Từ vựng tiếng Trung về sắt thép Thông Dụng Nhất

Cập nhật ngày 10/09/2022 bởi mychi

Bài viết Từ vựng tiếng Trung về sắt thép Thông Dụng Nhất thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HuongLiYa tìm hiểu Từ vựng tiếng Trung về sắt thép Thông Dụng Nhất trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “Từ vựng tiếng Trung về sắt thép Thông Dụng Nhất”

Đánh giá về Từ vựng tiếng Trung về sắt thép Thông Dụng Nhất


Xem nhanh
tên các loại vật liệu bằng tiếng trung, học tiếng trung bồi công xưởng cấp tốc
Đừng quên bấm Đăng kí kênh để xem video mới nhất nhé!
☞ https://www.youtube.com/anhmanh9xtk
=========================================================================

Chào các bạn, kênh youtube mình đã tổng hợp những bài học theo danh sách:

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
☞ Học tiếng Trung giao tiếp công xưởng cấp tốc:
https://www.youtube.com/playlist?list=PLcDm1l4HpHEiZjm7eupOcrZAduzcZiGFB
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------

☞ Học tiếng Trung hộ lý Đài Loan:
https://www.youtube.com/playlist?list=PLcDm1l4HpHEjCMn8xuOAthUtxxM477ABX
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------

☞ Học tiếng Trung giúp việc Đài Loan:
https://www.youtube.com/playlist?list=PLcDm1l4HpHEhyo02mgfVs35Ekttt40amM
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------

☞ Mẹo học tiếng Trung:
https://www.youtube.com/playlist?list=PLcDm1l4HpHEhDub7z6uzUhoToDnhiq-R4
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------

☞ Học tiếng Trung theo chủ đề :
https://www.youtube.com/playlist?list=PLcDm1l4HpHEg7jtTm94FDXaGYZOVi2VYT
==========================================================================
Fanpage của kênh trên Facebook:
https://fb.me/thichhoctiengtrung

#bacsihoachuoi #tiengtrungcongxuong

Học từ vựng tiếng Trung về sắt thép sẽ giúp bạn cải thiện được vốn kiến thức dễ dàng hơn. Sắt thép là kim loại được sử dụng rất phổ biến trên thế giới. Nó đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống nhất là khi xây dựng công trình. Vậy bạn có biết sắt thép trong tiếng Trung được nói như thế nào không? Hãy cùng trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt tìm hiểu kỹ hơn nhé.

Xem thêm: Học tiếng Trung online hiệu quả cho người mới bắt đầu.

Nội dung chính:1. Từ vựng tiếng Trung về kim loại sắt thép2. Những thuật ngữ về chuyên ngành luyện kim hàn xì

Từ vựng tiếng Trung về sắt thép Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành sắt thép

1. Từ vựng tiếng Trung về kim loại sắt thép

Khi học từ vựng tiếng Trung cơ bản bạn cũng biết đa số phụ tùng được làm bởi kim loại. Chính Vì vậy sắt thép là những vật liệu không thể thiếu trong cuộc sống, sau đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Hoa chủ đề sắt thép mà bạn cần phải biết.

Tìm hiểu ngay: Tiếng Trung sơ cấp cho người mới.

Từ vựng tiếng Trung sắt thép kim loại, vòng bi trong tiếng Hoa Từ vựng sắt thép bằng tiếng Trung

Xem thêm: Học tiếng Trung tại VVS.

TTChữ HánPhiên âmTiếng Việt
1普通钢pǔ tōng gāngThép thường
2异型钢yì xíng gāngThép biến dạng
3钢板gāngbǎnThép tấm
4镀锌板 / 镀锌板卷dù xīn bǎn / dù xīn bǎn juǎnThép tấm mạ kẽm / thép cuộn mạ kẽm
5低合金板 / 低合金板卷dī héjīn bǎn / dī héjīn bǎn juǎnThép tấm hợp kim thấp / thép cuộn hợp kim thấp
6容器板róng qì bǎnThép tấm làm container
7扁钢biǎn gāngThép thanh
8型钢xínggāngThép hình
9H型钢H xíng gāngThép chữ H
10工字钢gōng zì gāngThép chữ thập
11六角liùjiǎoThép hình lục giác
12冷弯型钢lěng wān xíng gāngThép hình uốn nguội
13轴承钢zhóu chéng gāngThép vòng bi
14圆钢yuán gāngThép tròn đặc
15不锈钢圆钢bù xiù gāng yuán gāngThép tròn không gỉ
16普通圆钢pǔ tōng yuángāngThép tròn thông dụng
17方钢fāng gāngThép vuông đặc
18钢卷gāng juǎnThép tấm cuộn
19焊钢管hàn gāngguǎnThép ống hàn
20无缝钢管wú fèng gāngguǎnThép ống đúc
21弹簧钢tán huáng gāngThép đàn hồi, thép lò xo
22合金钢héjīn gāngThép hợp kim
23不锈钢bùxiùgāngThép không gỉ
24反常钢fǎn cháng gāngThép không gỉ
25防锈钢fáng xiù gāngThép chống gỉ
26钢的反常性gāng de fǎncháng xìngThép chống gỉ
27不锈钢管bù xiù gāng guǎnỐng thép không gỉ
28不锈钢坯bù xiù gāng pēiPhôi thép không gỉ
29线材xiàn cáiThép sợi
30不锈钢线材bùxiùgāng xiàn cáiThép sợi không gỉ
31不锈钢材 管材bùxiùgāng cái guǎncáiThép ống – Thép không gỉ
32锻造钢duànzào gāngThép rèn
33模块 / 模具钢mókuài / mújù gāngThép làm khuôn, thép khuôn
34中厚板zhōng hòu bǎnThép tấm dày trung bình
35建筑钢材 涂镀产品jiàn zhú gāng cái tú dù chǎn pǐnThép xây dựng – sản phẩm mạ
36铜丝网tóng sī wǎngLưới dây đồng
37铁丝网tiě sī wǎngLưới dây thép
38金属丝jīn shǔ sīSợi kim loại
39碳素钢tàn sù gāngThép các bon
40碳结钢tàn jié gāngThép carbon
41热轧板卷rè yà bǎn juǎnThép cuộn cán nhiệt
42镀锡板卷 (马口铁)dù xí bǎn juǎn ( mǎkǒutiě)Thép cuộn cán (mạ thiếc)
43冷轧板卷lěng zhá bǎn juǎnThép cuộn cán nguội
44预埋件yù mái jiànThép chờ
45带钢dài gāngThép dải
46预应力钢材yù yìng lì gāngcáiThép dự ứng lực
47优特钢yōu tè gāngThép đặc chủng
48船板chuán bǎnThép đóng tàu
49螺纹钢luó wén gāngThép gân
50普中板pǔ zhōng bǎnThép kết cấu carbon
51槽钢cáo gāngThép rãnh, thép hình U
52软钢ruǎn gāngThép mềm
53电镀版diàndù bǎnBản mạ
54彩涂板 / 彩涂板卷cǎi tú bǎn / cǎi tú bǎn juǎnThép mạ màu / thép cuộn mạ màu
55硅钢guīgāngThép silic
56铜及铜合金材tóng jí tóng héjīn cáiVật liệu hợp kim đồng và đồng
57Nhôm
58铝合金lǚ héjīnHợp kim nhôm
59铝及铝合金材lǚ jí lǚ héjīn cáiVật liệu hợp kim nhôm và nhôm
60软磁材料ruǎn cí cáiliàoVật liệu từ mềm
61合金成分héjīn chéng fènThành phần hợp kim
62金属网金属加工材jīnshǔ wǎng jīnshǔ jiāgōng cáiLưới kim loại – Vật liệu gia công kim loại
63xīnKẽm
64电镀diàndùXi mạ
65镀锌管dù xīn guǎnỐng mạ kẽm
66无缝管wú fèng guǎnỐng thép liền
66螺旋管luó xuán guǎnỐng thép xoắn ốc
67箱钢xiāng gāngThép hợp
68tiěSắt
69方铁fāng tiěSắt vuông
70铁板tiě bǎnTấm tôn
Mọi Người Xem :   Tuyển Nhân Viên Đặt Hàng Alc làm việc tại Công ty VinCommerce

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

2. Từ vựng tiếng Trung về hàn xì

Luyện kim là một ngành công nghiệp lớn, trong đó bao gồm quá trình chế tạo ra sắt thép. Sau đây là một vài từ ngữ về chuyên ngành hàn xì luyện sắt thép.

thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành luyện kim một vài từ vựng tiếng Trung luyện kim
TTChữ HánPhiên âmTiếng Việt
1热轧rè yàCán nóng
2冷拔lěng báCán nguội
3外径wài jìngĐường kính ngoài
4内径nèi jìngĐường kính trong
5厚度hòu dùĐộ dày
6宽度kuāndùChiều rộng
7长度cháng dùChiều dài
8公差gōngchāiDung sai, chịu đựng
9表面biǎomiànBề mặt
10退火tuìhuǒỦ (Nhiệt luyện)
11淬火cuìhuǒTôi (Nhiệt luyện)
12回火huí huǒRam (Nhiệt luyện)
13热处理rèchǔlǐXử lý nhiệt
14光亮guāngliàngĐánh bóng
15探伤tànshāngSiêu âm thép
16硬度yìng dùĐộ cứng
17冲压chōngyāDập
18折弯zhé wānBẻ cong
19抗拉硬度kàng lā yìng dùĐộ bền kéo
20伸长率shēn cháng lǜHệ số co dãn
21化学成分huàxué chéngfènThành phần hóa học
22机理性jī lǐxìngThành phần cơ lý tính
23倒脚dào jiǎoGọt đầu thép
24屈服强度qūfú qiáng dùGiới hạn chảy
25弯曲wānqūUốn cong
26脱皮tuōpíBóc tách bề mặt thép rèn
27砷铜矿shēn tóng kuàngAsen đồng
28酸性槽suān xìng cáoBồn axit
29酸度suān dùĐộ axit
30耐酸合金nài suān hé jīnHợp kim chịu axit
31耐酸砖nài suān zhuānGạch chịu axit
32耐酸铸铁nài suān zhù tiěKhuôn đúc chịu axit
33耐酸铸件nài suān zhù jiànKhuôn đúc chịu axit
34酸性化槽suān xìng huà cáoBồn axit hóa
35酸性法suān xìng fǎPhương pháp axit
36酸泵suān bèngBơm axit
37酸性耐火材料suān xìng nài huǒ cái liàoVật liệu axit chịu nhiệt
38耐酸性nài suān xìngTính chịu axit
39酸性溶液suān xìng róng yèDung dịch axit
40酸性钢suān xìng gāngThép axit
41耐酸钢nài suān gāngThép chịu axit
42酸性渣suān xìng zhāBã axit
43反常结构fǎncháng jié gòuKết cấu không gỉ
44酸性萃取suān xìng cuì qǔtriết lọc axit
45酸性炉suān xìng lúLò axit
46酸性炉底suān xìng lú dǐĐáy lò axit
47酸性浸出suān xìng jìn chūAxit lọc quặng
48酸性内衬suān xìng nèi chènLót axit
49酸性平炉suān xìng píng lúLò luyện thép axit
50酸性氧化物suān xìng yǎng huà wùOxit axit
51艾奇逊电炉ài qí xùn diàn lúLò điện Acheson
52针状结构铸铁zhēn zhuàng jié gōu zhù tiěĐúc sắt kết cấu dạng kim
53针状结晶zhēn zhuàng jié jīngKết tinh hình kim
54针状铁素体zhēn zhuàng tiě sù tǐFerit hình kim (Kim sắt)
55针铁矿zhēn tiě kuàngQuặng sắt hình kim
56针状马氏体zhēn zhuàng mǎ shì tǐMactenxit kim
57针状粉末zhēn zhuàng fěn mòMảnh vụn hình kim
58针状结构zhēn zhuàng jié gōuKết cấu hình kim
59酸浴suān yùBồn axit
60酸性转炉suān xìng zhuǎn lúLò chuyển axit
61酸性转炉炼钢法suān xìng zhuǎn lú liàn gāng fǎPhương pháp luyện thép bằng lò chuyển axit
62酸性转炉钢suān xìng zhuǎn lú gāngThép lò chuyển axit
63酸性砖suān xìng zhuānGạch axit
64酸洗脆性suān xǐ cuì xìngAxit ngâm giòn
65耐酸青铜nàisuān qīng tóngĐồng thau chịu axit
66酸腐蚀suān fǔ shíAxit ăn mòn
67酸性电炉suān xìng diàn lúLò điện axit
68酸性电解液suān xìng diàn jiě yèDung dịch điện phân axit
69酸洗脆性suān xǐ cuì xìngAxit ngâm giòn
70醋酸盐cù suān yánAxetat (Axit)
71醋酸cù suānAxit axetic
72乙炔yǐ quēAxetylen
73乙炔燃烧器yǐ quē rán shāo qìĐèn xì axetylen
74氧乙炔焰切割yǎng yǐ quē yàn qiē gēLửa cắt Oxy axetylen
75乙炔截割吹管yǐ quē jié gē chuī guǎnĐuốc cắt axetylen
76乙炔瓶yǐ quē píngBình axetylen
77乙炔发生器yǐ quē fā shēng qìThiết bị sản xuất axetylen
78磨损性mó sǔn xìngTính mài mòn
79氧乙炔焊yǎng yǐ quē hànHàn oxy axetylen
80研磨修整yán mó xiū zhěngMài mòn
81再现精度zài xiàn jīng dùSao chép chính xác
82准确度zhǔn què dùĐộ chính xác
83极板用合金jí bǎn yòng hé jīnBản hợp kim
84蓄电池 / 贮料塔xù diàn chí / zhǔ liào tǎẮc quy, tháp lưu trữ
85炉结lú jiéLò kết
86伴生元素bàn shēng yuán sùNguyên tố liên quan
87偶然误差ǒu rán wù chāLỗi ngẫu nhiên
88验收试验yàn shōu shì yànNghiệm thu thí nghiệm
89研磨剂yán mó jìChất mài mòn
90接收检查jiē shōu jiǎn cháTiếp nhận kiểm tra
91加速轧制jiā sù zhá zhìGia tốc cán
92加速浸出jiā sù jìn chūGia tốc lọc
93加速扩散jiā sù kuò sǎnGia tốc khuếch tán
94加速蠕变jiā sù rú biànGia tốc dão (Vì nhiệt)
95加速冷却jiā sù lěng quèGia tốc làm mát
96硫银矿liú yín kuàngQuặng Ag2S
97磨耗mó hàoMài mòn
98交粮条jiāo líng tiáoĐiện cực xoay chiều
99交羚弧焊jiāo líng hú hànHàn điện xoay chiều
100交羚弧焊机jiāo líng hú hàn jīMáy hàn điện xoay chiều
101研磨斑痕yán mó bān hénVết mài mòn
102磨耗试验mó hào shì yànThí nghiệm mài mòn
103气孔qì kǒngChỗ rỗ
104磨蚀mó shíMài mòn
105研磨粉yán mó fěnXay bột, mài bột
106研磨膏yán mó gāoMài dán
107耐磨硬度nài mó yìng dùĐộ cứng chịu mài mòn
108磨粒mó lìMài mòn
109磨屑mó xièMảnh vỡ
110磨耗试验机mó hào shì yàn jīThiết bị thí nghiệm mài mòn
111磨光砂带mó guāng shā dàiDây mài mòn
112砂布shā bùBột mài
113砂轮切断机shā lún qiē duàn jīMáy cắt bánh xe mài mòn (Cắt CNC)
Mọi Người Xem :   Tính độ điện li - huongliya.vn

Đây là bài viết giới thiệu tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành sắt thép. Hy vọng bài viết với chủ đề kiến thức này có thể cung cấp cho bạn đặc biệt cho người đang muốn trau dồi từ vựng một tài liệu hữu ích. Cảm ơn bạn đã dành thời gian để xem tài liệu, chúc bạn học tiếng Trung thật tốt.

xin phép hãy liên hệ trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt ngay để tham khảo các khóa học tiếng Trung từ cơ bản tới nâng cao nha!



Các câu hỏi về kim loại tiếng trung là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê kim loại tiếng trung là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author

Add Comment