“rest” là gì? Nghĩa của từ rest trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Cập nhật ngày 30/07/2022 bởi mychi

Bài viết “rest” là gì? Nghĩa của từ rest trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HuongLiYa tìm hiểu “rest” là gì? Nghĩa của từ rest trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “”rest” là gì? Nghĩa của từ rest trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt”
rest /rest/
  • danh từ
    • sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ
      • a day of rest: ngày nghỉ
      • to go (retire) to rest: đi ngủ
      • to take a rest: nghỉ ngơi, đi ngủ
    • sự yên tâm, sự yên lòng, sự thanh thản, sự thư thái (trong tâm hồn)
      • to be at rest: yên tâm, thư thái
      • to set someone’s mind at rest: làm cho ai yên lòng
    • sự yên nghỉ (người chết)
      • to be at rest: yên nghỉ (người chết)
      • to lay somebody to rest: đưa ai đến chỗ yên nghỉ cuối cùng, chết
    • sự ngừng lại
      • to bring to rest: cho ngừng lại
    • nơi trú tạm, chỗ nghỉ ngơi (cho những thuỷ thủ, người lái xe…)
    • cái giá đỡ, cái chống, cái tựa
    • (âm nhạc) lặng; dấu lặng
    • to set a question at rest
      • giải quyết một vấn đề
  • nội động từ
    • nghỉ, nghỉ ngơi; ngủ
      • to rest from one’s labours: nghỉ làm việc
      • never let the enemy rest: không để cho kẻ địch ngơi một lúc nào
      • to rest on one’s oars: tạm nghỉ tay chèo; (nghĩa bóng) nghỉ ngơi
    • yên nghỉ, chết
    • ngừng lại
      • the matter can’t here: vấn đề không thể ngừng lại ở đây được
    • (+ on, upon) dựa trên, tựa trên, đặt trên, chống vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
      • the arch rests on two big pillars: khung vòm đặt trên hai cột lớn
      • a heavy responsibility rests upon them: một trách nhiệm nặng nề đè lên vai họ
    • ỷ vào, dựa vào, tin vào
      • to rest on somebody’s promise: tin vào lời hứa của ai
    • (+ on, upon) ngưng lại, đọng lại, nhìn đăm đăm vào, mải nhìn (mắt…)
      • the red glow rests on the top of the trees: ánh hồng ngưng lại trên những chòm cây
      • his eyes rested in the crowd: mắt anh ta nhìn đăm đăm vào đám đông
  • ngoại động từ
    • cho nghỉ ngơi
      • to rest one’s horse: cho ngựa nghỉ
      • the green light rests the eyes: ánh sang màu lục làm dịu mắt
      • to rest oneself: nghỉ ngơi
    • đặt lên, dựa vào, chống
      • to rest one’s elbows on the table: chống khuỷ tay lên bàn
      • to rest a ladder against the wall: dựa thang vào tường
    • dựa trên cơ sở, đặt trên cơ sở, căn cứ vào
      • he rests all his suspicious on that letter: hắn cứ dựa vào bức thư đó mà dặt tất cả sự nghi ngờ
  • danh từ
    • (the rest) vật còn lại, cái còn lại; những người khác, những cái khác
      • and all the rest of it: và tất cả những cái còn lại; và tất cả những cái khác có thể kể ra và vân vân
      • for the rest: về phần còn lại; vả lại; vả chăng
    • (tài chính) quỹ dự trữ
    • (thương nghiệp) sổ quyết toán
  • nội động từ
    • còn, vẫn còn, vẫn cứ, cứ
      • you may rest assured that…: anh có thể cứ tin chắc (yên trí) là…
    • (+ with) tuỳ thuộc vào, tuỳ ở (ai để giải quyết việc gì)
      • the final decision now rests with you: bây giờ quyết định cuối cùng là tuỳ ở anh
Mọi Người Xem :   Trình độ chuyên môn là gì? Phân loại và cách ghi trong hồ sơ?


image cái chống
  • pile rest: cái chống cọc
image chống
  • pile rest: cái chống cọc
  • rest bar: rầm chống
image cột
image đỡ
  • back rest: giá đỡ tâm
  • back rest: ổ đỡ
  • back rest: giá đỡ di động
  • back rest: giá đỡ sau
  • center rest: giá đỡ tâm
  • center rest: giá đỡ sau
  • center rest: giá đỡ di động
  • centre rest: giá đỡ sau
  • centre rest: giá đỡ di động
  • centre rest: giá đỡ tâm
  • compound rest: giá đỡ hợp
  • follow rest: giá đỡ di động
  • palm rest: đỡ bằng tay
  • pile rest: giá đỡ cọc
  • rest bar: dầm chống, dầm đỡ
  • rest bar: rầm đỡ
  • steady rest: giá đỡ di động
image đứng yên
  • body at rest: vật đứng yên
image giá chìa
image giá đỡ
  • back rest: giá đỡ tâm
  • back rest: giá đỡ di động
  • back rest: giá đỡ sau
  • center rest: giá đỡ tâm
  • center rest: giá đỡ sau
  • center rest: giá đỡ di động
  • centre rest: giá đỡ sau
  • centre rest: giá đỡ di động
  • centre rest: giá đỡ tâm
  • compound rest: giá đỡ hợp
  • follow rest: giá đỡ di động
  • pile rest: giá đỡ cọc
  • steady rest: giá đỡ di động
image giá treo
image nghỉ
  • absolute rest: sự nghỉ tuyệt đối
  • angle of rest: góc nghỉ
  • body at rest: vật nghỉ
  • conditions of labor and rest: chế độ làm việc và nghỉ ngơi
  • conditions of labor and rest: điều kiện làm việc và nghỉ ngơi
  • earth pressure at rest: áp lực nghỉ
  • earth pressure at rest: áp lực đất ở trạng thái nghỉ
Mọi Người Xem :   Chất nào sau đây là monosaccarit?
  • friction of rest: ma sát nghỉ
  • hoop for rest: móc nghỉ
  • iron step for rest: chiếu nghỉ
  • iron step for rest: chiếu nghỉ chân (thang)
  • pressure at rest: áp lực nghỉ
  • rest area: khu nghỉ
  • rest area: bãi nghỉ
  • rest camp: trại nghỉ
  • rest energy: năng lượng nghỉ
  • rest frequency: tần số nghỉ
  • rest house: nhà nghỉ
  • rest line frequency: tần số nghỉ của vạch
  • rest mass: khối lượng nghỉ
  • rest mass energy: năng lượng của khối lượng nghỉ
  • rest period: chu kỳ nghỉ
  • rest period: thời kỳ nghỉ
  • rest period: thời kỳ nghỉ ngơi
  • rest period: thời gian nghỉ
  • rest point: điểm nghỉ
  • rest position: vị trí nghỉ (kim đo)
  • rest potential: thế nghỉ (giữa điện cực và chất điện phân)
  • rest room: phòng nghỉ ngơi
  • rest skids: càng trượt nghỉ
  • rest state: trạng thái nghỉ
  • ring for rest: móc nghỉ
  • roadside rest area: trạm nghỉ ngơi dọc tuyến
  • safety roadside rest area: trạm đỗ xe nghỉ ngơi dọc tuyến
  • short-term rest: sự nghỉ ngơi ngắn hạn
  • state of rest: trạng thái nghỉ
  • visual of rest: góc nghỉ
image ổ tựa
image phần còn lại
image sự dừng
image sự nghỉ
  • absolute rest: sự nghỉ tuyệt đối
  • short-term rest: sự nghỉ ngơi ngắn hạn
image trụ
  • back rest: trụ sau (máy doa ngang)
image trụ đỡ
Lĩnh vực: vật lý
image khoảng dừng
image khoảng nghỉ
Lĩnh vực: xây dựng
image sự giải trí
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
image sự lặng

adrenal rest
image mảnh sót tuyến thượng thận
angle of rest
image góc bờ dốc tự nhiên
angle of rest
image góc ta luy tự nhiên
arm rest
image cái tựa tay, cài tỳ tay
arm rest
image tựa tay
back rest
image cái tựa lưng
back rest
image giá máy tiện
back rest
image lunet di động
back rest
image ổ chặn
Mọi Người Xem :   Sa tinh hoàn - Nguyên nhân và cách khắc phục tinh hoàn xệ
back rest
image ổ đứng
back rest
image xe dao sau
balance at rest
image sự cân bằng tĩnh
ball-turning rest
image xe dao tiện mặt cầu
coefficient of earth pressure at rest
image hệ số áp lực đất tĩnh
compound rest
image bàn dao chữ thập

image phần còn lại
  • rest of the payment: phần còn lại phải trả

cattle rest
image sự tạm giữ gia súc (trước khi thịt)
day of rest
image ngày nghỉ
peptonizing rest
image sự tạm dừng quá trình pepton hóa
rest account
image tài khoản (quỹ) dự trữ
rest area
image khu/nơi dừng nghỉ tạm
rest room
image nhà vệ sinh
rest with the buyers
image do bên mua quyết định
saccharification rest
image sự tạm dừng khi đường hóa

osự nghỉ, thời kì nghỉ

ogiá đỡ, cái tựa


Từ điển chuyên ngành Thể thao: Điền kinh

Rest

Nghỉ ngơi


Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): rest, unrest, restlessness, rest, restless, rested, restful, restlessly


Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): rest, unrest, restlessness, rest, restless, rested, restful, restlessly


Xem thêm: remainder, balance, residual, residue, residuum, ease, repose, relaxation, respite, relief, rest period, eternal rest, sleep, eternal sleep, quietus, breathe, catch one’s breath, take a breather, lie, stay, remain, reside, repose, perch, roost, pillow




Các câu hỏi về rest là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê rest là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết rest là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết rest là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết rest là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về rest là gì


Các hình ảnh về rest là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo dữ liệu, về rest là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo thông tin về rest là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://huongliya.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://huongliya.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment