7 Tất tần tật về chủ đề MỤC TIÊU trong tiếng Anh – FUTURE GOALS mới nhất 2023

Cập nhật ngày 12/09/2022 bởi mychi

Bài viết 7 Tất tần tật về chủ đề MỤC TIÊU trong tiếng Anh – FUTURE GOALS mới nhất 2023 thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Hường Liya tìm hiểu 7 Tất tần tật về chủ đề MỤC TIÊU trong tiếng Anh – FUTURE GOALS mới nhất 2023 trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “7 Tất tần tật về chủ đề MỤC TIÊU trong tiếng Anh – FUTURE GOALS mới nhất 2023”

Đánh giá về 7 Tất tần tật về chủ đề MỤC TIÊU trong tiếng Anh – FUTURE GOALS mới nhất 2023



Trong cuộc đời mỗi con người, ai cũng có những mục tiêu, những nhu cầu tốt đẹp trong tương lai. Vậy khi bản thân mỗi chúng ta muốn hỏi ai đó về mục tiêu tương lai hay ngược lại ai đó hỏi chúng ta, thì sẽ dùng mẫu câu như thế nào? Dưới đây là một vài các mẫu câu hỏi và câu trả xoay quanh chủ đề mục tiêu tương lai.

Mục lục

  • I. một số cấu trúc câu thông dụng về chủ đề mục tiêu tương lai trong tiếng Anh
    • Những phẩm chất nào một người thành công nên có?
    • 2. Tại sao bạn thích thần tượng của bạn?
    • 3. Ai là thần tượng của bạn?
    • 4. Mục tiêu tương lai của bạn là gì?
    • 5. Tại sao bạn lại muốn đạt mục tiêu đó?
    • 6. Bạn làm gì để đạt được mục tiêu?
  • II. một vài mẫu câu thông dụng về chủ đề mục tiêu trong tiếng Anh
    • Khi hỏi về mục tiêu, chúng ta có thể hỏi về mục tiêu chi tiết hơn nếu muốn:
    • 2. Những hành động thường làm để đạt được mục tiêu:
    • 3. Khi nói về một số lý do yêu thích thần tượng của bạn, bạn có thể tham khảo một vài cách diễn đạt dưới đây:
    • 4. Những phẩm chất thường có ở một người thành công:
  • III. Đoạn văn mẫu về chủ đề mục tiêu trong tiếng Anh
Mọi Người Xem :   Honey Impact - Genshin Impact Database - Honey Hunter World

I. một vài cấu trúc câu thông dụng về chủ đề mục tiêu tương lai trong tiếng Anh

  1. ✅ Mọi người cũng xem : môn kỹ năng sống là gì

    Những phẩm chất nào một người thành công nên có?

What qualities should a successful person have?

A successful person + should be + phẩm chất.

Ví dụ:

  • What qualities should a successful person have?
  • Những phẩm chất nào một người thành công nên có?
  • A successful person should be determined and hard-working.
  • Một người thành công cần phải quyết đoán và chăm chỉ.
7 Tất tần tật về chủ đề MỤC TIÊU trong tiếng Anh – FUTURE GOALS mới nhất 1 một vài từ vựng thông dụng về chủ đề mục tiêu trong tiếng Anh

2. Tại sao bạn thích thần tượng của bạn?

Why do you like your idol?

Because + lý do.

Ví dụ:

  • Why do you like your idol?
  • Tại sao bạn thích thần tượng của bạn?
  • Because he is a successful businessman.
  • Bởi vì ông ấy là một doanh nhân rất thành công.

✅ Mọi người cũng xem : trang chủ website là gì

3. Ai là thần tượng của bạn?

Who is your idol?

My idol is…

Ví dụ:

  • Who is your idol?
  • Ai là thần tượng của bạn?
  • My idol is Bill Gates.
  • Thần tượng của tôi là Bill Gates.

4. Mục tiêu tương lai của bạn là gì?

What is your future goal?

My future goal is + mục tiêu

Ví dụ:

  • What is your future goal?
  • Mục tiêu tương lai của bạn là gì?
  • I want to become a teacher.
  • Tớ muốn trở thành một giáo viên.
7 Tất tần tật về chủ đề MỤC TIÊU trong tiếng Anh – FUTURE GOALS mới nhất 2 Cách phát âm một số từ vựng thông dụng về chủ đề mục tiêu trong tiếng Anh

5. Tại sao bạn lại muốn đạt mục tiêu đó?

Why do you want to achieve that goal?

Because + lý do.

Ví dụ:

  • Why do you want to achieve that goal?
  • Tại sao bạn muốn đạt mục tiêu đó?
  • Because I want to be rich.
  • Vì tớ muốn trở lên giàu có.

6. Bạn làm gì để đạt được mục tiêu?

What do you do to a chieve your goal?

I + hành động để đạt mục tiêu.

Ví dụ:

  • What do you do to achieve your goal?
  • Bạn làm gì để đạt được mục tiêu
  • I have to learn hard by reading books.
  • Tớ phải học chăm chỉ bằng việc đọc sách.

✅ Mọi người cũng xem : kỷ niệm 10 năm ngày cưới tiếng anh là gì

II. một số mẫu câu thông dụng về chủ đề mục tiêu trong tiếng Anh

  1. ✅ Mọi người cũng xem : chất gây nghiện tiếng anh là gì

    Khi hỏi về mục tiêu, chúng ta có khả năng hỏi về mục tiêu chi tiết hơn nếu muốn:

  • What is your career goal?
  • I want to become an excellent sale staff.
  • Mục tiêu nghề nghiệp của bạn là gì?
  • Tớ muốn trở thành nhân viên bán hàng xuất sắc.
Mọi Người Xem :   Chuyển đổi Mach sang Kilômet trên giờ
7 Tất tần tật về chủ đề MỤC TIÊU trong tiếng Anh – FUTURE GOALS mới nhất 3 một số mẫu câu thông dụng về chủ đề mục tiêu trong tiếng Anh

2. Những hành động thường làm để đạt được mục tiêu:

stay focused on my goal: Tập trung vào mục tiêu của mình

Ví dụ:

  • I will try to stay focused on my goal until I achieve it.
  • Tớ Sẽ cố gắng tập trung vào mục tiêu của mình cho đến khi đạt được nó.

stop being lazy: Ngưng lười biếng

Ví dụ:

  • You should stop being lazy to be successful.
  • Bạn nên ngưng lười biếng để thành công.

spend more time on my study/work: dành thường xuyên thời gian hơn cho việc học tập của mình.

Ví dụ:

  • I will spend more time on my study.
  • Tớ sẽ dành nhiều thời gian hơn cho việc học tập của mình.

break my goal down into small tasks: chia mục tiêu thành những nhiệm vụ nhỏ.

Ví dụ:

  • You should break your goal down into small tasks.
  • Bạn nên chia nhỏ mục tiêu thành những nhiệm vụ nhỏ.

set a deadline for myself: đặt ra mốc thời gian cho bản thân

Ví dụ:

  • I set a deadline for myself whenever I have a plan.
  • Mở đặt mốc thời gian cho bản thân mỗi khi tôi có kế hoạch.

ask for advice from experts: tìm lời khuyên từ những chuyên gia

Ví dụ:

  • I often ask for advice from the experts because they are more experienced.
  • Tớ thường tìm lời khuyên từ bố mẹ vì họ có kinh nghiệm hơn.

believe in myself: tin tưởng vào bản thân

Ví dụ:

  • You should believe in yourself.
  • Bạn nên tin tưởng vào bản thân bạn.

never give up: không bao giờ bỏ cuộc

Ví dụ:

  • Never give up your goals before you achieve them.
  • Đừng bao giờ từ bỏ mục tiêu của bạn trước khi bạn đạt được những mục tiêu đó.

try my best: cố gắng hết sức

Ví dụ:

  • I always try my best and never give up.
  • Tôi luôn cố gắng hết sức và không bao giờ từ bỏ.
7 Tất tần tật về chủ đề MỤC TIÊU trong tiếng Anh – FUTURE GOALS mới nhất 4 một số cách diễn đạt mục tiêu trong tiếng Anh

3. Khi nói về một số lý do yêu thích thần tượng của bạn, bạn có thể tham khảo một số cách diễn đạt dưới đây:

(be) famous/ rich/ talented: nổi tiếng giàu có/ tài năng

Ví dụ:

  • I like my idol because she is very famous and rich./.
  • Tớ thích thần tượng này vì cô ấy nổi tiếng và giàu có.

(be) on Forbes list: nằm trong danh sách Forbes

Ví dụ:

  • My idol is on Forbes list.
  • Thần tượng của tớ nằm trong danh sách Forbes.

(be) a millionaire/ billionaire: là triệu phú/ tỷ phú

Ví dụ:

  • He is my idol because he is a billionaire.
  • Ông ấy là thần tượng của tớ vì ông ấy là một tỷ phú.

get a full scholarship: đạt học bổng toàn phần

Ví dụ:

  • My idol is my best friend because she got a full scholarship.
  • Thần tượng của tớ là cô bạn thân vì cô ấy đạt học bổng toàn phần.

achieve world record: đạt kỷ lục thế giới

Ví dụ:

  • Her idol is Mr. Pee because he achieved world record.
  • Thần tượng của cô ấy là ngài Pee vì ông ấy đã đạt kỷ lục thế giới.
Mọi Người Xem :   Mật Tông Kim Cương Thừa

4. Những phẩm chất thường có ở một người thành công:

(be) ambitious/ intelligent/ brave/ patient: tham vọng/ thông minh/ dũng cảm/ kiên nhẫn

Ví dụ:

  • A successful person should be ambi-tious and willing to learn.
  • Một người thành công nên tham vọng và sẵn sàng học hỏi.

dare to take risk: dám mạo hiểm believe in self: tin vào bản thân

Ví dụ:

  • To be successful, you should believe in yourself and think positive.
  • Đề thành công, bạn nên tin vào bản thân và nghĩ tích cực lên,

(be) willing to learn sẵn sàng học hỏi stay positive: sống tích cực

III. Đoạn văn mẫu về chủ đề mục tiêu trong tiếng Anh

My future goals are having my own house and having a successful business when I am thirty. Now I am twenty-five, I am just a salesman. However, I have a small coffee shop. I have a plan to achieve my goals. I often improve my knowledge and skills by working and learning. I try my best at work. I read books every day. Sometimes, I feel very stressed but whenever I think of my goals, I feel hopeful. I know that it is hard to achieve my goals but I will never give up.

Mục tiêu của tớ là sở hữu một ngôi nhà riêng và có một công ty thành công khi tớ 30 tuổi. hiện nay tớ 25 tuổi, tớ chỉ là một nhân viên buôn bán. mặc khác, tớ có một quán cà phê nhỏ. Tớ đã có một kế hoạch chinh phục phục tiêu rồi. Tớ thường cải thiện kiến thức và kỹ năng bằng cách làm việc và học hỏi. Tớ sẽ cố gắng hết sức trong công việc. Tớ đọc sách mỗi ngày. Thỉnh thoảng, tớ cảm thấy rất căng thẳng nhưng mỗi khi nghĩ đến mục tiêu, tớ lại thấy tràn đầy hi vọng. Tớ biết rằng rất khó để đạt được mục tiêu nhưng tớ sẽ không bao giờ từ bỏ.

Chủ đề mục tiêu trong Tiếng Anh – Character là một trong những chủ đề trong cuốn Crushing English của Mcbooks. Các bạn quan tâm vui lòng click vào đây để xem cụ thể sách và giá.

Những thông tin về sách và kiến thức tiếng Anh cũng được Mcbooks được cập nhật hàng ngày trên fanpage Mcbooks. Like page để cập nhật kiến thức tiếng Anh miễn phí nữa nhé!

Mcbooks.vn



Các câu hỏi về đạt được mục tiêu tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê đạt được mục tiêu tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author

Add Comment