từ vựng tiếng trung: hóa mỹ phẩm

Cập nhật ngày 19/08/2022 bởi mychi

Bài viết từ vựng tiếng trung: hóa mỹ phẩm thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HuongLiYa tìm hiểu từ vựng tiếng trung: hóa mỹ phẩm trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “từ vựng tiếng trung: hóa mỹ phẩm”

Đánh giá về từ vựng tiếng trung: hóa mỹ phẩm


Xem nhanh

Trung tâm tiếng hoa giúp bạn chinh phục tiếng trung dễ dàng! 

Phần 1  sản phẩm hóa mỹ phẩm hàng ngày bằng tiếng trung日化用品

1. 日化清洁母婴sản phẩm làm sạch thông dụngRì huà qīngjié mǔ yīng

2. 洗衣粉Bột giặt Xǐyī fěn

3. 洗衣皂Xà phòng giặt Xǐyī zào

4. 洗衣液Xà phỏng lỏng Xǐyī yè

5.衣物柔软剂Nước xả Yī wù róu ruǎn jì

6. 洗手液Nước rửa tay Xǐshǒu yè

7. 香皂Xà phòng thơm Xiāngzào

8. 护发素Dầu xả Hù fā sù

9. 洗发水Dầu gội đầu Xǐ fǎ shuǐ

10. 沐浴液Sữa tắm Mùyù yè

11.花露水Nước hoa hồngHuālùshuǐ

12.牙膏Kem đánh răng Yágāo

13. 漱口水Nước súc miệng Shù kǒu shuǐ

14. 口腔清新剂Thuốc xịt thơm miệng Kǒu qiāng qīng xīn jì

16.空气芳香剂Nước hoa xịt phòng Kōng qì fāng xiāng jì

>>> Xem thêm: Học giao tiếp tiếng trung cấp tốc

Mọi Người Xem :   100g táo ta bao nhiêu calo

Phần 2 từ vựng học tiếng trung giao tiếp

1. 家务清洁Đồ vệ sinh Jiāwù qīngjié

2.拖把Bản hốtTuōbǎ

3.垃圾袋Túi đựng rác Lèsè dài

4.除尘掸Phất bụi Chú chén dǎn

5.扫把Chổi quét Sào bǎ

6.洗衣刷Bàn chải giặt Xǐyī shuā

7.瓶刷Chổi cọ chai lọ Píng shuā

8.锅刷Giẻ nồi Guō shuā

9.拖布桶Thùng vắtTuōbù tǒng

10.马桶刷Cọnhà vệ sinh Mǎ tǒng shuā

11.钢丝球Búi ghẻ sắtGāngsī qiú

12.一次性手套Găng tay sử dụng một lần Yīcì xìng shǒutào

13.袖套Bao tay áo Xiù tào

14.围裙Tạp dề Wéiqún

15.百洁布、洗碗巾Khăn lau bát, khăn lau các loại Bǎi jié bù, xǐ wǎn jīn

16.收纳洗晒Đồ thu gom, phơi phóng Shōu nà xǐ shài

17.收纳袋Túi đựng đồShōunà dài

18.压缩袋Túi nén đồYāsuō dài

19.收纳盒Hộp đựng đồ Shōunà hé

20.收纳箱Thùng đựng đồ Shōunà xiāng 

21.家用购物袋Túi mua đồ gia dụng Jiāyòng gòuwù dài

22.购物篮Giỏ mua sẵm Gòuwù lán

23.纸巾盒Hộp đựng khăn giấy Zhǐjīn hé

24.卫生棉包Túi đựng giấy vệ sinh Wèishēng mián bāo

25.晾晒架Giá phơi Liàngshài jià

26.挂钩Móc phơi Guàgōu

27.塑料衣架Móc áo nhựa Sùliào yījià

28.植绒衣架Móc áo nhung ép Zhí róng yījià

29.金属衣架Móc áo kim loại Jīnshǔ yījià

30.卫浴洗漱Đồ vệ sinh Wèi yù xǐshù

31.剃须刀、除毛器Máy cạo râu, dao cạo râu Tì xū dāo, chú máo qì

32.浴帽Mũ tắm Yù mào

33.浴帘Màn phòng tắm Yù lián

34.沐浴球Bông tắm Mùyù qiú

35.耳勺Lấy giáy tai Ěr sháo

36.牙刷Bàn chải đánh răng Yáshuā

37.牙签、牙线Tăm xỉa răng, dây xỉa răng Yáqiān, yá xiàn

38.牙刷架Giá đựng bàn chải Yáshuā jià

39.磨脚石Đá matxa chân Mó jiǎo shí

40.肥皂盒Hộp đựng xà phòng Féizào hé

41.手纸架Giá treo giấy vệ sinh Shǒuzhǐ jià

42.毛巾架、杆、环Vòng, thanh, giá treo khăn Máojīn jià, gān, huán

Mọi Người Xem :   Tiểu tam là gì? Cách nhận diện các loại tiểu tam điển hình - Thiết bị vệ sinh công nghiệp Palada

43.卫浴套件Đồ phòng tắm theo bộ Wèiyù tàojiàn

>>> Bạn quan tâm: Học tiếng trung từ đầu

Phần 3 từ vựng tiếng trung

1.母婴用品 Mǔ yīng yòngpǐn Đồ sơ sinh: 

2.尿片、尿垫Tã lótNiào piàn, niào diàn

3.婴幼儿床上用品Đồ nôi em bé Yīng yòu’ér chuángshàng yòngpǐn

4.婴幼儿卫浴清洁Sữa tắm cho trẻ sơ sinh Yīng yòu’ér wèiyù qīngjié

5.婴儿床Nôi Yīng’ér chuáng

6.围嘴围兜Yếm sơ sinhWéi zuǐ wéi dōu

7.奶嘴Núm vú cao su Nǎizuǐ

8.奶瓶Bình sữa Nǎipíng

9.婴儿抱带Địu em bé Yīng’ér bào dài

10.奶粉Sữa bột Nǎifěn

11.纸尿裤Quần bỉm Zhǐniàokù

12.婴儿睡袋Túi ngủ cho bé Yīng’ér shuìdài

13.生活用纸Giấy sinh hoạt Shēnghuó yòng zhǐ

14.餐巾纸Giấy ăn Cānjīnzhǐ

15.手帕纸Giấy lau tay Shǒupà zhǐ

16.面纸Khăn giấy Miàn zhǐ

17.湿巾Giấy ướt Shī jīn

18.抽纸Khăn giấy rút Chōu zhǐ

19.卷筒纸Giấy cuộn Juǎn tǒng zhǐ

20.卫生巾Giấy vệ sinh Wèishēng jīn

Phần 4 từ vựng tiếng trung  

1.化妆huàzhuāngMỹ Phẩm :  

2.防晒霜fángshàishuāngkem chống nắng 

 3.雪花膏 / 美容洁肤膏

xuěhuāgāo/měiróng jiéfūgāo

kem dưỡng da 

4.晚霜wǎnshuāng kem dưỡng da ban đêm 

5.日霜rìshuāngkem dưỡng da ban ngày 

6.保湿霜bǎoshīshuāngkem giữ ẩm

 7.纤容霜xiānróngshuāng kem săn chắc da 

8.美白霜měibáishuāngkem trắng da

 9.面膜miànmó mặt nạ đắp mặt 

10.护手黄hùshǒushuāng kem dưỡng da tay 

11.润肤霜rùnfūshuāng sữa dưỡng thể  

12.洗面奶xǐmiànnǎisữa rửa mặt

 13.沐浴露mùyùlùsữa tắm

14. 卸妆乳xièzhuāngrǔ sữa tẩy trang • 

15.化妆品huàzhuāngpǐn sản phẩm làm đẹp  

16.每笔méibǐchì kẻ lông mày

17.眼线笔yǎnxiànbǐ chì kẻ mắt

18.香粉盒xiāngfěnhéhộp phấn 

19.遮瑕霜zhēxiáshuāng kem che khuyết điểm

 20.粉底霜fěndǐshuāngkem nền 

21.眼睑膏yǎnjiǎngāokem thoa mí mắt 

22.眼影yǎnyǐng phấn mắt 

23.粉饼fěnbǐng phấn phủ 

24.粉扑儿fěnpū’r bông phấn 

25.化装棉huàzhuāngmiánbông tẩy trang 

26.睫毛刷jiémáoshuā bấm mi

Trên đây là mục lục cụ thể từ vựng tiếng trung chủ đề hóa mỹ phầm mà tôi đã cất công chọn lựa giúp các bạn .  

Nguồn:Học tiếng trung giao tiếp cấp tốc

Mọi Người Xem :   "chuẩn chi" là gì? Nghĩa của từ chuẩn chi trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Cố gắng học tốt tiếng trung bạn nha . 

Phạm Dương Châu – trung tâm tiếng trung tiengtrung.vn



Các câu hỏi về dung dịch vệ sinh phụ nữ tiếng trung là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê dung dịch vệ sinh phụ nữ tiếng trung là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết dung dịch vệ sinh phụ nữ tiếng trung là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết dung dịch vệ sinh phụ nữ tiếng trung là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết dung dịch vệ sinh phụ nữ tiếng trung là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về dung dịch vệ sinh phụ nữ tiếng trung là gì


Các hình ảnh về dung dịch vệ sinh phụ nữ tiếng trung là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm kiến thức về dung dịch vệ sinh phụ nữ tiếng trung là gì tại WikiPedia

Bạn có thể xem thêm thông tin về dung dịch vệ sinh phụ nữ tiếng trung là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://huongliya.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://huongliya.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment