Kiếm Tiền Tiếng Anh Là Gì ? Kiếm Tiền Trong Tiếng Anh Là Gì – huongliya.vn

Cập nhật ngày 16/09/2022 bởi mychi

Bài viết Kiếm Tiền Tiếng Anh Là Gì ? Kiếm Tiền Trong Tiếng Anh Là Gì – huongliya.vn thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://HuongLiYa.vn/ tìm hiểu Kiếm Tiền Tiếng Anh Là Gì ? Kiếm Tiền Trong Tiếng Anh Là Gì – huongliya.vn trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Kiếm Tiền Tiếng Anh Là Gì ? Kiếm Tiền Trong Tiếng Anh Là Gì – huongliya.vn”

Đánh giá về Kiếm Tiền Tiếng Anh Là Gì ? Kiếm Tiền Trong Tiếng Anh Là Gì – huongliya.vn


Xem nhanh
Có nhiều bạn giỏi tiếng Anh mà chưa biết tận dụng lợi thế đó để gia tăng thu nhập. Hoặc có bạn còn yếu tiếng Anh và chưa thấy được tiếng Anh mở ra cả một chân trời kiến thức và kho báu như thế nào.

Bởi vậy, Tường làm Video này để kể lại những việc làm liên quan đến tiếng Anh mà Tường đã trải qua để có thể kiếm tiền từ thời sinh viên, hoặc nhờ đó mà đi du lịch tiết kiệm rất nhiều chi phí. Qua đó để các bạn biết tận dụng và cố gắng hơn nữa để biến tiếng Anh thành công cụ cho bản thân nhé ^^

Các bạn subcribe để đón nhận nhiều video hay hơn nhé!!
Mời bạn xem thêm những video bổ ích (phương pháp học tiếng Anh, tạo động lực,...): http://bit.ly/2TkEnuz

Kết nối với Tường để nhận những livestream hay về việc học tiếng Anh nha: #học_tiếng_Anh_theo_cách_đơn_giản_nhất
Facebook: https://www.facebook.com/trantrinhtuongSE
Fanpage: https://www.facebook.com/trantrinhtuong

Hiện tại Tường đang dạy ở trung tâm Simple English, bạn nào muốn tư vấn, tìm hiểu, học thử thì inbox nhé!
- Đăng ký buổi học giao tiếp miễn phí của Simple English để được test trình độ và tư vấn lộ trình học: https://goo.gl/QjTAh5

- Contact:
Website: https://simpleenglish.com.vn
Fanpage: https://facebook.com/simpleenglishhcm/
Group Facebook: https://www.facebook.com/groups/simpleenglishvn/

Hotline: 0971.500.765 - 0961.821.261
Cơ sở 1: 247 Lý Thường Kiệt P.15 Q.11, TP.HCM
Cơ sở 2: 43 Nguyễn Thái Sơn, P.4 Q. Gò Vấp, TP.HCM
Cơ sở 3: 89 Vạn Kiếp, P.3, Q.Bình Thạnh, TP.HCM

Tiền – money là công cụ chính trong các giao dịch hàng ngày, từ việc đi chợ mua sắm đến các giao dịch thương mại. Bởi vậy nắm được những từ vựng cơ bản liên quan đến tiền sẽ giúp cho việc giao tiếp được diễn ra hiệu quả. Trong bài này, tranminhdung.vn.vn sẽ liệt kê những từ vựng thông dụng nhất về tiền trong tiếng Anh, chúng mình cùng theo dõi nha!

Mọi Người Xem :   Đường lối kháng chiến toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế của Đảng được cụ thể hoá ra sao?

Ghi chú:

Những phiên âm dưới đây: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm: Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu (weak-sound trong một số trường hợp hoặc khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó).

Đang xem: kiếm tiền tiếng anh là gì

Related Articles
  • cách kiếm tiền cho học sinh lớp 8
    Tháng Năm 24, 2021
  • Nghề Dễ Kiếm Tiền Tại Mỹ Định Cư? Ở Mỹ Nên kinh doanh Gì Dễ Kiếm Tiền Mà Hiệu Quả
    Tháng Năm 24, 2021
  • một vài Cách Kiếm Tiền Nghề Tay Trái Mới Nhất Cập Nhật Cho 2021 Hái ra tiền
    Tháng Năm 24, 2021
  • Viết App Android Kiếm Tiền, Kiếm Tiền Từ Viết Ứng Dụng Không Dễ Như Bạn Nghĩ
    Tháng Năm 24, 2021

Bạn đang xem: Kiếm được nhiều tiền tiếng anh là gì

Contents

1 I. Từ vựng3 III. Các cụm từ, thành ngữ liên quan đến tiền

I. Từ vựng

1. những loại tiền tệ

Money(UK)(US)Tiền
coin/kɔɪn/tiền xu
bill/bɪl/tiền giấy
cash/kæʃ/tiền mặt
credit card/’kred.ɪt kɑd//’kred.ɪt kɑrd/thẻ tín dụng
cheque/tʃek /séc
personal check/ˈpɜː.sən. əl tʃek/chi phiếu
READ  Làm Gì Ở Sài Gòn Để Kiếm Tiền, kinh doanh Gì Ở Sài Gòn Hái ra tiền Nhất

✅ Mọi người cũng xem : enthalpy h là gì

2. Cách thanh toán

Payment methods(UK)(US)Phương thức trả tiền
pay (in) cash/peɪ kæʃ/trả tiền mặt
pay by credit card/peɪ baɪˈkred.ɪt kɑːd/trả bằng thẻ tín dụng
pay by cheque/peɪ baɪ tʃek/trả bằng séc
pay on the Internet/peɪ ɒn ðiˈɪn.tə.net/thanh toán qua mạng

✅ Mọi người cũng xem : thập tam muội nghĩa là gì

3. Từ miêu tả giàu – nghèo

Descriptive words(UK)(US)Các từ miêu tả
wealthy/ˈwel.θi/giàu sang
rich/rɪʧ/giàu
prosperous/ˈprɒspərəs//ˈprɑː.spɚ.əs/thịnh vượng
affluent/ˈæflʊənt/giàu có
well off/wɛl ɒf/khá giả
needy/ˈniːdi/túng thiếu
broke/brəʊk/khánh kiệt
poor/pʊə/nghèo
impoverished/ɪmˈpɒvərɪʃt//ɪmˈpɑː.vɚ.ɪʃt/nghèo khó
destitute/ˈdɛstɪtjuːt/túng quẫn
Mọi Người Xem :   NGỌC LỤC BẢO - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

4. Từ vựng liên quan

Some related words(UK)(US)Các từ liên quan
afford/əˈfɔ:d//əˈfɔ:rd/có đủ sức trả, có đủ tiền trả
inherit/ɪnˈher.it/thừa kế
borrow/ˈbɒr.əʊ//ˈbɑːr.oʊ/mượn ai đó
lend/lend/cho ai mượn
invest/ɪnˈvest/đầu tư
pay back/peɪ/ /bæk/trả lại tiền
income/ˈɪnkʌm/thu nhập
pocket money/ˈpɒk.it ‘mʌn.i//ˈpɑ:kɪt ˌ’mʌni/tiền tiêu vặt
bonus/ˈbəʊ.nəs//ˈboʊnəs/tiền thưởng
commission/kəˈmɪʃən/tiền hoa hồng
compensation/kɒm.pen’seɪ.ʃ ə n//ka:m.pen’seɪ.ʃ ə n/tiền đền bù
salary/ˈsæləri/lương
pension/ˈpɛnʃən/lương hưu
profit/ˈprɒf.ɪt//ˈpra:f.ɪt/lợi nhuận
grant/grɑːnt//grænt/tiền trợ cấp
piggy bank/ˈpɪgi/ /bæŋk/lợn tiết kiệm
bankrupt/’bæŋ.krʌpt/phá sản

✅ Mọi người cũng xem : trò chơi lắp ráp tiếng anh là gì

II. Những mẫu câu giao tiếp thường nhật

Có nhiều cách để hỏi giá tiền trong tiếng Anh. Dưới đây là 3 cách thường nhật nhất:

How much + to be + N?How much do/does + N + cost?What + to be + the price of + N?

Ví dụ:

1. How much is this book?

(Quyển sách này giá bao nhiêu?)

It is 10$.

(Nó có giá 10 đô-la.)

2. How much does this dress cost?

(Cái váy này giá bao nhiêu?)

It costs 20£.

(Nó có giá 20 bảng Anh.)

3. What is the price of that computer?

(Chiếc máy tính kia giá bao nhiêu?)

It’s priced at 2300 yen.

(Nó có giá 2300 yên.)

READ  +11 Cách Kiếm Tiền Online Không Cần Vốn ? Cách Kiếm Tiền Online Không Cần Vốn thường nhật Nhất

Chú ý: Câu trả lời tùy vào loại tiền tệ mà nơi bạn đang muốn mua đồ sử dụng nha. Dưới đây là một vài loại tiền tệ thường nhật bạn có thể tham khảo:

Currency(UK)(US)Loại tiền tệ
dollar/ˈdɒl.ər//ˈdɑː.lɚ/đồng Đô-la ($)
penny/’peni/đồng xu penni
pound/paund/bảng Anh (£)
euro/ˈjʊroʊ/đồng Euro (€)
cent/sent/đồng xu (thường dùng khi vật có giá trị nhỏ hơn 1$)
yen(pl) yen/jen/đồng yên Nhật (¥)
rouble/’ru:bl/đồng rúp (₽)
franc/fræɳk/đồng tiền Pháp, Bỉ, Thụy Sĩ

Lưu ý thêm cho bạn, đồng tiền VND của Việt Nam chúng ta có tên là Vietnamese dong (₫) đó.

III. Các cụm từ, thành ngữ liên quan đến tiền

Tiền là gì?

Tiền là phương tiện trao đổi vì mục đích giao dịch trong nền kinh tế. Tuy vậy, tiền không chỉ xuất hiện trong lĩnh vực buôn bán, tài chính, vv. mà còn đóng vai trò thiết yếu đối với đời sống thường nhật của chúng ta. Cùng học những cụm từ và thành ngữ quen thuộc liên quan đến tiền trong tiếng Anh nha!

Mọi Người Xem :   Bệnh thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắc – Những điều bạn cần biết

1. Make money

Ý nghĩa: kiếm tiền

Most of the people in my country tend to go to big cities to make money for living.

Xem thêm: Giáo Sư Lê Thẩm Dương Là Ai ? 10 Bí Mật Của Vị Tiến Sĩ ‘Chưởi Bậy’

(Phần lớn mọi người ở đất nước tôi có xu hướng đến những thành phố lớn để kiếm sống.)

✅ Mọi người cũng xem : cảm ứng đa điểm trên wacom là gì

2. Spend money

Ý nghĩa: Tiêu tiền

READ  một số Cách Kiếm Tiền Nghề Tay Trái Mới Nhất Cập Nhật Cho 2021 Hái giải ngân ra tiền

Spend money like water: tiêu tiền hoang phí

(Cô ấy tiêu tiền hoang phí vì bố cô ấy là một triệu phú.)

✅ Mọi người cũng xem : bảo trì cơ khí là gì

3. Money talks

Ý nghĩa: Nói về những người/ tổ chức có tiền, người nào có tiền thì quyền lực của họ cũng lớn hơn và có ảnh hưởng hơn những người khác.

Don’t worry. I have a way of getting things done. Money talks.

(Đừng lo. Tôi có cách để việc này được hoàn thành. Có tiền là xong hết.)

4. Money doesn’t grow on trees

Ý nghĩa: Tiền không phải một cách tự nhiên mà có, nên không được phung phí, cần phải cân nhắc khi sử dụng.

Money doesn’t grow on trees so just save it as much as you can.

Xem thêm: Cap Thả Thính 1/4, Những Câu Stt Tháng 4 Thả Thính Tháng 4, Lời Chúc Tháng Tư

(Tiền không phải là lá mít đâu do đó hãy tiết kiệm nó thường xuyên nhất có khả năng.)

✅ Mọi người cũng xem : argument trong lập trình là gì

5. Have money to burn

Ý nghĩa: Có nhiều tiền để tiêu xài

(Tôi không biết anh ấy làm nghề gì nhưng có vẻ như là có thường xuyên tiền để xài lắm.)

6. Throw your money around/about

Ý nghĩa: Ném tiền qua cửa sổ, hàm ý tiêu tiền phung phí 

You can’t throw money around even if you have a lot of it.

(Bạn không thể ném tiền qua cửa sổ kể cả khi bạn có rất thường xuyên tiền.)

Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về tiền cũng như cách mà tiền vận hành thì có thể tham khảo video dưới đây:

Vậy là chúng ta đã nắm vững các từ vựng và mẫu câu giao tiếp phổ biến liên quan đến tiền, giờ thì cùng học tiếp chủ đề Mua sắm thôi nào!



Các câu hỏi về kiếm tiền tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê kiếm tiền tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author

Add Comment