Học từ vựng tiếng Nhật về các đồ dùng trong nhà bạn cần biết

Bài viết Học từ vựng tiếng Nhật về các đồ dùng trong nhà bạn cần biết thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://HuongLiYa.vn/ tìm hiểu Học từ vựng tiếng Nhật về các đồ dùng trong nhà bạn cần biết trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Học từ vựng tiếng Nhật về các đồ dùng trong nhà bạn cần biết”

Tiếng Nhật là thứ ngôn ngữ đầy thú vị và bất ngờ, học tiếng Nhật mang lại cho bạn niềm vui và sự thích thú. Đồ vật trong nhà là những thứ gần gũi và thân thương với bạn nhất. Vậy bạn biết cách gọi tên chúng bằng tiếng Nhật chưa? Hãy bớt chút thời gian cùng chúng tôi học các từ vựng trong nhà bằng tiếng Nhật nhé.
 

Đồ dùng trong nhà rất đa dạng và phong phú với các tên gọi bằng tiếng Nhật rất thú vị
 

Học từ vựng tiếng Nhật về các đồ dùng trong phòng khách

1. 椅子 (いす) (isu): ghế dựa
2. ソファー(sofaa): ghế sô pha
3. ロッキングチェア (rokkingu chea): ghế bập bênh
4. 椅子, いす (いす, いす) (isu): ghế đẩu
5. ソファー (sofaa): ghế bành
6. 棚 (たな) (tana): kệ
7. 本棚 (ほんだな) (hondana): kệ (sách)
8. クッション (kusshon): miếng đệm ghế
 

Mọi Người Xem :   Một số thuật ngữ liên quan đến thủ tục bán đấu giá tài sản theo quy định của pháp luật | Goldsun Law
đồ dùng trong phòng khách http://jpnet.vn/

Phòng khách luôn được chú ý với nhiều đồ dùng để tiếp đón khách

9. 花瓶 (かびん) (kabin): bình hoa
10. 灰皿 (はいざら) (haizara): gạt tàn thuốc
11. たばこ (tabako): thuốc lá
12. 煙 (けむり) (kemuri): khói
13. 葉巻き (は まき) (ha maki): xì gà
14. パイプ (paipu): tẩu thuốc
15. 暖炉 (だんろ) (danro): lò sưởi
16. 薪 (まき) (maki): củi
17. 敷物, ラグ (しきもの, ラグ) (shikimono, ragu): tấm trải sàn
18. カーペット (kaapetto): thảm

Học từ vựng tiếng Nhật về các đồ dùng trong nhà tắm

1. ヘアブラシ (へあぶらし): bàn chải tóc
2. 櫛 (くし): lược
3. 鏡 (かがみ): gương
4. 化粧品 (けしょうひん): mỹ phẩm
5. ヘアドライヤー : máy sấy tóc
6. ヘアスプレー : keo xịt tóc
7. 歯ブラシ (はぶらし): bàn chải đánh răng
 

Phòng tắm là nơi thể hiện sở thích của bạn khi sử dụng đồ dùng cá tính

8. 香水 (こうすい): nước hoa
9. 制汗剤 (せいかんざい): thuốc ngăn đổ mồ hôi
10. 歯磨き粉 (はみがきこ): kem đánh răng
11. チューブ : ống tuýp
12. キャップ : nắp
13. フロス : tăm chỉ
14. カミソリ (かみそり): dao cạo
15. カミソリの刃 : lưỡi dao cạo
16. ひげ剃り用クリーム (ひげそりようくりーむ): kem cạo râu
17. 毛抜き (けぬき): nhíp
18. 爪切り (つめきり): bấm móng tay
19. 浴槽 (よくそう): bồn tắm
20. シャワー : vòi sen
21. 石鹸の泡 (せっけんのあわ): bọt xà bông
22. 石鹸 (せっけん): xà bông
23. 泡 (あわ): bọt
24. シャンプー : dầu gội đầu
25. 流し (ながし): bồn rửa
26. 排水管 (はいすいかん): lỗ xả nước
27. 蛇口 (じゃぐち): vòi nước
28. トイレ : bồn cầu
29. トイレットペーパー (といれっとぺーぱー): giấy vệ sinh
30. ちり紙 (ちりがみ ティッシュ): khăn giấy
31. タオル : khăn
32. タオル掛け (たおるかけ): giá treo khăn
33. 体重計 (たいじゅうけい): cân thể trọng
34. 綿棒 (めんぼう): tăm bông
35. 薬箱 (くすりばこ): hộp thuốc

Mọi Người Xem :   Ghế gaming là gì? Nên chọn ghế gaming như thế nào?

Học từ vựng tiếng Nhật về các đồ dùng trong phòng ngủ
 

Phòng ngủ sạch sẽ với các đồ dùng ngăn nắp cho mỗi giấc ngủ

寝室しんしつPhòng ngủ
1. ベッド(beddo): giường
枕(まくらmakura): gối
ベッドカバー(beddo kabaa): tấm phủ giường
いびき(ibiki): tiếng ngáy
あくび(akubi): ngáp
2. 毛布(もうふmoufu): mền
3. 目覚まし時計(めざましどけいmezamashi dokei): đồng hồ
4. 箪笥(たんすtansu): tủ
引き出し(ひきだしhikidashi): ngăn kéo
5.ドレッサー(doressaa): tủ gương trang điểm
6. シーツ(shiitsu): ra trải giường
7. マットレス(mattoresu): nệm
8. 二段ベッド(にだんべっどnidan beddo): giường hai tầng
9. スイッチ(suicchi): công tắc điện
10. スタンド(stando): đèn bàn
スタンドのかさ(stando no kasa): chụp đèn
11. 電球(でんきゅうdenkyuu): bóng điện tròn
12. ろうそく(rousoku): nến
炎(ほのおhonoo): lửa
芯(しんshin): tim (nến)
ろうそく立て(rousoku tate): chân nến
13. 収納箱(しゅうのうばこshuunoubako): rương

>> Xem thêm: Mách bạn phương pháp học tiếng Nhật tốt nhất cho người mới bắt đầu
                       Cực chất với cách nói lời yêu thương bằng tiếng Nhật

Các câu hỏi về ghế ăn dặm tiếng nhật là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê ghế ăn dặm tiếng nhật là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết ghế ăn dặm tiếng nhật là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết ghế ăn dặm tiếng nhật là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết ghế ăn dặm tiếng nhật là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!
Mọi Người Xem :   What is Delta E? And Why Is It Important for Color Accuracy? - ViewSonic Library

Các Hình Ảnh Về ghế ăn dặm tiếng nhật là gì


Các hình ảnh về ghế ăn dặm tiếng nhật là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo kiến thức về ghế ăn dặm tiếng nhật là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo nội dung về ghế ăn dặm tiếng nhật là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://huongliya.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://huongliya.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment