Cách Nói Thời Gian Trong Tiếng Trung

Cập nhật ngày 03/12/2022 bởi mychi

Bài viết Cách Nói Thời Gian Trong Tiếng Trung thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://HuongLiYa.vn/ tìm hiểu Cách Nói Thời Gian Trong Tiếng Trung trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Cách Nói Thời Gian Trong Tiếng Trung”

Đánh giá về Cách Nói Thời Gian Trong Tiếng Trung


Xem nhanh

Trong giao tiếp mỗi ngày, các câu hỏi về ngày tháng năm giờ ngủ là loại câu hỏi khá phổ biến, thậm chí chí còn hay sử dụng để bắt đầu một cuộc trò chuyện. Hãy đọc bài viết sau để học cách nói thời gian trong tiếng Trung chuẩn như người bản xứ nhé!

Cách nói thời gian trong tiếng trung: ngày giờ, tháng, năm

Từ vựng về thời gian trong Tiếng Trung

*Bảng có 3 cột, kéo màn hình sang phải để xem bảng đầy đủ

niánnăm
年初nián chūđầu năm
年底nián dǐcuối năm
今年jīn niánnăm này
去年qù niánnăm ngoái
明年míng niánnăm sau
两年前liǎng nián qiánhai năm trước
上半年shàng bàn nián6 tháng đầu năm
下半年xià bàn nián6 tháng cuối năm
yuètháng
上个月shàng gè yuètháng trước
这个月zhè gè yuètháng này
下个月xià gè yuètháng sau
月初yuè chūđầu tháng
上旬shàng xúnthượng tuần (ngày 1~10 hàng tháng)
中旬zhōng xúntrung tuần (ngày 11~20 hàng tháng)
下旬xià xúnhạ tuần (ngày 21~30 mỗi tháng)

月底

月末

yuè dǐ

yuè mò

cuối tháng
ngày (văn viết)
hàongày (văn nói)

今天

今日

jīn tiān

jīn rì

hôm nay

明天

明日

míng tiān

míng rì

ngày mai

昨天

昨日

zuò tiān

zuó rì

ngày hôm qua

后天

后日

hòu tiān

hòu rì

ngày kia
大后天dà hòu tiānngày kia nữa
前两天qián liǎng tiānhai ngày trước
星期xīngqīthứ / tuần

上个星期 

上周

shàng gè xīng qī

shàng zhōu 

tuần trước

这个星期

这周

zhè gè xīng qī

zhè zhōu

tuần này

下个星期

下周

xià gè xīng qī

xià zhōu

tuần sau
diǎngiờ
fēnphút
miǎogiây
bànrưỡi = 30 phút
khắc = 15 phút
周末zhōu mòcuối tuần
春天chūn tiānmùa xuân
夏天xià tiānmùa hạ
秋天qiū tiānmùa thu
冬天dōng tiānmùa đông
季节jì jiémùa
时间shíjiānthời gian
Mọi Người Xem :   Chảy nước mắt sống, vì sao? ⋆ Hồng Ngọc Hospital

Lưu ý: Người Đài Loan dùng  礼拜 /lǐ bài/ thay cho 星期 của người Trung Quốc.

Cách nói ngày tháng năm trong Tiếng Trung

NĂM bằng Tiếng Trung

*Table có 4 cột, kéo màn hình sang phải để xem đầy đủ bảng table

1999年一九九九年Yījiǔjiǔjiǔ niánnăm 1999
2000年二千年èrqiān niánnăm 2000
2010年二零一零年èr líng yī líng niánnăm 2010
2021年二零二一年èr líng èryī niánnăm 2021

THÁNG trong tiếng Trung

*Table có 3 cột, kéo màn hình sang phải để xem đầy đủ bảng table

一月yī yuètháng 1
二月èr yuètháng 2
三月sān yuètháng 3
四月sì yuètháng 4
五月wǔ yuètháng 5
六月liù yuètháng 6
七月qī yuètháng 7
八月bā yuètháng 8
九月jiǔ yuètháng 9
十月shí yuètháng 10
十一月shíyī yuètháng 11
十二月shí’èr yuètháng 12

Chú ý:Tháng 1 còn gọi là Tháng Giêng 正月 /zhēngyuè/Tháng 12 còn gọi là Tháng Chạp 腊月 /làyuè/

NGÀY trong Tiếng Trung

Trong văn viết ta dùng 日 (rì), nhưng trong văn nói thì lại hay sử dụng  号 (hào).

*Table có 4 cột, kéo màn hình sang phải để xem đầy đủ bảng table

Cách 1Cách 2Cách 3Nghĩa Tiếng Việt
初一 /chū yī/一日  /yī rī/一号 /yī hào/Mồng 1
初二 /chū èr/二日 /Èr rì/二号 /Èr hào/Mồng 2
初三 /chū sān/三日 /sān rì/三号 /sān hào/Mồng 3
初四 /chū sì/四日 /sì rì/四号 /sì hào/Mồng 4
初五 /chū wǔ/五日 /wǔ rì/五号 /wǔ hào/Mồng 5
初六 /chū liù/六日 /liù rì/六号 /liù hào/Mồng 6
初七 /chū qī/七日 /qī rì/   七号 /qī hào/Mồng 7
初八  /chū bā/八日 /bā rì/八号 /bā hào/Mồng 8
初九 /chū jiǔ/九日 /jiǔ rì/九号 /jiǔ hào/   Mồng 9
初十 /chū shí/十日 /shí rì/十号 /shí hào/Mồng 10
十一日 /Shíyī rì/十一号 /shíyī hào/Ngày 11
二十日    /èrshí rì/二十号 /èrshí hào/Ngày 20
二十七日 /èrshíqī rì/    二十七号 /èrshíqī hào/    Ngày 27

Chú ý: ngày 20 còn có cách ghi là 廿 /niàn/ , ngày 21 âm lịch sẽ ghi là 廿一 ngày 30 còn có cách ghi là 卅 /sà/, ngày 31 âm lịch sẽ ghi là 卅一廿 /niàn/ và 卅 /sà/ chỉ sử dụng trong văn viết, rất ít hoặc hầu như không dung trong văn nói.

Mọi Người Xem :   Quần jogger là gì? Các loại quần jogger nam giới ưa chuộng

THỨ trong Tiếng Trung

THỨ trong tiếng Trung có thường xuyên cách đọc khác nhéu

*Table có 4 cột, kéo màn hình sang phải để xem đầy đủ bảng table

Cách 1Cách 2Cách 3Nghĩa Tiếng Việt
星期一  /Xīngqī yī/周一 /Zhōu yī/礼拜一 /Lǐbài yī/thứ Hai
星期二  /Xīngqī èr/周二 /Zhōu èr/礼拜二 /Lǐbài èr/thứ Ba
星期三  /Xīngqī sān/周三 /Zhōu sān/礼拜三 /Lǐbài sān/thứ Tư
星期四  /Xīngqī sì/周四 /Zhōu sì/礼拜四 /Lǐbài sì/thứ Năm
星期五  /Xīngqī wǔ/周五 /Zhōu wǔ/礼拜五 /Lǐbài wǔ/thứ Sáu
星期六  /Xīngqī lìu/周六 /Zhōu lìu/礼拜六 /Lǐbài lìu/thứ Bảy

星期天  /Xīngqī tiān/

星期日  /Xīngqī rì/

周日/Zhōu rì/

礼拜天 /Lǐbài  tiān/

礼拜日 /Lǐbài    rì/

Chủ nhật
周末 /Zhōu mò/cuối tuần

ngoài ra, 星期 /xīngqī/ và 周 /Zhōu/ còn có nghĩa là Tuần一周 /Yīzhōu/ một tuần一个星期 /Yīgè xīngqí/  một tuần

Cách đọc BUỔI và GIỜ

Buổi trong ngày

 *Table có 3 cột, kéo màn hình sang phải để xem đầy đủ bảng table

早上zǎoshangbuổi sáng sớm
上午shàngwǔbuổi sáng
中午zhōng wǔbuổi trưa
下午xià wǔbuổi chiều
晚上wǎn shangbuổi tối

Giờ giấc

*Table có 2 cột, kéo màn hình sang phải để xem đầy đủ bảng table

Số + 点 + số + 分 + số +  秒6点25分40秒 = 6 giờ 25 phút 40 giây
Số + 点 + số + 分8点10分 = 8 giờ 10 phút
Số + 点 + số + 刻10点15刻 = 10 giờ 15 phút
Số + 点+ 半

7点半 = 7 giờ rưỡi

5点半 = 5 giờ rưỡi

差一刻 + Số + 点差一刻11点 = 11 giờ kém 15 phút
差 + Số + 分 + Số +  点差10分9点 = 9 giờ kém 10 phút

Trên đây là bảng tóm tắt cơ bản về cách đọc giờ. Hãy truy cập bài viết Toàn Tập Cách Nói Giờ Trong Tiếng Trung để học cách đọc giờ đầy đủ nhất nhé.

Cách nói / đọc thời gian trong Tiếng Trung

Đọc kết hợp ngày tháng năm giờ bằng Tiếng Trung

Sau khi học cách đọc từng phần riêng biệt, bây giờ chúng ta sẽ nối lại thành một chuỗi thời gian hoàn chỉnh nha.

Trong tiếng Việt, chúng ta thường đọc từ nhỏ đến lớn (thứ-ngày-tháng-năm), trong tiếng Trung thì ngược lại, tức là từ lớn đến nhỏ (năm – tháng – ngày – thứ – buổi – giờ – phút)

年 + 月  + 日 / 号 +   星期 + 上下午 + 点 + 分 + 秒

Ví dụ khi muốn nói 9 giờ rưỡi sáng ngày thứ hai 20 tháng 12 năm 2021 thì trong tiếng Trung sẽ nói như sau:

2021年 12月 20号  星期一 上午 9点半

một số câu hỏi về ngày tháng năm giờ giấc trong tiếng Trung 

今天几号?Jīntiān jǐ hào?Hôm nay là ngày mấy?
今天星期几?Jīntiān xīngqī jǐ?Hôm nay là thứ mấy?
今天是几月几号星期几?Jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào xīngqī jǐHôm nay là thứ mấy ngày mấy tháng mấy?
你的生是日几月几号?Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?Ngày sinh nhật của bạn là khi nào?
你那年出生?Nǐ nǎ nián chūshēng?Bạn sinh năm nào?
你哪年毕业?Nǐ nǎ nián bìyè?Bạn tốt nghiệp năm nào?
你什么时候去北京?Nǐ shénme shíhòu qù Běijīng?Khi nào bạn đi Bắc Kinh?
现在几点?Xiànzài jǐ diǎn?Bây giờ là mấy giờ?
几点上班?Jǐ diǎn shàngbān?Mấy giờ đi làm?
几点起床?Jǐ diǎn qǐchuángMấy giờ thức dậy?
Mọi Người Xem :   chuyển đổi Nhân dân tệ sang Đồng Việt Nam CNY/VND

Hội thoại cách nói thời gian trong Tiếng Trung

 Hãy cùng theo chân hai vị Laoshi của SHZ luyện tập cách nói thời gian trong tiếng Trung nhé! Trong phần cuối của video có hướng dẫn đọc số cơ bản để ứng dụng vào cách nói ngày tháng năm tiếng trung nha.

Bài viết trên đây là tổng hợp tất cả các cách đọc thời gian trong Tiếng Trung thông dụng. Giờ thì bạn đã nắm được các cách trả lời khác nhau cho câu hỏi về thời gian như người bản xứ rồi đấy. Để thành tạo bất cứ cái gì cũng cần phải luyện tập đúng không nào? Vì vậy bạn nên thường xuyên áp dụng kiến thức đã học vào giao tiếp mỗi ngày để nói lưu loát hơn nha.

Chia sẻ cho bạn bè

Đăng ký tư vấn học tiếng hoa



Các câu hỏi về chủ nhật tiếng trung là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê chủ nhật tiếng trung là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết chủ nhật tiếng trung là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết chủ nhật tiếng trung là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết chủ nhật tiếng trung là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về chủ nhật tiếng trung là gì


Các hình ảnh về chủ nhật tiếng trung là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo kiến thức về chủ nhật tiếng trung là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tra cứu nội dung chi tiết về chủ nhật tiếng trung là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://huongliya.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://huongliya.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment