nay thứ 7 trong tiếng Anh được gọi là Saturday.

Phát âm theo Anh-Mỹ
Phát âm theo Anh-Anh

6.7. Ý nghĩa của ngày Chủ Nhật (Sunday)

Nếu như thứ 2 là ngày Mặt trăng (Day of the Moon) thì chủ nhật là ngày của mặt trời (Day of the Sun). Trong khi người Đức gọi ngày chủ nhật là “Sunnon-dagaz” thì người La Mã cổ đại gọi ngày này là “dies Solis”. Ngày nay, trong tiếng Anh ngày chủ nhật được gọi là Sunday. 

Phát âm theo Anh-Mỹ
Phát âm theo Anh-Anh

mặt khác, cũng có ý kiến cho rằng tên các thứ trong tiếng Anh cũng bắt nguồn từ những kim loại mà loài người tìm ra 7 kim loại là vàng, bạc, đồng, sắt, chì, kẽm và thủy ngân trong thời cổ đại. 

Trên đây, FLYER vừa trình bày chi tiết về các từ vựng, nguồn gốc và bài tập liên quan đến các thứ trong tiếng Anh. Hy vọng qua bài viết này các bé sẽ biết cách vận dụng các từ này trong giao tiếp hằng ngày.

Ba mẹ quan tâm đến luyện thi Cambridge & TOEFL hiệu quả cho con?

Để giúp con giỏi tiếng Anh một cách tự nhiên & đạt được số điểm cao nhất trong các kì thi Cambridge, TOEFL…. ba mẹ tham khảo ngay gói luyện thi tiếng Anh cho trẻ tại Phòng thi ảo FLYER.

✅ 1 tài khoản truy cập 350+ đề thi thử Cambridge, TOEFL, IOE,…

✅ Luyện cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết trên 1 nền tảng

✅ Giúp trẻ tiếp thu tiếng Anh một cách tự nhiên & hiệu quả nhất với các tính năng mô phỏng game như thách đấu bạn bè, bảng xếp hạng, games luyện từ vựng,…

Trải nghiệm phương pháp luyện thi tiếng Anh khác biệt chỉ với chưa đến 1,000 VNĐ/ ngày!

Vào thi thử MIỄN PHÍ

evrve

Để được tư vấn thêm, ba mẹ vui lòng liên lạc FLYER qua hotline 086.879.3188

Thạc sĩ giáo dục Mỹ – chị Hồng Đinh, nhận xét về Phòng thi ảo FLYER

>>> Xem thêm:



Các câu hỏi về chủ nhật tiếng anh viết là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê chủ nhật tiếng anh viết là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết chủ nhật tiếng anh viết là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết chủ nhật tiếng anh viết là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết chủ nhật tiếng anh viết là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về chủ nhật tiếng anh viết là gì


Các hình ảnh về chủ nhật tiếng anh viết là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thông tin về chủ nhật tiếng anh viết là gì tại WikiPedia

Bạn nên tham khảo thêm thông tin chi tiết về chủ nhật tiếng anh viết là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://huongliya.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://huongliya.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment