Nhằm mục đích tiếng Anh là gì

Cập nhật ngày 11/09/2022 bởi mychi

Bài viết Nhằm mục đích tiếng Anh là gì thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://HuongLiYa.vn/ tìm hiểu Nhằm mục đích tiếng Anh là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Nhằm mục đích tiếng Anh là gì”

Đánh giá về Nhằm mục đích tiếng Anh là gì



Nhằm mục đích tiếng anh là gì

Ý nghĩa của từ khóa: purpose

purpose

* danh từ- mục đích, ý định=for the purpose of…+ nhằm mục đích…=to serve a purpose+ phục vụ một mục đích=to what purpose?+ nhằm mục đích (ý định) gì?=to the purpose+ có lợi cho mục đích, có lợi cho ý định; đúng lúc, phải lúc- chủ định, chủ tâm=on purpose+ cố tính, cố ý, có chủ tâm- ý nhất định, tính quả quyết=infirm of purpose+ không quả quyết=of set purpose+ nhất định, quả quyết=wanting in purpose+ không có ý nhất định, thiếu sự quả quyết- kết quả=to some purpose+ được phần nào kết quả=to little purpose+ chẳng được kết quả là bao=to no purpose+ chẳng được kết quả gì, vô ích=to good purpose+ có kết quả tốt* ngoại động từ- có ý định=he purposed coming; he purposed to come+ hắn ta có ý định đến

purpose

bạc ; chỉ định ; chủ ý ; chủ đích ; đời sống ; cố tình ; do ; dẹp ; dụng với ; dụng ; là mục tiêu ; lí do ; lửa ; mong muốn ; muc đích suy ; muốn gì ; mưu ; một mục dích ; một mục đích ; mục dích ; mục tiêu ; mục đich ; mục đích hết sức ; mục đích nào ; mục đích nào đó ; mục đích sống ; mục đích trước ; mục đích ; mục đích đó ; mục đính ; ng ; nghị ; nghị định ; nghị định đó ; quả quyết ; quả ; sắp đặt ; trận trước ; việc ; vụ mục đích ; ích của ; ích lợi gì hết ; ích lợi ; ý chí ; ý muốn ; ý ; ý định từ trước ; ý định ; ý đồ ; đích chung của ; đích của ; đích ; định ; ̣ ng ;

purpose

bạc ; chế ; chỉ định ; chủ ý ; chủ đích ; đời sống ; cố tình ; cố ; do ; dẹp ; dụng với ; dụng ; huỷ ; là mục tiêu ; lí do ; lửa ; nhu cầu ; muc đích suy ; muốn gì ; mưu ; một mục dích ; một mục đích ; mục dích ; mục tiêu ; mục đich ; mục đích hết sức ; mục đích nào ; mục đích nào đó ; mục đích sống ; mục đích trước ; mục đích ; mục đích đó ; mục đính ; ng ; nghị ; nghị định ; nghị định đó ; nó ; quả quyết ; quả ; sắp đặt ; thiết ; toan ; trận trước ; việc ; vụ mục đích ; ích của ; ích lợi gì hết ; ích lợi ; ý chí ; ý muốn ; ý ; ý định từ trước ; ý định ; ý đồ ; đích chung của ; đích của ; đích ; đảm ; định ; ̣ ng ;

purpose; aim; design; intent; intention

an anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions

purpose; function; role; use

what something is used for

purpose; determination

the quality of being determined to do or achieve something; firmness of purpose

purpose; aim; propose; purport

propose or intend

purpose; resolve

reach a decision

all-purpose

* tính từ- thường xuyên mặt, mọi mặt; nhiều mục đích; vạn năng

purpose

* danh từ- mục đích, ý định=for the purpose of…+ nhằm mục đích…=to serve a purpose+ đáp ứng một mục đích=to what purpose?+ nhằm mục đích (ý định) gì?=to the purpose+ có lợi cho mục đích, có lợi cho ý định; đúng lúc, phải lúc- chủ định, chủ tâm=on purpose+ cố tính, cố ý, có chủ tâm- ý nhất định, tính quả quyết=infirm of purpose+ không quả quyết=of set purpose+ nhất định, quả quyết=wanting in purpose+ không có ý nhất định, thiếu sự quả quyết- kết quả=to some purpose+ được phần nào kết quả=to little purpose+ chẳng được kết quả là bao=to no purpose+ chẳng được kết quả gì, vô ích=to good purpose+ có kết quả tốt* ngoại động từ- có ý định=he purposed coming; he purposed to come+ hắn ta có ý định đến

purpose-novel

* danh từ- tiểu thuyết luận đề

purposeful

* tính từ- có mục đích, có ý định- có chủ định, chủ tâm- có ý nhất định, quả quyết (người)- có ý nghĩa, có tầm quan trọng

purposefulness

* danh từ- sự có mục đích, sự có ý định- sự có chủ định, sự chủ tâm- sự có ý nhất định, sự quả quyết- sự có ý nghĩa, sự có tầm quan trọng

purposely

* phó từ- chủ định, chủ tâm

purposive

* tính từ- để đáp ứng cho một mục đích; để phục vụ cho một ý định- có mục đích

all purpose electronic computer

– (Tech) máy tính điện tử vạn năng, máy tính điện tử thông dụng

all-purpose computer

– (Tech) máy điện toán vạn năng/thông dụng

general-purpose computer

– (Tech) máy điện toán thường dụng

general-purpose register

– (Tech) bản ghi thườg dụng (trong bộ nhớ chính của đơn vị xử lý trung ương

general-purpose systems simulator (gpss)

– (Tech) bộ mô phỏng hệ thống thường dụng

dual-purpose

* tính từ- nhằm vào hai mục đích

general-purpose

* tính từ- có nhiều tác dụng, đa năng

purpose-built

* tính từ- được làm ra cho một mục đích nhất định

purposively

– xem purposive

purposiveness

– xem purposive

single-purpose

* tính từ- một mục đích; chuyên sử dụng

Mọi Người Xem :   Quy hoạch ngành quốc gia là gì? Một số nội dung quy hoạch ngành quốc gia?

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết Nhằm mục đích tiếng anh là gì



Các câu hỏi về mục đích tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê mục đích tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author

Add Comment