“passes” là gì? Nghĩa của từ passes trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Cập nhật ngày 01/09/2022 bởi mychi

Bài viết “passes” là gì? Nghĩa của từ passes trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Hường Liya tìm hiểu “passes” là gì? Nghĩa của từ passes trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “”passes” là gì? Nghĩa của từ passes trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt”

Đánh giá về “passes” là gì? Nghĩa của từ passes trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt


Xem nhanh

pass /pɑ:s/
  • nội động từ
    • đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua
      • to pass down the street: đi xuống phố
      • to pass along a wall: đi dọc theo bức tường
      • to pass across a road: đi ngang qua đường
      • to pass over a bridge: đi qua cầu
      • pass along!: đi lên!, đi đi!
    • (nghĩa bóng) trải qua
      • to pass through many hardships: trải qua nhiều khó khăn gian khổ
    • chuyển qua, truyền, trao, đưa
      • to pass from mouth to mouth: truyền từ miệng người này sang miệng người khác
    • (+ into) chuyển qua, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thành
      • when Spring passes into Summer: câu đó đã trở thành tục ngữ
    • qua đi, biến đi, mất đi; chết
      • his fit of anger will soon: cơn giận của hắn rồi sẽ qua đi ngay
      • to pass hence; to pass from among us: đã chết, đã từ trần
    • trôi đi, trôi qua
      • time passes rapidly: thời gian trôi nhanh
    • được thông qua, được chấp nhận
      • the bill is sure to pass: bản dự luật chắc chắn sẽ được thông qua
      • these theories will not pass now: những lý thuyết đó sẽ không được chấp nhận nữa
    • thi đỗ
    • xảy ra, được làm, được nói đến
      • I could not hear what was passing: tôi không nghe thấy những gì người ta nói đến
    • bị bỏ qua, bị lờ đi; qua đi không ai hay biết
      • I can’t let it pass: tôi không thể nào để cho câu chuyện đó bị bỏ qua được
    • (+ over, by) bỏ qua, lờ đi
      • to pass over someone’s mistakes: bỏ qua lỗi của ai
    • (đánh bài) bỏ lượt, bỏ bài
    • (pháp lý) được tuyên án
      • the verdict passed for the plaintiff: bản án được tuyên bố cho bên nguyên thắng
    • (+ upon) xét xử, tuyên án
    • lưu hành, tiêu được (tiền)
      • this coin will not pass: đồng tiền này không tiêu được
    • (thể dục,thể thao) đâm, tấn công (đấu kiếm)
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngoài, đi tiêu
  • ngoại động từ
    • qua, đi qua, đi ngang qua, vượt qua
      • to pass the frontier: vượt qua biên giới
      • to pass a mountain range: vượt qua dãy núi
    • quá, vượt quá, hơn hẳn
      • he has passed fifty: ông ta đã hơn (ngoài) năm mươi
      • to pass someone’s comprehension: vượt quá sự biểu biết của ai
    • thông qua, được đem qua thông qua
      • to pass a bill: thông qua một bản dự luật
      • the bill must pass the parliament: bản dự luật phải được đem thông qua ở nghị viện
    • qua được, đạt tiêu chuẩn qua (kỳ thi, cuộc thử thách…)
      • to pass the examination: qua được kỳ thi, thi đỗ
      • to pass muster: được cho là được, được công nhận là xứng đáng
    • duyệt
      • to pass troops: duyệt binh
    • đưa qua, chuyển qua, truyền tay, trao
      • to pass one’s hand over one’s face: đưa tay vuốt mặt
    • (thể dục,thể thao) chuyền (bóng…)
    • cho lưu hành, đem tiêu (tiền giả…)
    • phát biểu, nói ra, đưa ra (ý kiến…); tuyên (án…)
      • to pass remarks upon somebody: phát biểu những ý kiến nhận xét về ai
      • to pass a sentence: tuyên án
    • hứa (lời…)
      • to pass one’s word: hứa chắc, đoan chắc
    • to pass away
      • trôi qua, đi qua, đi mất
    • chết, qua đời
    • to pass by
      • đi qua, đi ngang qua
    • bỏ qua, lờ đi, nhắm mắt bỏ qua, làm ngơ
    • to pass for
      • được coi là; có tiếng là
    • to pass for a scholar: được coi là một học giả
    • to pass in
      • chết ((cũng) to pass one’s checks)
    • to pass off
      • mất đi, biến mất (cảm giác…)
    • diễn ra, được thực hiện, được hoàn thành
      • the whole thing passed off without a hitch: mọi việc diễn ra không có gì trắc trở
    • đem tiêu trót lọt (tiền giả…); gian dối tống ấn (cho ai cái gì…)
      • he passed it off upon her for a Rubens: hắn gian dối tống ấn cho bà ta một bức tranh mạo là của Ru-ben
      • to pass oneself off: mạo nhận là
      • he passes himself off as a doctor: nó mạo nhận là một bác sĩ
    • đánh lạc, sự chú ý, làm cho không chú ý (cái gì)
    • to pass on
      • đi tiếp
    • to pass out
      • (thực vật học) chết, qua đời
    • (thông tục) say không biết trời đất gì
    • mê đi, bất tỉnh
    • to pass over
      • băng qua
    • làm lơ đi, bỏ qua
      • to pass it over in silence: làm lơ đi
    • to pass round
      • chuyền tay, chuyền theo vòng
    • đi vòng quanh
    • cuộn tròn
      • to pass a rope round a cask: cuộn cái dây thừng quanh thúng
    • to pass through
      • đi qua
    • trải qua, kinh qua
    • to pass up
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ chối, từ bỏ, khước từ
    • to pass water
  • danh từ
    • sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học)
    • hoàn cảnh gay go, tình thế gay go
      • things have come to a pass: sự việc đi đến chỗ gay go
    • giấy phép, giấy thông hành; giấy đi xe lửa không mất tiền; giấy vào cửa không mất tiền ((cũng) free pass); thẻ ra vào (triển lãm…); vé mời (xem hát…)
    • (thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (bóng đá); cú đâm, cú tấn công (đấu kiếm)
    • trò gian dối, trò bài tây
    • sự đưa tay qua (làm thôi miên…)
    • to bring to pass
      • (xem) bring
    • to come to pass
      • xảy ra
    • to make a pass at somebody
      • (từ lóng) tán tỉnh gỡ gạc ai, gạ gẫm ai
  • danh từ
    • đèo, hẽm núi
    • (quân sự) con đường độc đạo, vị trí cửa ngõ (để tiến vào một nước)
    • (hàng hải) eo biển tàu bè qua lại được
    • cửa thông cho cá vào đăng
    • (kỹ thuật) khuôn cán, rãnh cán
    • to sell the pass
      • (nghĩa bóng) phản bội một cuộc đấu tranh
Mọi Người Xem :   hđtn lớp 1 là môn gì - Hường Liya

Xem thêm: base on balls, walk, passing play, passing game, passing, mountain pass, notch, passport, laissez passer, strait, straits, head, straits, bye, liberty chit, crack, fling, go, whirl, offer, toss, flip, passing, qualifying, go through, go across, travel by, pass by, surpass, go past, go by, legislate, elapse, lapse, slip by, glide by, slip away, go by, slide by, go along, hand, reach, pass on, turn over, give, run, go, lead, extend, overtake, overhaul, happen, hap, go on, pass off, occur, fall out, come about, take place, clear, spend, guide, run, draw, communicate, pass on, pass along, put across, evanesce, fade, blow over, pass off, fleet, make it, exceed, transcend, overstep, go past, top, sink, lapse, fall, return, devolve, make pass, authorize, authorise, clear, die, decease, perish, go, exit, pass away, expire, kick the bucket, cash in one’s chips, buy the farm, conk, give-up the ghost, drop dead, pop off, choke, croak, snuff it, excrete, egest, eliminate, passing(a), pass(a)



Các câu hỏi về passes là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê passes là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết passes là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết passes là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết passes là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!
Mọi Người Xem :   THỂ DỤC - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

Các Hình Ảnh Về passes là gì


Các hình ảnh về passes là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm báo cáo về passes là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tìm thêm thông tin về passes là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://huongliya.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://huongliya.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment