Cái quần dài tiếng anh là gì? đọc như thế nào cho đúng

Cập nhật ngày 04/08/2022 bởi mychi

Bài viết Cái quần dài tiếng anh là gì? đọc như thế nào cho đúng thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HuongLiYa tìm hiểu Cái quần dài tiếng anh là gì? đọc như thế nào cho đúng trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Cái quần dài tiếng anh là gì? đọc như thế nào cho đúng”

Đánh giá về Cái quần dài tiếng anh là gì? đọc như thế nào cho đúng


Xem nhanh
Học tiếng Anh chủ đề tên các loại trang phục/Clothes/ English online
Chủ đề Phụ kiện thời trang theo link sau:
https://youtu.be/ehLBWlzo4bA

Facebook page: Từ Vựng Tiếng Anh- English vocabulary
https://www.facebook.com/profile.php?id=100063188352971

Quần thì có nhiều loại từ quần đùi, quần sooc, quần dài, quần bò, quần tập chạy, quần bó cho đến quần lót, quần bơi. Trong bài viết trước, Vuicuoilen đã giúp các bạn biết cái quần nói chung trong tiếng anh là gì, trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu cụ thể về cái quần dài tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng.

Cái quần dài tiếng anh là gì
Cái quần trong dài tiếng anh

Cái quần dài tiếng anh là gì

Trong tiếng anh cái quần dài gọi là trousers, phiên âm đọc là /ˈtraʊ.zəz/.

Trousers /ˈtraʊ.zəz/

Từ trousers này đọc cũng không khó, bạn có thể nghe phát âm rồi đọc theo hoặc bạn cũng có thể đọc theo phiên âm. Cách đọc phiên âm tiếng anh cũng không khó nên bạn có thể xem qua bài viết Đọc phiên âm tiếng anh thế nào là có thể biết cách đọc cơ bản.

Cái quần dài tiếng anh là gì
Cái quần dài tiếng anh là gì

✅ Xem thêm : ghế chỉnh điện 12 hướng là gì

Tránh nhầm lẫn giữa trousers và pants

Nhiều bạn hay bị nhầm lẫn giữa trousers và pants và nghĩ nó là từ đồng nghĩa trong tiếng anh. Thực ra không phải vậy, trong tiếng anh phân biệt rất rõ ràng trousers là quần dài, pants là quần lót. Nếu bạn nhầm lẫn thì đôi khi sẽ gặp phải một số hiểu nhầm không đáng có khi giao tiếp, nói chuyện với người khác. Còn nguyên nhân tại sao các bạn lại nhầm thì đó là do các bạn bị nhầm lẫn giữa tiếng Anh và tiếng Mỹ.

Tiếng Mỹ và tiếng Anh khá giống nhau nhưng vẫn có sự khác biệt, vì thế nên mới có từ điển Anh – Anh và từ điển Anh – Mỹ. Trong tiếng anh chính thống thì pants là quần lót, nhưng trong tiếng Mỹ thì pants lại là cái quần dài. Vậy nên các bạn nên lưu ý khi sử dụng từ pants khi chỉ cái quần dài vì có thể gây hiểu nhầm không đáng có.

Trousers
Cái quần dài tiếng anh là gì

✅ Xem thêm : hoa ưu đàm thực chất là gì

Xem thêm một số từ tiếng anh về trang phục

Với thông tin trên thì bạn cũng đã biết cái quần dài trong tiếng anh, tuy nhiên khi giao tiếp có rất nhiều từ vựng liên quan đến trang phục bạn có thể tham khảo trong list dưới đây.

  • Boot /buːt/: giày bốt cao cổ
  • Overalls /ˈəʊ.vər.ɔːlz/: quần yếm dạng quần liền áo
  • Jumper /ˈdʒʌm.pər/: áo len chui đầu
  • Leather jacket /leðə dʤækit/áo khoác da
  • Shirt /ʃəːt/: áo sơ mi
  • T-shirt /ti: ʃəːt/: áo phông
  • Tie /taɪ/: cái cà vạt
  • Skirt /skɜːt/: cái váy
  • Cowboy hat /ˈkaʊ.bɔɪ ˌhæt/: mũ cao bồi
  • Shorts /ʃɔːts/: quần đùi
  • Glove /ɡlʌv/: găng tay
  • Turtleneck /ˈtɜː.təl.nek/: áo len cổ lọ
  • Sock /sɒk/: chiếc tất
  • Cloak /kləʊk/: áo choàng có mũ
  • Clog /klɔg/: cái guốc
  • Dinner jacket /ˈdɪn.ə ˌdʒæk.ɪt/: áo vest dự tiệc
  • Baseball cap /ˈbeɪsbɔːl ˈkæp/: Mũ lưỡi trai
  • Baseball jacket /ˈbeɪs.bɔːl ˌdʒæk.ɪt/: áo khoác bóng chày
  • Bikini /bɪˈkiː.ni/: bộ đồ bơi 2 mảnh của nữ
  • Bathrobe /ˈbɑːθ.rəʊb/: áo choàng tắm
  • Underpants /ˈʌn.də.pænts/: quần lót nam
  • Miniskirt /ˈmɪn.iˌskɜːt/: váy ngắn
  • Dress /dres/: áo liền váy
  • Watch /wɑːtʃ/: đồng hồ đeo tay
  • Jeans /dʒiːnz/: quần Jeans (quần bò)
  • Shoe /ʃuː/: chiếc giày
  • Trousers /ˈtraʊ.zəz/: quần dài
  • Clothes /kləuðz/: quần áo
  • Belt /belt/: thắt lưng (da)
  • Nightclothes /ˈnaɪt.kləʊðz/: quần áo mặc đi ngủ
  • Tank top /ˈtæŋk ˌtɒp/: áo ba lỗ, áo không tay
  • Woolly hat /ˈwʊl.i hæt/: mũ len
  • Leggings /ˈleɡ.ɪŋz/: quần bó, quần legging
  • Electric blanket /iˌlek.trɪk ˈblæŋ.kɪt/: cái chăn điện
  • Blouse /blaʊz/: áo sơ mi trắng cho nữ
Mọi Người Xem :   “Nhân viên” tiếng Anh là gì? Phân biệt ngay nhân viên trong tiếng anh
Cái quần dài tiếng anh là gì
Cái quần dài tiếng anh là gì

Như vậy, cái quần dài tiếng anh gọi là trousers, phiên âm đọc là /ˈtraʊ.zəz/. Khi bạn tra từ điển có thể thấy từ pants đôi khi cũng được dịch là cái quần dài, nhưng pants trong tiếng Mỹ mới gọi là quần dài còn trong tiếng anh thì nó lại nghĩa là quần lót. Vì lý do này nên nếu nói tiếng anh để chỉ về cái quần dài thì bạn nên dùng từ trousers cho chuẩn xác, không nên dùng từ pants dễ gây hiểu nhầm không cần thiết.

Tags: Trang phục trong tiếng anh


Các câu hỏi về quần dài trong tiếng anh đọc là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê quần dài trong tiếng anh đọc là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết quần dài trong tiếng anh đọc là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết quần dài trong tiếng anh đọc là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết quần dài trong tiếng anh đọc là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về quần dài trong tiếng anh đọc là gì


Các hình ảnh về quần dài trong tiếng anh đọc là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé
Mọi Người Xem :   Thượng viện là gì?

Tra cứu thêm tin tức về quần dài trong tiếng anh đọc là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tra cứu thêm thông tin về quần dài trong tiếng anh đọc là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://huongliya.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://huongliya.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment