RÚT – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

Cập nhật ngày 18/09/2022 bởi mychi

Bài viết RÚT – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HuongLiYa tìm hiểu RÚT – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “RÚT – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh”

Đánh giá về RÚT – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh


Xem nhanh

Bản dịch

VI

✅ Mọi người cũng xem : co là gì

rút động từ

rút (từ khác: trích, chiết)

VI

vi rút danh từ

vi rút (từ khác: virus)

volume_up

virusdanh

VI

✅ Mọi người cũng xem : ln e là gì

rút lại tính từ

rút lại (từ khác: teo, co lại)

Ví dụ về cách dùng

Tôi có thể rút tiền ở [tên đất nước] không mất phí được không?

Can I withdraw money in [country] without paying fees?

Phí rút tiền ở ATM khác ngân hàng là bao nhiêu?

What are the fees if I use external ATMs?

… cây rút tiền/máy ATM?

… an ATM/a cash machine?

rút ra kết luận

to draw a conclusion

rút quân về

to pull sth back

rút ra từ

to withdraw from

Rút tiền

Withdraw money

Ví dụ về đơn ngữ

✅ Mọi người cũng xem : mục đích sử dụng đất ao là gì

Mọi Người Xem :   Đẳng thức là gì?

Vietnamese Cách sử dụng “shrunk” trong một câu

It consisted of a much thicker steel barrel with wrought-iron jackets shrunk over it and as originally introduced weighed 81 cwt (9072 pounds).
The colonies were discovered in 1978 but have shrunk considerably in size since then.
The lifeboats and funnels were shrunk by ten percent.
Although it reached to 25,890 piculs in 1798, soon the porcelain export shrunk to 6,175 piculs in 1801.
The eld of agriculture has further shrunk since then, while the number of retired workers has grown.


Các câu hỏi về rút tiền mặt tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê rút tiền mặt tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author

Add Comment