Cẩm nang từ vựng tiếng Anh dành cho Cán bộ Đoàn (2) – Tuổi trẻ Trà Vinh

Cập nhật ngày 04/12/2022 bởi mychi

Bài viết Cẩm nang từ vựng tiếng Anh dành cho Cán bộ Đoàn (2) – Tuổi trẻ Trà Vinh thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://HuongLiYa.vn/ tìm hiểu Cẩm nang từ vựng tiếng Anh dành cho Cán bộ Đoàn (2) – Tuổi trẻ Trà Vinh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Cẩm nang từ vựng tiếng Anh dành cho Cán bộ Đoàn (2) – Tuổi trẻ Trà Vinh”

Đánh giá về Cẩm nang từ vựng tiếng Anh dành cho Cán bộ Đoàn (2) – Tuổi trẻ Trà Vinh



CHƯƠNG 2: MỘT SỐ CƠ QUÂN / TỔ CHỨC TRONG CHÍNH CHÍNH TRỊ VIỆT NAM

I. ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM – COMMUNIST PARTY OF VIET NAM (CPV)

1. TÊN GỌI ĐẢNG VÀ CÁC CƠ QUAN LÃNH ĐẠO CỦA ĐẢNG– Ban Chấp hành Trung bù Đảng:Có 2 cách:+ Cách 1:Ban Chấp hành Trung ương ĐCSVN+ Cách 2:Ban Chấp hành Trung ương ĐCSVN– Bộ Chính trị:+ Viết đầy đủ :Bộ Chính trị+ Viết tắt:Bộ Chính trị– Ban Bí thư Trung bù Đảng:Ban Bí thư Trung ương ĐCSVN

2. TÊN GỌI CÁC CƠ QUAN ĐẢNG TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG– Văn phòng trung ương Đảng:Có 3 cách:+ Cách 1:Office of CPV Central Committee+ Cách 2:CPV Central Committee Office+ Cách 3:CPV Central Committee’s Office– Ban Tổ chức Trung ương Đảng:Có 2 cách:+ Cách 1:CPV Central Committee’s Organization Commission+ Cách 2:Organization Commission under CPV Central Committee– Ban Tuyên giáo Trung ương Đảng:Có 2 cách:+ Cách 1:CPV Central Committee’s Publicity and Education Commission+ Cách 2:Publicity and Education Commission under CPV Central Committee– Ban Dân vận Trung ương Đảng:Có 2 cách:+ Cách 1:CPV Central Committee’s Commission for Mass Mobilization

+ Cách 2: Commission for Mass Mobilization under CPV Central Committee– Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảng:Có 2 cách:+ Cách 1:CPV Central Committee’s Inspection Commission+ Cách 2: Inspection Commission under CPV Central Committee– Ban Đối ngoại Trung ương Đảng:Có 2 cách:+ Cách 1: CPV Central Committee’s Commission for External Relations+ Cách 2: Commission for External Relations under CPV Central Committee– Ban Nội chính Trung ương Đảng:Có 2 cách:+ Cách 1:CPV Central Committee’s Internal Political Commission+ Cách 2:Internal Political Commission under CPV Central Committee– Ban Kinh tế Trung ương Đảng:Có 2 cách:

+ Cách 1:CPV Central Committee’s Economic Commission+ Cách 2:Economic Commission under CPV Central Committee– Đảng ủy khối các bộ phận Trung ương:CPV Committee of Central-level Agencies’ Group– Đảng ủy khối các công ty Trung ương:CPV Committee of National-level State-owned Enterprises’ Group– Ban Cán sự Đảng/ Đảng đoàn:CPV Designated Representation– Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ Trung ương:Central-level Senior Officials Healthcare Service– Hội đồng Lý luận Trung ương:Central Council of Theoretical Studies– Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh:Ho Chi Minh National Academy of Politics– Tạp chí Cộng sản:Communist Review– Báo Nhân dân:People’s Newspaper– Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia – Sự thật:National Political Publishing House– Ban Chỉ đạo Cải cách Tư pháp Trung ương:Central Steering Committee for Judicial Reforms– Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng:Central Steering Committee on Anti-Corruption

Mọi Người Xem :   [Khối N gồm những ngành nào?] Thông tin các trường Đại học Khối N

3. CHỨC DANH ĐẢNG Ở TRUNG ƯƠNG– Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng:General Secretary of CPV Central Committee– Ủy viên Bộ Chính trị:Có 2 cách:+ Cách 1:Member of Political Bureau+ Cách 2:Political Bureau Member– Thường trực Ban Bí thư Trung ương Đảng:Có 2 cách:+ Cách 1:CPV Central Committee’s Executive Secretary+ Cách 2:Executive Secretary of CPV Central Committee– Bí thư Trung ương Đảng:Có 2 cách:+ Cách 1:Secretary of CPV Central Committee+ Cách 2:Member of CPV Central Committee’s Secretariat– Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng:Có 3 cách:+ Cách 1:Member of CPV Central Committee+ Cách 2:CPV Central Committee member

+ Cách 3:CPV Central Committee’s member– Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng:Có 3 cách:+ Cách 1:Alternate member of CPV Central Committee+ Cách 2:CPV Central Committee Alternate member+ Cách 3:CPV Central Committee’s Alternate member– Trưởng Ban (Ban Trung ương Đảng):Chairperson(hoặc Chairman nếu là nam, Chairwoman nếu là nữ) of + tên Ban– Chánh Văn phòng Trung ương Đảng:Chairperson(hoặc Chairman nếu là nam, Chairwoman nếu là nữ)of Office of CPV Central Committee– Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảng:Chairperson (hoặc Chairman nếu là nam, Chairwoman nếu là nữ) of Committee for Inspection under CPV Central Committee– Phó Trưởng Ban thường trực (Ban Trung ương Đảng):Permanent Deputy Chairperson(hoặc Permanent Deputy Chairman nếu là nam, Permanent Deputy Chairwoman nếu là nữ) of + Tên Ban– Phó Trưởng Ban Trung ương Đảng:Deputy Chairperson(hoặc Deputy Chairman nếu là nam, Deputy Chairwoman nếu là nữ) of + Tên Ban

– Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng:Vice Chairperson(hoặc Vice Chairman nếu là nam, Vice Chairwoman nếu là nữ)of + tên Văn phòng như trên– Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương:Vice Chairperson(hoặc Vice Chairman nếu là nam, Vice Chairwoman nếu là nữ)of + tên Ủy ban như trên– Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương:Member of+ tên Ủy ban như trên* Các Đảng bộ trực thuộc Ban Chấp hành Trung ương Đảng:– Quân ủy Trung ương:Central Military Party Committee– Đảng ủy Công an Trung ương:Central Public Security Party Committee– Đảng ủy Khối Doanh nghiệp Trung ương:Party Committee of National-level State-Owned Enterprises’ Group– Đảng ủy Khối Cơ quan Trung ương:Party Committee of Central-level Agencies’ Group

II. NHÀ NƯỚC- CHÍNH PHỦ

1- NHÀ NƯỚC– Chủ tịch nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam:President of the Socialist Republic of Viet NamChủ tịch nước:State PresidentPhó Chủ tịch nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam:Vice President of the Socialist Republic of Viet NamPhó Chủ tịch nước:Vice State President– Văn phòng Chủ tịch nước:Có 3 cách:+ Cách 1:Office of State President+ Cách 2:State President’s Office+ Cách 3:State Presidential Office

– Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước:Chairperson(hoặc Chairman nếu là nam, Chairwoman nếu là nữ)of+ tên Văn phòng như trên– Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước:Vice Chairperson(hoặc Vice Chairman nếu là nam, Chairwoman nếu là nữ)of+ tên Văn phòng như trên– Trợ lý Chủ tịch nước:Assistant to State President– Thư ký Chủ tịch nước:Secretary of State President2- CHÍNH PHỦ– Thủ tướng:Prime Minister– Phó Thủ tướng thường trực:Permanent Deputy Prime Minister– Phó Thủ tướng:Deputy Prime Minister– Văn phòng Chính phủ:Có 3 cách:+ Cách 1:Office of Government+ Cách 2:Government Office+ Cách 3:Government’s Office– Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ:Chairperson(hoặc Chairman nếu là nam, Chairwoman nếu là nữ)of+ tên Văn phòng như trên

– Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ:Vice Chairperson(hoặc Vice Chairman nếu là nam, Chairwoman nếu là nữ)of+ tên Văn phòng như trên– Trợ lý Thủ tướng:Assistant to Prime Minister– Thư ký Thủ tướng:Secretary of Prime Minister– Bộ Quốc phòng:Ministry of National Defense– Bộ Công an:Ministry of Public Security– Bộ Ngoại giao:Ministry of Foreign Affairs– Bộ Tư pháp:Ministry of Justice– Bộ Tài chính:Ministry of Finance– Bộ Công Thương:Ministry of Industry and Trade– Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội:Ministry of Labor, War Invalids and Social Affairs– Bộ Giao thông Vận tải:Ministry of Transport– Bộ Xây dựng:Ministry of Construction– Bộ Thông tin và Truyền thông:Ministry of Information and Communications– Bộ Giáo dục và Đào tạo:Ministry of Education and Training– Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn:Ministry of Agriculture and Rural Development– Bộ Kế hoạch và Đầu tư:Ministry of Planning and Investment

Mọi Người Xem :   IT là gì? Học IT làm những gì? Review CHI TIẾT ngành

– Bộ Nội vụ:Ministry of Home Affairs– Bộ Y tế:Ministry of Health– Bộ Khoa học và Công nghệ:Ministry of Science and Technology– Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:Ministry of Culture, Sports and Tourism– Bộ Tài nguyên và Môi trường:Ministry of Natural Resources and Environment– Thanh tra Chính phủ:Government Inspectorate– Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:The State Bank of Viet Nam– Ủy ban Dân tộc:Committee on Ethnic Minority Affairs– Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh:President Ho Chi Minh Mausoleum Administration– Kiểm toán Nhà nước:State Audit of Viet Nam– Bảo hiểm xã hộiViệt Nam:Viet Nam Social Insurance– Thông tấn xã Việt Nam:Viet Nam News Agency– Đài Tiếng nói Việt Nam:Voice of Viet Nam– Đài Truyền hình Việt Nam:Viet Nam Television– Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam:Viet Nam Academy of Science and Technology– Viện Khoa học Xã hộiViệt Nam:Viet Nam Academy of Social Sciences

* MỘT SỐ ĐƠN VỊ CƠ BẢN THUỘC BỘ– Văn phòng Bộ:Có 3 cách:+ Cách 1:Ministry Office+ Cách 2:Ministry’s Office+ Cách 3:Office of Ministry– Thanh tra Bộ:Ministry Inspectorate– Tổng cục:Directorate/ General Department/ Adminnistration– Ban, Ủy ban:Committee/ Commission/ Panel– Cục:Department/ Authority/ Agency/ Administration– Vụ:DepartmentVí dụ:+ Vụ Tổ chức – Cán bộ:Department of Personnel and Organization+ Vụ Pháp chế:Department of Legal Affairs/Legal Department+ Vụ Hợp tác Quốc tế:Department ofInternational Cooperation/ International Cooperation Department– Học viện:Academy– Viện:Institute– Trung tâm:Center

– Hội đồng:Board/Council/ Panel– Phòng:Division/ Desk/Section* CÁC CHỨC DANH THUỘC BỘ:– Bộ trưởng:Minister– Thứ trưởng Thường trực:Permanent Deputy Minister– Thứ trưởng:Deputy Minister– Tổng Cục trưởng:Director-General– Phó Tổng Cục trưởng:Deputy Director-General– Phó Chủ nhiệm Thường trực:Permanent Vice Chairperson(hoặc Permanent Vice Chairman nếu là nam, Permanent Vice Chairwoman nếu là nữ)– Phó Chủ nhiệm:Vice Chairperson(hoặc Vice Chairman nếu là nam, Chairwoman nếu là nữ)– Trợ lý Bộ trưởng:Assistant Minister– Chủ nhiệm Ủy ban:Chairperson(hoặc Chairman nếu là nam, Chairwoman nếu là nữ)of+ tên Ủy ban– Phó Chủ nhiệm Ủy ban:Vice Chairperson(hoặc Vice Chairman nếu là nam, Chairwoman nếu là nữ)of+ tên Ủy ban– Chánh Văn phòng Bộ:Chief of+ tên Văn phòng– Phó Chánh Văn phòng Bộ:Deputy Chief of+ tên Văn phòng

– Cục trưởng/Vụ trưởng:Director-General– Phó Cục trưởng/Phó Vụ trưởng:Deputy Director-General– Giám đốc Học viện:President ofAcademy/Academy President– Phó Giám đốc Học viện:Vice President of Academy– Viện trưởng:Director of Institute– Phó Viện trưởng:Deputy Director of Institute– Giám đốc Trung tâm:Director of Center/Center Director– Phó Giám đốc Trung tâm:Deputy Director of Center– Trưởng phòng:Head/ Chief/ Director of+Division– Phó trưởng phòng:Deputy Head/Deputy Chief/ Deputy Director of+ Division– Chuyên viên cao cấp:Senior Official– Chuyên viên chính:Principal Official– Chuyên viên:Official– Thanh tra viên cao cấp:Senior Inspector– Thanh tra viên chính:Principal Inspector– Thanh tra viên:Inspector

III. QUỐC HỘI

– Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam:The National Assembly of the Socialist Republic of Vietnam– Chủ tịch Quốc hội:Chairperson(hoặc Chairman nếu là nam, Chairwoman nếu là nữ)of+ tên Quốc hội– Phó Chủ tịch thường trực Quốc hội:Permanent Vice Chairperson(hoặc Permanent Vice Chairman nếu là nam, Permanent Vice Chairwoman nếu là nữ) + tên Quốc hội– Phó Chủ tịch Quốc hội:Vice Chairperson(hoặc Vice Chairman nếu là nam, Vice Chairwoman nếu là nữ) + tên Quốc hội– Ủy ban Thường vụ Quốc hội:Có 3 cách:

Mọi Người Xem :   Data driven là gì? Xu hướng data-driven marketing và tự động hóa tiếp thị

+ Cách 1:Standing Committee of National Assembly+ Cách 2:National Assembly Standing Committee+ Cách 3:National Assembly’s Standing Committee– Văn phòng Quốc hội:Có 3 cách:+ Cách 1:Office of National Assembly+ Cách 2:National Assembly Office+ Cách 3:National Assembly’s Office– Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội:Chairperson(hoặc Chairman nếu là nam, Chairwoman nếu là nữ)of+ tên Văn phòng như trên– Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc Hội:Vice Chairperson(hoặc Vice Chairman nếu là nam, Chairwoman nếu là nữ)of+ tên Văn phòng như trên– Tổng thư ký Quốc hội:Secretary-General of National Assembly.– Trợ lý Chủ tịch Quốc hội:Assistant to National Assembly Chairperson– Thư ký Chủ tịch Quốc hội:Secretary of National Assembly Chairperson

– Ủy ban Pháp luật Quốc hội:National Assembly Committee on Law

– Ủy ban Tư pháp Quốc hội:National Assembly Judical Committee– Ủy ban Kinh tế Quốc hội:National Assembly Committee on Economy– Ủy ban Tài chính, Ngân sách Quốc hội:National Assembly Committee on Finance and Budget– Ủy ban Quốc phòng và An ninh Quốc hội:National Assembly Committee on Security and National Defense– Uỷ ban văn hoá, giáo dục, thanh niên, thiếu niên và nhi đồng Quốc hội:National Assembly Committee on Culture, Education, Youth and Teneeger– Uỷ ban về các vấn đề xã hội Quốc hội:National Assembly Committee on Social Affairs– Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường Quốc hội:National Assembly Committee on Science, Technology and Environment– Ủy ban Đối ngoại Quốc hội:National Assembly Committee on Foreign Affairs

IV. VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN

– Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao:Supreme People’s Procuracy– Viện trưởng Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao:President of+ tên Viện– Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao:Vice President of+ tên Viện

V. TÒA ÁN NHÂN DÂN

– Tòa án Nhân dân Tối cao:Supreme People’s Court– Chánh án:Chief Justice– Phó Chánh án:Deputy Chief Justice

VI. MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM VÀ MỘT SỐ TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ – XÃ HỘI THÀNH VIÊN

– Mặt trận Tổ quốc Việt Nam:Viet Nam Fatherland Front

– Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam:Có 3 cách:+ Cách 1:Central Committee of Viet Nam Fatherland Front+ Cách 2:Viet Nam Fatherland Front Central Committee+ Cách 3:Viet Nam Fatherland Front’s Central Committee– Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam:Presidium of+ tên Ủy ban Trung ương

– Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam:Viet Nam Confederation of Labor– Hội Nông dân Việt Nam:Viet Nam Farmers’ Union– Đoàn TNCS Hồ Chí Minh:Ho Chi Minh Communist Youth Union– Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam:Viet Nam Women’s Union– Hội Cựu Chiến binhViệt Nam:Veterans’ Association of Viet Nam



Các câu hỏi về chủ tịch hồ chí minh tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê chủ tịch hồ chí minh tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết chủ tịch hồ chí minh tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết chủ tịch hồ chí minh tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết chủ tịch hồ chí minh tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về chủ tịch hồ chí minh tiếng anh là gì


Các hình ảnh về chủ tịch hồ chí minh tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm tin tức về chủ tịch hồ chí minh tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn có thể xem nội dung chi tiết về chủ tịch hồ chí minh tiếng anh là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://huongliya.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://huongliya.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

One Response

  1. Ngọc Nhã Ý
    01/06/2018

Add Comment