Từ vựng quần áo tiếng Trung | Cho trẻ em, nam, nữ & Bảng Size

Cập nhật ngày 05/08/2022 bởi mychi

Bài viết Từ vựng quần áo tiếng Trung | Cho trẻ em, nam, nữ & Bảng Size thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Hường Liya tìm hiểu Từ vựng quần áo tiếng Trung | Cho trẻ em, nam, nữ & Bảng Size trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : Cho trẻ em, nam, nữ & Bảng Size”

Đánh giá về Từ vựng quần áo tiếng Trung | Cho trẻ em, nam, nữ & Bảng Size


Xem nhanh
Nhắc đến quần áo ngoài từ 衣服 thì bạn còn biết những từ nào nữa?
Có rất rất nhiều từ tiếng Trung để chỉ các loại quần áo khác nhau, chúng mình cùng tìm hiểu thông qua clip nhé!

Từ vựng quần áo tiếng Trung là chủ đề học tiếng Trung giao tiếp được nhiều người quan tâm hiện nay. Ăn mặc là nhu cầu thiết yếu của con người, việc lựa chọn quần áo như thế nào là tùy vào sở thích của mỗi cá nhân. Hiện nay quần áo có rất nhiều loại, vô cùng đa dạng. Vậy bạn đã biết nói các loại áo, quần, váy, đầm trong tiếng Trung chưa? Khi muốn mua quần áo trên Taobao hàng Quảng Châu đẹp rạng ngời mà không biết nói như thế nào thì làm sao? Hôm nay, hãy cùng trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt tìm hiểu bài viết từ vựng tiếng Trung về chủ đề này nhé!

Xem thêm: Học tiếng Trung online hiệu quả cho người mới bắt đầu.

Nội dung chính:1. Từ vựng quần áo tiếng Trung2. Từ vựng tiếng Trung các trang phục theo nghề nghiệp3. Bảng size số đo quần áo tiếng Trung4. Từ vựng tiếng Trung về chất liệu trang phục5. Cách nói mặc quần áo tiếng Trung6. Lượng từ của quần áo trong tiếng Trung7. Các loại phụ kiện khác bằng tiếng Trung

Từ vựng quần áo tiếng Trung
Học từ vựng quần áo Trung Quốc

1. Từ vựng quần áo tiếng Trung

✅ Xem thêm : nghĩa là gì

1.1 Từ vựng tiếng Trung về đồ nữ

Từ trước đến nay quần áo nữ vẫn luôn đa dạng và phong phú về cả hình dạng cũng như màu sắc kích thước. Xu hướng thời trang nữ ngày càng mở rộng và có nhiều thay đổi phá cách. Hãy tham khảo những từ vựng về đồ nữ ở dưới đây.

Tìm hiểu ngay: Tiếng Trung sơ cấp cho người mới.

Phơi quần áo衣服烘干Yīfú hōng gān
Gấp quần áo折叠衣服Zhédié yīfú
May quầo áo缝制衣服Féng zhì yīfú
Giặt quần áo洗衣服Xǐ yīfú
Móc treo quần áo衣架Yījià
Ủi quần áo, là quần áo熨衣服Yùn yīfú
Dầu xả quần áo衣服护发素Yīfú hù fā sù
Quần áo đôi双层衣服Shuāng céng yīfú

a. Từ vựng tiếng Trung về áo loại áo nữ

Áo nữ có rất nhiều loại phải không nào? Vậy làm sao bạn có thể phân biệt được chúng? Không cần phải lo lắng đâu, bảng bên dưới sẽ giúp bạn dễ dàng phân biệt các loại áo nữ trong tiếng Trung.

Xem thêm: Học tiếng Trung tại VVS.

Từ vựng các loại áo trong tiếng Trung
Từ vựng tiếng Hoa các loại áo cho nữ
TTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1上衣shàng yīÁo
2T恤T xùÁo phông, thun
3长袖T恤cháng xiù T xùÁo phông dài tay
4短袖T恤duǎn xiù T xùÁo phông cộc tay
5无袖体恤wú xiù tǐ xùÁo phông không ống
6衬衫chèn shānÁo sơ mi
7女衬衫nǚ chèn shānSơ mi nữ
8长袖衬衫chángxiù chèn shānSơ mi ống dài
9短袖衬衫duǎn xiù chèn shānSơ mi ống ngắn
10方领衬衫fāng lǐng chèn shānSơ mi cổ vuông
11V领衬衫V lǐng chèn shānSơ mi cổ chữ V
12圆领衬衫yuán lǐng chèn shānSơ mi cổ tròn
13斜领衬衫xié lǐng chèn shānSơ mi cổ chéo
14Polo领衬衫Polo lǐng chèn shānSơ mi cổ Polo
15雪纺衫xuě fǎng shānÁo voan
16汗背心hàn bèi xīnÁo lót
17内衣nèi yīÁo lót, áo ngực
18女式内衣nǚ shì nèi yīÁo lót của nữ
19女式花边胸衣nǚ shì huā biān xiōng yīÁo lót viền đăng ten ren của nữ
20金胸女衬衣jīn  xiōng nǚ chèn yīÁo yếm, áo lót của nữ
21衬里背心chèn lǐ bèixīnÁo lót bên trong
22女式无袖宽内衣nǚ shì wú xiù kuān nèi yīÁo lót rộng không có tay của nữ
23网眼背心 wǎng yǎn bèixīnÁo may ô mắt lưới
24女式宽松外穿背心nǚ shì kuān sōng wài chuān bèixīnÁo may ô rộng mặc ngoài của nữ
25羊毛开衫yáng máo kāi shānÁo len không cổ không khuy
26羊毛套衫yáng máo tào shānÁo len chui cổ
27羊毛衫yáng máo shānÁo len
28和服hé fúÁo kimono (Nhật Bản)
29蝙蝠衫biān fú shānÁo kiểu cánh dơi
30蝴蝶衫hú dié shānÁo theo kiểu cánh bướm
31罩衫zhào shānÁo khoác, áo choàng
32宽松罩衣kuānsōng zhào yīÁo khoác thụng
33宽松外衣kuānsōng wài yīÁo khoác ngoài kiểu thụng
34束腰外衣shù yāo wài yīÁo khoác ngoài bó hông
35轻便大衣qīng biàn dà yīÁo khoác ngắn
36卡曲kǎ qūÁo khoác mặc khi đi xe
37厚大衣hòu dà yīÁo khoác dày
38毛皮外服máo pí wài fúÁo khoác da lông
39皮袄pí ǎoÁo khoác da
40晨衣chén yīÁo khoác nữ mặc sau khi tắm
41棉袄mián ǎoÁo có lớp lót bằng bông
42丝棉袄sī mián ǎoÁo khoác có lớp lót bông tơ
43棉大衣mián dà yīÁo khoác bông
44厚呢大衣hòu  ne dà yīÁo khoác bằng nỉ dày
45风衣fēng yīÁo gió
46带风帽的厚夹克dài fēng mào de hòu jiá kèÁo jacket dày liền mũ
47皮夹克pí jiá kèÁo jacket da
48夹克衫jiá kè shānÁo jacket
49裸背式服装luǒ bèi shì fú zhuāngÁo hở lưng
50双面式上衣shuāng miàn shì shàng yīÁo hai mặt (Áo mặc được hai mặt)
51夹袄jiá ǎoÁo hai lớp, áo kép
52西装背心xī zhuāng bèixīnÁo gi-lê
53长衫cháng shānÁo dài của nữ
54宽松短上衣kuān sōng duǎn shàngyīÁo cộc tay kiểu rộng (Kiểu thụng)
55有袖衣服yǒu xiù yīfúÁo có tay
56无袖衣服wú xiù yīfúÁo không có tay
57立领上衣lì lǐng shàng yīÁo cổ đứng
58特长大衣tè cháng dàyīÁo choàng dài
59马褂mǎ guàÁo chẽn ngoài
60紧身胸衣jǐn shēn xiōng yīÁo chẽn
61棉衣mián yīÁo bông
62裙式泳装qún shì yǒngzhuāngÁo bơi kiểu váy
63游泳衣yóu yǒng yīÁo bơi
64大衣dà yīÁo bành-tô
65蕾丝衫lěi sī shānÁo ren
Mọi Người Xem :   ROI là gì? Hướng dẫn cách tính ROI chuẩn nhất 2022

CÓ THỂ BẠN MUỐN BIẾT

b. Tên các loại quần nữ bằng tiếng Trung

Không chỉ đa dạng về kiểu áo, các kiểu quần nữ cũng không thua kém gì, chúng có khá nhiều các loại mẫu mã khác mà bạn cần phải học từ vựng để phân biệt đấy.

Từ vựng các loại quần trong tiếng Trung
Tên gọi các quần bằng tiếng Trung
TTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1短裤duǎn kùQuần đùi
2长裤cháng kùQuần dài
3七分裤qī fēn kùQuần bảy tấc
4九分裤jiǔ fēn kùQuần 9 tấc
5牛仔裤niú zǎi kùQuần bò, quần jean
6西裤xī kùQuần tây
7卡其裤kǎ qí kùQuần kaki
8弹力裤tán lì kùQuần thun
9高腰裤gāo yào kùQuần cạp cao
10宽松裤kuānsōng kùQuần baggy
11打底裤 dǎ dǐ kùQuần legging
12背带裤bèi dài kùQuần yếm, quần đeo chéo
13瘦腿紧身裤shòu tuǐ jǐnshēn kùQuần ống bó
14喇叭裤lǎ bā kùQuần ống loe, quần ống rộng
15连衫裤lián shān kùQuần liền áo
16连袜裤lián wà kùQuần liền tất
17三角裤sān jiǎo kùQuần lót
18短衬裤duǎn chènkùQuần lót ngắn

c. Từ vựng tiếng Trung về loại váy

Học từ vựng tiếng Trung cơ bản về những loại váy cho nữ sẽ giúp bạn dễ dàng hơn khi đi mua săm hay đi shopping. Hãy tích lũy ngay bảng từ vựng về váy nữ này.

Phân biệt các loại váy bằng tiếng Trung
Tên các loại váy bằng tiếng Trung
TTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1裙子qún zǐVáy
2半身裙bàn shēn qúnVáy nửa người
3牛仔裙niú zī qúnVáy jean
4A字裙a zì qúnVáy chữ A
5仙女裙xiān nǚ qúnVáy tiên nữ
6短裙duǎn qúnVáy ngắn
7中长裙zhōng cháng qúnVáy ngắn vừa
8超短裙chāo duǎn qúnVáy siêu ngắn
9长裙cháng qúnVáy dài
10中裙zhōng qúnVáy vừa
11褶裥裙zhě jiǎn qúnVáy xếp nếp
12绣花裙xiù huā qúnVáy thêu hoa
13直统裙zhí tǒng qúnVáy suông
14衬裙chèn qúnVáy lót dài
15连衣裙lián yī qúnVáy liền áo, áo váy, váy liền thân
16超短连衣裙chāo duǎn lián yī qúnVáy liền áo ngắn
17衬衫式连衣裙chèn shān shì lián yī qúnVáy liền áo kiểu sơ mi
18无袖连衣裙wú xiù lián yī qúnVáy liền áo không tay
19大袒胸式连衣裙dà tǎn xiōng shì lián yī qúnVáy liền áo hở ngực
20紧身连衣裙jǐn shēn lián yī qúnVáy liền áo bó sát
21荷叶边裙hé yè biān qúnVáy lá sen
22呼啦舞裙hū lā wǔ qúnVáy hula
23旗袍pípáoSườn xám tiếng Trung

d. Từ vựng tiếng Trung về các loại đầm

Những kiểu đầm khác nhau hình dạng khác nhau thì tên gọi cũng hoàn toàn không giống nhau. Dưới đây là 8 từ vựng về đầm tiếng Trung cơ bản mà bạn cần nắm để mở rộng vốn từ vựng.

Từ vựng các loại đầm tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung cho các loại đầm
TTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1连衣裙lián yī qúnĐầm
2心连衣裙xīn lián yī qúnĐầm 2 dây
3长袖V领衬衫连衣裙cháng xiù v lǐng chèn shān lián yī qúnĐầm sơ mi tay dài cổ chữ V
4真丝连衣裙zhēn sī lián yī qúnĐầm maxi
5公主裙gōng zhǔ qúnĐầm công chúa
6孕妇服yùn fù fúĐầm bầu
7裸背女裙luǒ bèi nǚ qúnĐầm nữ hở lưng
8鱼尾裙yú wěi qúnĐầm đuôi cá

✅ Xem thêm :

1.2 Từ vựng tiếng Trung về quần áo nam

Không chỉ riêng đồ nữ, phái nam cũng có những bộ đồ dành riêng cho mình. Bạn đã biết cách gọi tên các quần áo nam bằng tiếng Trung chưa? Kéo xuống dưới để học thêm danh sách từ vựng ngay.

Mọi Người Xem :   Người càng tốt đẹp càng ít đăng bài trên mạng xã hội?
Từ vựng quần áo cho nam bằng tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung quần áo nam
TTTrung QuốcPhiên âmTiếng Việt
1茄克衫jiā kè shānÁo jacket
2男式便装短上衣nán shì biàn zhuāng duǎn shàng yīÁo cộc tay của nam
3燕尾服yàn wěi fúÁo đuôi tôm
4无尾服wú wěi fúÁo tuxedo (Lễ phục nam)
5西装xī zhuāngÂu phục, com lê
6双排纽扣的西服shuāng pái niǔ kòu de xī fúÂu phục 2 hàng khuy
7单排纽扣的西服dān pái niǔ kòu de xī fúÂu phục 1 hàng khuy
8男式晨礼服nán shì chén lǐ fúLễ phục buổi sớm của nam
9中山装zhōng shān zhuāngLễ phục kiểu Tôn Trung Sơn
10男式短衬裤nán shì duǎn chèn kùQuần áo lót
11衬裤chèn kùQuần lót

✅ Xem thêm :

1.3 Từ vựng về đồ trẻ em tiếng Trung

Trẻ em có nhiều đồ mặc dễ thương nhỏ nhắn xinh xinh, hãy tìm hiểu thêm từ vựng quần áo cho em bé để có thể dễ dàng hơn khi miêu tả quần áo cho em bé bạn nhé!

Từ vựng tiếng Trung về đồ trẻ em
Quần áo cho trẻ em bằng tiếng Trung
TTTrung QuốcPhiên âmTiếng Việt
1童套衫tóng tào shānÁo chui đầu
2学生服xué shēng fúĐồng phục học sinh
3儿童内衣ér tóng nèi yīQuần áo lót trẻ em
4儿童睡衣ér tóng shuì yīÁo ngủ của trẻ em
5秋服qiū fúQuần áo mùa thu
6夏服xià fúQuần áo mùa hè
7冬装dōng zhuāngQuần áo mùa đông
8围兜群wéi dōu qúnVáy yếm
9童女裙tóng nǚ qúnVáy em gái
10尿布niào bùTã trẻ em
11连裤背心lián kù bèixīnQuần yếm
12开裆裤kāi dāng kùQuần xẻ đũng cho em bé
13裙裤qún kùQuần đầm
14婴儿服yīng ér fúQuần áo trẻ sơ sinh

✅ Xem thêm : nhân viên vận đơn là gì

2. Từ vựng tiếng Trung các trang phục theo nghề nghiệp

Mỗi một nghề nghiệp sẽ có một loại đồ đặc thù riêng để phục vụ cho công việc một cách tốt nhất. Dưới đây là tên một vài bộ trang phục bạn cùng tìm hiểu để nâng cao vốn từ khi học tiếng Trung nhé!

Tên trang phục tiếng Trung theo từng nghề
Tên đồng phục theo nghề nghiệp
TTTrung QuốcPhiên âmTiếng Việt
1运动上衣yùn dòng shàng yīÁo thể thao
2海军装hǎi jūn zhuāngĐồng phục hải quân
3伞宾服sǎn bīn fúĐồng phục lính dù
4消防员服装Xiāofáng yuán fúzhuāngĐồng phục của lính cứu hỏa
5农民服装nóng mín fú zhuāngĐồng phục nông dân
6猎装liè zhuāngBộ quần áo săn
7工作服gōng zuò fúQuần áo công sở
8军礼服jūn lǐ fúLễ phục quân đội
9商务衬衫shāngwù chènshānÁo sơ mi công sở
10白大褂bái dàguàÁo khoác bác sĩ, áo blouse
11制服zhìfúĐồng phục

✅ Xem thêm : ri quần áo là gì

3. Bảng size quần áo tiếng Trung

Bảng size quần áo tiếng Trung là một phần không thể thiếu khi đi mua đồ hay order taobao. Dưới đây là một số từ vựng về size đồ mà trung tâm tiếng Trung muốn giới thiệu với bạn.

từ vựng bảng size tiếng Hoa về kích cỡ
Các kích thước bằng tiếng Trung
TTTrung QuốcPhiên âmTiếng Việt
1 S 码 / M 码 / L 码S mǎ / M mǎ / L mǎSố đo Size S / Size M / Size L
2均码jūn mǎFree Size
3衣长yī chángChiều dài áo
4裤长kù chángChiều dài quần
5胸围xiōng wéiVòng ngực
6腰围yāo wéiVòng eo
7臀围tún wéiVòng mông
8大腿围dà tuǐ wéiVòng đùi
9脚口 / 裤口jiǎo kǒu / kù kǒuĐộ rộng ống quần
10前裆qián dāngĐáy trước
11后裆hòu dāngĐáy sau
12袖长xiù chángChiều dài tay áo
13裙长qún chángChiều dài váy
14肩宽jiān kuānChiều rộng của vai
15适合身高shì hé shēn gāoChiều cao thích hợp
16适合体重shì hé tǐ zhòngCân nặng phù hợp

✅ Xem thêm : tính chất của cách mạng tháng 10 nga là gì

4. Từ vựng tiếng Trung về chất liệu trang phục

Chất liệu quần áo cũng là một trong những nhân tố làm nổi bật lên bộ đồ của bạn. Hãy xem một vài chất liệu áo quần bằng tiếng Trung bên dưới có thể giúp bạn có thêm kinh nghiệm khi mua sắm nhé!

Từ vựng về các loại vải may đồ
Chất liệu vải bằng tiếng Trung
TTTrung QuốcPhiên âmTiếng Việt
1mánVải cotton
2咔叽布kā jī bùVải kaki
3绒布róng bùVải nhung
4衣料yī liàoVải vóc
5哔叽bei geVải xéc
6泡泡纱pào pao shāVải crepe blister
7府绸fǔ chóuVải pô pơ lin
8人字呢rén zì níDạ hoa văn dích dắc
9麦尔登呢mài ěr dēng níDạ melton
10花达呢huā dá níVải gabardin
11花呢huā níVải nỉ có hoa văn kẻ sọc, ô vuông…
12毛料 / 呢子máo liào / ní ziHàng len dạ
13帆布fān bùVải bạt
14毛的确凉máo dí què liángSợi len tổng hợp
15的确凉dí què liángSợi dacron
16绉丝zhòu sīTerylen (Sợi tổng hợp anh)
17涤纶dí lúnSợi terylen
18平绒píng róngNhung mịn (Vải bông mặt chần nhung)
19灯心绒dēng xīn róngNhung kẻ
20丝绒sī róngNhung tơ
21鸭绒yā róngNhung lông vịt
22绒面革róng miàn géDa lộn (Da mềm),da thuộc
23乔其纱qiáo qí shāVải kếp hoa
24法兰绒fǎ lán róngNhung
25丝绸sī chóuTơ lụa
26茧绸jiǎn chóuLụa tơ tằm
27塔夫绸tǎ fū chóuLụa thê phi tơ

✅ Xem thêm : truyền thông là gì

5. Cách nói mặc quần áo tiếng Trung

  • Trong tiếng Trung động từ cho mặc quần áo là 穿 / Chuān /.

Mặc đồ, y phục: 穿衣服 / Chuān yīfú /.

Mọi Người Xem :   Viết đoạn văn 200 chữ về sự cống hiến (15 mẫu)

Mặc quần: 穿裤子 / Chuān kùzi /.

Đang mặc áo sơ mi: 穿着衬衫 / Chuānzhe chènshān /.

  • Động từ cho cởi quần áo là 脱 / Tuō /.

Cởi áo khoác: 脱下外套 / Tuō xià wàitào /.

Cởi áo cà sa: 脱下袈裟 / Tuō xià jiāshā /.

Cởi đồ: 脱衣服 / Tuō yīfú /.

  • Thay quần áo tiếng Trung là 换 / Huàn /.

Không kịp thay quần áo: 来不及换衣服 / Láibují huàn yīfú /.

Áo phông của bạn bị dơ rồi, thay cái khác đi: 你的T恤脏了,换另一件T恤 / Nǐ de T xù zàngle, huàn lìng yī jiàn T xù /.

Nếu thấy không thoải mái, bạn có thể thay sang áo sơ mi: 如果感觉不舒服,你可以换成衬衫 / Rúguǒ gǎnjué bú shūfú, nǐ kěyǐ huàn chéng chènshān /.

  • Ăn mặc trong tiếng Trung là 打扮 / Dǎbàn /.

Cố ấy chỉ mất 1 phút để mặc quần áo: 她只用了一分钟就打扮好了 / Tā zhǐ yòng le yī fēn zhōng jiù dǎ bàn hǎo le /.

Hôm nay bạn mặc đồ đẹp lắm: 你今天打扮这么好看! / Nǐ jīntiān dǎbàn zhème hǎokàn! /.

Mặc quần áo gọn gàng trước khi đến trường: 到学校以前要把自己打扮整洁 / Dào xuéxiào yǐqián yào bǎ zìjǐ dǎbàn zhěngjié /.

  • Ngoài ra trong tiếng Trung còn có 1 từ mang nghĩa là mặc, đó là 戴 / dài / Mặc, đeo, đội nhưng động từ này không đi cùng với quần áo mà đi với phụ kiện như kính, mũ, khăn quàng cổ, đồ trang sức, đồng hồ đeo tay, nữ trang…

Đeo khẩu trang: 戴口罩 / Dài kǒuzhào /.

Nếu không đeo kính tôi sẽ không thấy gì: 我要是不戴眼镜,前面什么也看不清楚 / Wǒ yào shi bù dài yǎn jìng, qián miàn shén me yě kàn bù qīng chǔ /.

Chiếc mũ bạn đang đội đẹp quá: 你戴着那顶帽子真好看! / Nǐ dài zhe nà dǐng mào zi zhēn hǎo kàn! /.

✅ Xem thêm :

6. Lượng từ của quần áo trong tiếng Trung

Tùy vào mỗi hình dáng của quần áo mà nó có những lượng từ khác nhau

Lượng từ cho áo: 件 / Jiàn /.

Ví dụ: Một cái cái sơ mi này bao nhiêu tiền?

这一件衬衫多少钱? / Zhè yī jiàn chènshān duōshǎo qián /

Lượng từ cho quần, váy: 条 / Tiáo /.

Cô ấy mặc một chiếc quần màu xanh dương.

她穿着一条蓝色的裤子 / Tā chuānzhe yītiáo lán sè de kùzi. /

✅ Xem thêm : g.vol là gì

7. Các loại phụ kiện khác bằng tiếng Trung

Để làm cho trang phục trên người mình càng chỉn chu, ấn tượng hơn thì mọi người nên phối thêm một vài phụ kiện đơn giản. Bên dưới là từ vựng tiếng Trung về phụ kiện trang phục.

Trang sức bằng tiếng Trung Quốc
Các loại phụ kiện bằng tiếng Trung
TTTrung QuốcPhiên âmTiếng Việt
1领带lǐng dàiCà vạt
2领带扣针lǐng dài kòu zhēnKẹp cà vạt
3吊袜带夹子diào wà dài jiá ziCái kẹp dây đeo tất
4裤带kù dàiThắt lưng
5尼龙袜ní lóng wàTất nilon
6短袜duǎn wàTất ngắn
7连裤袜lián kù wàTất liền quần
8统袜cháng tǒng wàTất dài
9袜子wà ziTất
10发网fǎ wǎngLưới búi tóc
11围巾wéi jīnKhăn quàng cổ
13披肩pī jiānKhăn choàng vai
14手套shǒu tàoGăng tay
15吊袜带diào wà dàiDây đeo tất
16背带bēi dàiDây đeo (Quần, váy)
17发夹fǎ jiāCái kẹp tóc
18鞋类xié lèiGiày dép
19xiéGiày
20木屐mù jīGuốc
21帆布鞋fān bù xiéGiày vải
22皮鞋pí xiéGiày da
23高跟鞋gāo gēnxiéGiày cao gót
24低跟鞋dī gēn xiéGiày đế thấp

Hy vọng bài viết với chủ đề này có thể cung cấp cho bạn đặc biệt cho người mới bắt đầu học tiếng Trung có một tài liệu hữu ích. Cảm ơn bạn đã dành thời gian xem tài liệu, chúc bạn học tiếng Trung thật tốt.

Xin hãy liên hệ trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt ngay để biết thêm các khóa học tiếng Trung online, luyện thi HSK giáo trình từ cơ bản tới nâng cao cho học viên!



Các câu hỏi về mác quần áo tiếng trung là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê mác quần áo tiếng trung là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết mác quần áo tiếng trung là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết mác quần áo tiếng trung là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết mác quần áo tiếng trung là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về mác quần áo tiếng trung là gì


Các hình ảnh về mác quần áo tiếng trung là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu kiến thức về mác quần áo tiếng trung là gì tại WikiPedia

Bạn có thể xem thêm nội dung chi tiết về mác quần áo tiếng trung là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://huongliya.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://huongliya.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment