Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Cập nhật ngày 29/08/2022 bởi mychi

Bài viết Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HuongLiYa tìm hiểu Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội”

Đánh giá về Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội


Xem nhanh
* Mình xin đính chính là DMt được tìm thấy trong Dịch Não Tuỷ chứ không phải là Dịch Tuỷ Não nhé các bạn, do vốn từ tiếng Việt về y khoa của mình khá hạn chế.
*Waiting room nằm ở cuối đường hầm ánh sáng nhé hehe
Enjoy and have a GOD trip 😘
#cannabiscommunity #weed #marijuana #weedporn #weedstagram #hightimes#ungthu #cansa #hutcan #stoner #csyt #thecannabian #cannabian #cannabis #huca #vaporizer #vape #thc #cbd #high #trippy #tripper #lsd #shroom #magicmushroom #psychedelic #thucthan #namthucthan #dmt #Ayahuasca

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Natural Resources and Environment (HUNRE)
  • Mã trường: DMT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Cao đẳng – Sau ĐH – Văn bằng 2 – Liên thông – kết nối quốc tế
  • Địa chỉ: 41A đường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • SĐT: 024.38370598 – 0902.130.130
  • Email: [email protected] – [email protected] 
  • Website: https://hunre.edu.vn/ 
  • Facebook: www.facebook.com/FanpageHunre/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

✅ Mọi người cũng xem : khái niệm đời sống xã hội là gì

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

a) Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

  • giấy tờ ĐKXT, thời gian, cách thức đăng ký, xác nhận nhập học: Thí sinh chuẩn bị hồ sơ và thực hiện theo hướng dẫn của Sở Giáo dục & Đào tạo và trường THPT đang theo học.

b) Phương thức 2: Xét tuyển đặc cách theo quy định của Trường.

  • Tiếp nhận giấy tờ ĐKXT: Dự kiến từ ngày 20/6/2022.

c) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022

  • Thời gian tiếp nhận hồ sơ ĐKXT đợt 1: Dự kiến từ ngày 20/6/2022.

d) Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

  • giấy tờ ĐKXT, thời gian đăng ký, hình thức đăng ký: Thí sinh thực hiện theo hướng dẫn của Sở Giáo dục & Đào tạo và trường THPT đang theo học.

e) Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Học bạ) (theo kết quả học tập lớp 12 THPT)

  • Thời gian tiếp nhận giấy tờ ĐKXT đợt 1: Dự kiến từ ngày 20/6/2022.

2. giấy tờ xét tuyển

  • giấy tờ theo từng phương thức xem chi tiết TẠI ĐÂY

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo cách thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT Việt Nam) ởnước ngoài hoặc Việt Nam.
Mọi Người Xem :   Cùi giả toàn sứ là gì? 4 Lý do nên làm cùi giả toàn sứ

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

– Phương thức 1 (Dự kiến 3% tổng chỉ tiêu): Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

– Phương thức 2 (Dự kiến 3% tổng chỉ tiêu): Xét tuyển đặc cách theo quy định của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội.

  • Thí sinh tốt nghiệp tại các Trường chuyên THPT.
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ Tiếng Anh TOEFL IBT 64/120 điểm hoặc IELTS 5.0 trở lên hoặc cũng như do cơ quan quốc tế có thẩm quyền cấp còn thời hạn hiệu lực dùng tính đến thời điểm nộp hồ sơ ĐKXT.
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT và đạt học lực giỏi ba năm: Lớp 10, lớp 11, lớp 12.

– Phương thức 3 (Dự kiến 43% tổng chỉ tiêu): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

– Phương thức 4 (Dự kiến 43% tổng chỉ tiêu): Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (Học bạ THPT).

– Phương thức 5 (Dự kiến 8% tổng chỉ tiêu): Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá tiềm lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

– Điều kiện đăng ký xét tuyển:

+ Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo cách thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục nhiều) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ cũng như trình độ THPT ở Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam (sau đây gọi là tốt nghiệp THPT).

+ Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập thì Hiệu trưởng xem xét, quyết định cho dự tuyển vào các ngành học phù hợpvới tình trạng sức khoẻ.

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

+ Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022: Nhà trường công bố điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi Bộ GD&ĐT công bố kết quả điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT. Ngoài ngưỡng ĐBCL đầu vào theo tổ hợp, đối với thí sinh ĐKXT vào ngành Ngôn ngữ Anh phải đạt điều kiện điểm tiếng Anh trong tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 5.0/ thang điểm 10 (tối thiểu ≥ 5.0/10).

Mọi Người Xem :   Bệnh gai cột sống - triệu chứng, nguyên nhân, điều trị

+ Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022: Ngưỡng ĐBCL đầu vào phải đạt khó khăn tổng điểm bài thi đánh giá tiềm lực không nhỏ hơn 70/ thang điểm 150 (tối thiểu ≥ 70/150).

+ Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Học bạ) dự kiến như sau:

  • Ngành ngôn ngữ Anh: Dự kiến ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu là tổng điểm trung bình cộng của các đầu điểm xét tuyển theo tổ hợp môn ĐKXT được làm tròn đến hai chữ số thập phân không nhỏ hơn 18.00 điểm. Trong đó khó khăn bắt buộc điểm xét tuyển môn tiếng Anh (Môn chính) là điểm trung bình cộng của các đầu điểm môn Tiếng Anh không nhỏ hơn 7.00/ thang điểm 10 (tối thiểu ≥ 7.00/10).

Ví dụ: Năm 2022 xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12. Thí sinh có điểm tổng kết trung bình môn tiếng Anh cả năm lớp 12 là 7.35  đạt điều kiện ĐKXT vào ngành Ngôn ngữ Anh.

  • Các ngành đào tạo khác: Dự kiến điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm trung bình môn kết quả học tập lớp 12 theo tổ hợp môn ĐKXT được làm tròn đến hai chữ số thập phân không nhỏ hơn 18.00 điểm.

Ví dụ: Thí sinh có điểm tổng kết trung bình môn Toán, Ngữ văn, tiếng Anh cả năm lớp 12 là 7.0; 7.8 ; 8.6  tổng điểm trung bình môn theo tổ hợp D01 là 23.4  đạt khó khăn ĐKXT vào Trường.

6. Học phí

  • Học phí dự kiến: 297.000 đ/ Tín chỉ đối với nhóm ngành kinh tế.
  • Học phí dự kiến: 354.500 đ/ Tín chỉ đối với nhóm ngành khác.

II. Các ngành tuyển sinh

1. Đào tạo tại trụ sở chính

Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Kế toán

7340301A00, A01, A07, D01

Quản trị buôn bán

7340101A00, A01, C00, D01

Bất động sản

7340116A00, A01, C00, D01

Marketing

7340115A00, A01, C00, D01

Luật

7380101A00, A01, C00, D01

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

7440298A00, C00, D01, D15

Khí tượng khí hậu học

7440221A00, A01, B00, D01

Thủy văn học

7440224A00, A01, B00, D01

Sinh học ứng dụng

7420206A00, A01, B00, D08

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406A00, A01, B00, D01

Công nghệ thông tin

7480201A00, A01, B00, D01

Kỹ thuật địa chất

7520501A00, A01, D01, D15

Kỹ thuật trắc địa bản đồ

7520503A00, A01, D01, D15

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106A00, B00, D01, D07

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605A00, A01, C00, D01
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102A00, A01, A07, D01

Quản lý biển

7850199A00, A01, B00, D01

Quản lý đất đai

7850103A00, B00, C00, D01

Quản lý tài nguyên nước

7850198A00, A01, B00, D01

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101A00, B00, D01, D15

Ngôn ngữ Anh

7220201A01, D01, D07, D15

Quản trị khách sạn

7810201A00, A01, C00, D01

2. Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa

Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Kế toán7340301A00, A01, A07, D01
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D01
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01
Kỹ thuật trắc địa bản đồ7520503A00, A01, D01, D15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01
Quản lý đất đai7850103A00, B00, C00, D01
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, D15
Mọi Người Xem :   Chủ đề bài thơ là gì? (Miễn phí)

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Ngành

Năm 2019Năm 2020Năm 2021

Kết quả thi THPT QG

Xét theo học bạ 

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT (Đợt 1)

Kế toán

14

18

19

18

24,25

18,00

Luật

14

18

15

18

24,00

18,00

Quản trị kinh doanh

14,50

18

21

18

25,75

18,00

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

15,50

18

15

18

15,00

18,00

Khí tượng và khí hậu học

14

18

15

18

15,00

18,00

Thủy văn học

14

18

15

18

15,00

18,00

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14

18

15

18

15,00

18,00

Công nghệ thông tin

14

18

17

18

24,00

18,00

Kỹ thuật địa chất

14

18

15

18

15,00

18,00

Kỹ thuật trắc địa bản đồ

14

18

15

18

15,00

18,00

Quản trị sản phẩm du lịch và lữ hành

14

18

19,5

18

24,25

18,00

Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên

15

18

15

18

15,00

18,00

Quản lý biển

14

18

15

18

15,00

18,00

Quản lý đất đai

14

18

15

18

19,50

18,00

Quản lý tài nguyên nước

14,50

18

15

18

15,00

18,00

Quản lý tài nguyên và môi trường

14

18

15

18

15,00

18,00

Bất động sản

15

18

23,00

18,00

Marketing

21

18

26,00

18,00

Sinh học ứng dụng

15

18

15,00

18,00

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

15

18

15,00

18,00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

16

18

25,00

18,00

Ngôn ngữ Anh

15

18

24,00 (ĐK: điểm tiếng ANh >= 5,00)

18,00

Quản trị khách sạn

20.5

18

24,50

18,00

✅ Mọi người cũng xem : dci-p3 là tiêu chuẩn màu gì

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

image

image
Giải bóng đá sinh viên trường Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]



Các câu hỏi về dmt là trường gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê dmt là trường gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết dmt là trường gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết dmt là trường gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết dmt là trường gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về dmt là trường gì


Các hình ảnh về dmt là trường gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm tin tức về dmt là trường gì tại WikiPedia

Bạn có thể tìm thông tin chi tiết về dmt là trường gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://huongliya.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://huongliya.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment