“plot” là gì? Nghĩa của từ plot trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Cập nhật ngày 12/09/2022 bởi mychi

Bài viết “plot” là gì? Nghĩa của từ plot trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://HuongLiYa.vn/ tìm hiểu “plot” là gì? Nghĩa của từ plot trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “”plot” là gì? Nghĩa của từ plot trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt”

Từ điển Collocation

plot noun

1plan

ADJ. fiendish | alleged | assassination, blackmail, coup, death, murder

VERB + PLOT hatch | uncover | foil

PREP. ~ against They had taken part in a Jacobite plot against William III. | ~ by The police claim to have uncovered a plot by terrorists to assassinate the president.

2events in a story

ADJ. simple | complex, complicated

VERB + PLOT construct She has constructed a complicated plot, with a large cast of characters.

PLOT + VERB develop, unfold

PLOT + NOUN development

PHRASES a twist in/of the plot There are several unexpected twists in the plot before the murderer is revealed.

3piece of land

ADJ. garden, vegetable | farm, subsistence | building | burial | small | 10-acre, 12-acre, etc. They own a five-acre plot of land. | family, private

VERB + PLOT work

PLOT + VERB measure sth The plots each measure 10 metres by 20 metres.

PHRASES a plot of land

Mọi Người Xem :   33 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Thiên Văn Học - huongliya.vn

Từ điển WordNet

  • a secret scheme to do something (especially something underhand or illegal); secret plan, game

    they concocted a plot to discredit the governor

    I saw through his little game from the start

  • a small area of ground covered by specific vegetation; plot of ground, patch

    a bean plot

    a cabbage patch

    a briar patch

  • the story that is told in a novel or play or movie etc.

    the characters were well drawn but the plot was banal

  • a chart or map showing the movements or progress of an object
  • plan secretly, usually something illegal

    They plotted the overthrow of the government

  • make a schematic or technical drawing of that shows how things work or how they are constructed; diagram
  • make a plat of; plat

    Plat the town


Microsoft Computer Dictionary

vb. To create a graphic or a diagram by connecting points representing variables (values) that are defined by their positions in relation to a horizontal (x) axis and a vertical (y) axis (and sometimes a depth, or z, axis).

File Extension Dictionary

UNIX Plot(5) Format

English Synonym and Antonym Dictionary

plots|plotted|plotting
syn.: blueprint chart concoct conspire contrive diagram graph intrigue maneuver map outline plan scheme sketch



Các câu hỏi về plot là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê plot là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết plot là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết plot là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết plot là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!
Mọi Người Xem :   Tiền hoa hồng là gì? Chính sách hoa hồng cho nhân viên kinh doanh

Các Hình Ảnh Về plot là gì


Các hình ảnh về plot là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm dữ liệu, về plot là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo nội dung về plot là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://huongliya.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://huongliya.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment