Quần yếm jean tiếng Anh là gì

Cập nhật ngày 26/09/2022 bởi mychi

Bài viết Quần yếm jean tiếng Anh là gì thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Hường Liya tìm hiểu Quần yếm jean tiếng Anh là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Quần yếm jean tiếng Anh là gì”

Đánh giá về Quần yếm jean tiếng Anh là gì


Xem nhanh
Học tiếng Anh chủ đề tên các loại trang phục/Clothes/ English online
Chủ đề Phụ kiện thời trang theo link sau:
https://youtu.be/ehLBWlzo4bA

Facebook page: Từ Vựng Tiếng Anh- English vocabulary
https://www.facebook.com/profile.php?id=100063188352971

image

bib /bɪb/: yếm (cái yếm ăn của trẻ)

image

bellyband = dudou:áo yếm ( a traditional undershirt)

image

traditional Vietnamese gown: Áo dài (thường chỉ nói Ao dai, không cần dịch)

image

modern Ao Dai: áo dài cách tân

image

anorak /ˈænəræk/: áo khoác ấm có mũ (tiếng Anh người Anh dùng an anorak jacket hay an anorak, tiếng Anh người Mỹ dùng a parka hay a parka jacket)

image

apron /ˈeɪprən/: tạp dề

image

bathrobe /ˈbæθroʊb/: áo choàng tắm

image

bikini /bɪˈkiːni/: áo tắm 2 mảnh

image

blazer /ˈbleɪzər/: áo khoác dạng vest

image

blouse /blaʊs/: áo kiểu (nữ)

image

Bra /brɑː/: áo lót nữ

image

camouflage clothing /ˈkæməflɑːʒˈkloʊðɪŋ/: quần áo rằn ri kiểu quân đội

Mọi Người Xem :   Tỷ giá chuyển đổi Ringgit Malaysia sang Đồng Việt Nam. Đổi tiền MYR/VND
image

cardigan /ˈkɑːrdɪɡən/: áo len không cổ có nút cài (cardigan sweater)

image

Chinese ancient costumes /ˌtʃaɪˈniːzˈeɪnʃəntˈkɑːstuːm/: đồ cổ trang

image

denim overalls /ˈdenɪmˈkʌvərɔːlz/: quần yếm vải jeans

image

dragon gown /ˈdræɡənɡaʊn/: long bào

image

dress /dres/: đầm

image

Jeans/dʒiːnz/: quần jean

image

jacket /ˈdʒækɪt/: áo khoác

image

kimono /kɪˈmoʊnoʊ/: quốc phục Nhật Bản

image

knickers /ˈnɪkərz/: quần lót nữ (chỉ dùng trong tiếng Anh của người Anh)

image

loincloth /ˈlɔɪnklɔːθ/: cái khố

image

Mandarin gown /ˈmændərɪnɡaʊn/: sườn xám = cheong sam = qipao

image

miniskirt /ˈmɪniskɜːrt/: váy ngắn

image

nightie (nightdress) /ˈnaɪti/ (/ˈnaɪtdres/): váy ngủ

image

capri pants /kəˈpriː pænts/: quần lửng (capris)

image

office clothes /ˈɑːfɪskloʊz/: đồ công sở

image

overalls /ˌoʊvərˈɔːlz/: quần yếm

image

overcoat /ˈoʊvərkoʊt/: áo măng tô

image

slacks/slæks/: quần tây

image

cropped pants /krɑːptpænts/: quần dài chưa tới mắt cá

image

poncho /ˈpɑːntʃoʊ/: áo cánh dơi

image

protective clothing /prəˈtektɪvˈkloʊðɪŋ/: quần áo bảo hộ lao động

image

pullover /ˈpʊloʊvər/: áo len chui đầu

image

pyjama /pəˈdʒæmə/: bộ đồ ngủ(pajama)

image

raincoat /ˈreɪnkoʊt/: áo mưa

image

sarong /səˈrɔːŋ/: cái xà rông (còn gọi là sarung)

image

shirt /ʃɜːrt/: áo sơ mi

image

shorts /ʃɔːrts/: quần đùi

image

skirt /skɜːrt/: váy

image

suit /suːt/: bộ đồ vest

image

sweater /ˈswetər/: áo len

image

swimming suit /ˈswɪmɪŋsuːt/: đồ bơi

image

swimming trunks /ˈswɪmɪŋ trʌŋks/: quần bơi nam

image

tank top /ˈtæŋk tɑːp/: áo ba lỗ

image

trousers /ˈtraʊzərz/: quần dài

image

T-shirt /ˈtiː ʃɜːrt/: áo thun

image

tube top /ˈtuːb tɑːp/: áo ống

image

underpants /ˈʌndərpænts/: quần lót nam (underwear cũng được)

image

uniform /ˈjuːnɪfɔːrm/: đồng phục

image

Vietnamese traditional four-part dress /ˌvjetnəˈmiːztrəˈdɪʃənlfɔːr-pɑːrtdres/: áo tứ thân

image

wedding dress /ˈwedɪŋ dres/: áo cưới

image

belt /belt/: thắt lưng, dây nịt

image

gloves /ɡlʌvz/: găng tay

image

mitts /mɪts/: bao tay dày

Mọi Người Xem :   sức sống nghĩa là gì?
image

scarf /skɑːrf/: khăn choàng

image

socks /sɑːk/: tất, vớ

image

tie /taɪ/: cà vạt

image

tights /taɪts/: quần tất

image

beret /bəˈreɪ/: mũ nồi

image

bowler /ˈboʊlər/: mũ quả dưa

image

cap /kæp/: mũ lưỡi trai

image

deerstalker /ˈdɪrstɔːkər/: mũ săn nai

image

fedora /fɪˈdɔːrə/: mũ ni

image

hard head /hɑːrdhed/: nón bảo hộ lao động

image

hat /hæt/: mũ, nón

image

helmet /ˈhelmɪt/: nón bảo hiểm

image

boots /buts/: bốt

image

brogues /broʊɡz/: giày da Tây có chấm hoa văn

image

clog /klɑːɡ/: guốc

image

flats /flæt/: giày búp bê

image

high-heels /ˌhaɪ ˈhiːlz/: giày cao gót

image

moccasins /ˈmɑːkəsɪn/: giày lười

image

sandals /ˈsændl/: dép xăng-đan

image

slingbacks /ˈslɪŋbæks/: giày nữ có quai ôm gót chân

image

slippers /ˈslɪpərz/: dép lê

image

stilettos /stɪˈletoʊiz/: giày gót nhọn

image

trainers /ˈtreɪnərz/: giày thể thao

image

wellingtons /ˈwelɪŋtənz/: ủng cao su

image


Các câu hỏi về quần yếm tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê quần yếm tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết quần yếm tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết quần yếm tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết quần yếm tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về quần yếm tiếng anh là gì


Các hình ảnh về quần yếm tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé
Mọi Người Xem :   1 trái, 100g bắp bao nhiêu calo theo bắp nếp, bắp Mỹ, bắp rang bơ?

Tham khảo báo cáo về quần yếm tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tìm nội dung về quần yếm tiếng anh là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://huongliya.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://huongliya.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment