CỰU NHÂN VIÊN in English Translation

Cập nhật ngày 24/08/2022 bởi mychi

Bài viết CỰU NHÂN VIÊN in English Translation thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://HuongLiYa.vn/ tìm hiểu CỰU NHÂN VIÊN in English Translation trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “CỰU NHÂN VIÊN in English Translation”

Đánh giá về CỰU NHÂN VIÊN in English Translation


Xem nhanh

Các nhà thầu đã ngay

lập tức ngừng báo cáo các cựu nhân viên nói.

image

The Enquirer immediately then stopped reporting said the former staffers.

Công ty này do 3 cựu nhân viên của Google thành lập.

image

The company which was founded by three Google ex-employees.

Hôm nay cựu nhân viên của CTA đã tổ chức buổi

lễ Trường thọ này.

image

Today former staff of the CTA are offering this long-life ceremony.

Cựu nhân viên cũng.

image

Former officers either.

Cựu nhân viên của Google….

image

By two former employees of Google.

Cả hai đều là cựu nhân viên của Yahoo.

image

They were the former employees of Yahoo.

Tôi là một cựu nhân viên Google.

image

I’m an ex-employee of Google.

Teltra cáo buộc cựu nhân viên tiết lộ bí mật kinh doanh.

image

Prevent the former employee from disclosing trade secrets.

Cả hai đều là cựu nhân viên của Yahoo!

image

Both of them was the former employees of Yahoo!

Đó là thuế của Paul” cựu nhân viên nói với tôi.

image

It was a Paul tax” the former employee told me.

Klain/ Johnson do các cựu nhân viên của nghị sĩ John Cornyn

và Chuck Schumer thành lập.

image

Klein/Johnson was founded by former staffers of senators John Cornyn and Chuck Schumer.

Bạn chơi như Booker DeWitt một cựu nhân viên của các cơ quan thám tử Pinkerton.

image

Its main hero will be Booker DeWitt a former agent of the Pinkerton Detective agency.

Và ít nhất có một tỉ phú ở thung lũng Silicon đã âm thầm theo đuổi mô hình mua lại Gawker bằng

cách tiếp cận gián tiếp với cựu nhân viên công ty này.

image

And at least one Silicon Valley billionaire has quietly pursued the

concept of a Gawker buyout by indirectly reaching out to former staffers.

Một số cựu nhân viên đã nhận được trát đòi hầu tòa

và FBI đang tìm cách phỏng vấn một vài người trong số họ.

image

Some ex-employees were subpoenaed and the FBI

is seeking to interview several of them.

Theo TVP công dân Ba Lan bị bắt là cựu nhân viên của cơ quan an ninh nội bộ.

image

TVP said the Polish national was a former agent of the internal security agency.

Một cựu nhân viên làm việc tại cơ sở đào

tạo nói:“ Các công ty muốn làm cho học viên hoạt động hiệu quả.

image

A former staff member who worked at the training facility said“Companies want

to make trainees work efficiently.

Chúng tôi đã xem khiếu nại dân sự hoặc hình sự từ nhân viên cựu nhân viên… nhà cung cấp khách quen quán cà phê… không có đầu mối.

image

We have looked into any civil or criminal complaints from employees ex-employees… suppliers regulars at the cafe… not one good lead.

Bà Feinstein nói rằng điệp viên

đã“ không tiếp cận được thông tin nhạy cảm” và cựu nhân viên không bao giờ bị truy tố.

image

Feinstein has saidthat the

spy had“no access to sensitive information” and the former staffer was never prosecuted.

Tuy nhiên nếu ngân sách của bạn quá ít ỏi hãy xem xét khả năng của các

cựu nhân viên của các cơ quan có uy tín

hiện đang thất nghiệp.

image

However if your budget doesn’t stretch that much

consider capable ex-employees of reputed agencies who now freelance.

Một cựu nhân viên đã nói với Reuters với điều kiện giấu tên

rằng công ty trông có vẻ vượt quá sự cứu rỗi.

image

A former staff member told Reuters on condition of anonymity that the company looked”beyond salvation.”.

Bà Feinstein nói rằng điệp viên đã“

không tiếp cận được thông tin nhạy cảm” và cựu nhân viên không bao giờ bị truy tố.

image

Feinstein has said that the

spy had“no access to sensitive information” and the former staffer was never prosecuted.

Trong một bài đăng trên Medium các cựu nhân viên phủ nhận hành vi sai trái

và nói rằng họ sẽ nộp đơn tố cáo lên NLRB.

image

In a post published on Medium the former workers deny wrongdoing and

said they would be filing NLRB charges.

Mọi người đều phản đối việc anh ta được phép

quay lại làm việc” một cựu nhân viên cho biết.

image

People were pissed off that he

was allowed to come back” says a former worker.

Những cựu nhân viên được phỏng vấn cho biết họ tiếc

vì đã mất đi Forstal người“ đã tin vào những gì mà họ đã làm.”.

image

The former employees interviewed said they lamented losing Forstall

who”believed in what they were doing.”.

Tuy nhiên theo một cựu nhân viên của lực lượng điều tra

chương trình vẫn tiếp tục thăm dò các báo cáo bí ẩn dưới một cái tên bí mật khác.

image

However according to former employees of the investigative force

the programme has continued to probe mysterious reports under another secretive name.

Các cựu nhân viên cho biết” Đó là cách làm giống như dẫn các con cừu đến hàng làm

thịt.

image

The former employee said“It’s kind of like leading the lambs to the slaughter.

Cựu nhân viên tố cáo Kaspersky làm giả

mã độc trong hơn 10 năm cao điểm là giữa năm 2009 đến năm 2013.

image

The former employees said Kaspersky Lab manipulated false positives off

and on for more than 10 years with the peak period between 2009 and 2013.



Các câu hỏi về cựu nhân viên là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê cựu nhân viên là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết cựu nhân viên là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết cựu nhân viên là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết cựu nhân viên là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về cựu nhân viên là gì


Các hình ảnh về cựu nhân viên là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm dữ liệu, về cựu nhân viên là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tra cứu thêm thông tin về cựu nhân viên là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://huongliya.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://huongliya.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment