Dịch tên tiếng việt sang tiếng Trung đầy đủ và chính xác nhất!

Cập nhật ngày 30/08/2022 bởi mychi

Bài viết Dịch tên tiếng việt sang tiếng Trung đầy đủ và chính xác nhất! thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Hường Liya tìm hiểu Dịch tên tiếng việt sang tiếng Trung đầy đủ và chính xác nhất! trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Dịch tên tiếng việt sang tiếng Trung đầy đủ và chính xác nhất!”

Đánh giá về Dịch tên tiếng việt sang tiếng Trung đầy đủ và chính xác nhất!


Xem nhanh
Khi dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung hoặc dịch tên tiếng Trung sang tiếng Việt chủ yếu dựa vào âm Hán Việt để dịch. Nếu tên không có trong âm Hán Việt thì dịch theo nghĩa hoặc lấy âm đọc gần giống với tiếng Trung...
===
Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung: http://bit.ly/2AjzQAo
Tra tên tiếng Trung của bạn: http://bit.ly/2LyUAbr
Tên tiếng Trung hay cho bé gái: http://bit.ly/2VgegKI
Tên tiếng Trung hay cho bé trai: http://bit.ly/2LoVpqt

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG – 2257 lượt xem – HANKA

Qua bài viết này mình sẽ hướng dẫn các bạn cách dịch tên tiếng việt sang tiếng trung đầy đủ và chính xác nhất, dưới đây là những tên bằng âm Hán Việt thông dụng trong cuộc sống hàng ngày. Sau khi xem bài viết này của mình hy vọng chúng ta sẽ biết được họ tên mình dịch sang tiếng trung có ý nghĩa là gì? Bạn có muốn biết tên tiếng việt của mình khi dịch sang tiếng trung có nghĩa là như thế nào không? nếu chưa hãy để lại tên của bạn dưới bình luận, mình sẽ dịch và gửi lại cho bạn ngay.

dịch tên tiếng việt sang tiếng trung

>> Xem thêm: Vận mẫu tiếng Trung

Mục lục

  • 1 Dịch tên tiếng Việt sang tiếng trung vần A, B
  • 2 Dịch tên tiếng Việt sang tiếng trung vần C, D
  • 3 Tên dịch sang tiếng trung vần G, H
  • 4 Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung vần K, L
  • 5 Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung vần M, N
  • 6 Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung vần P, Q
  • 7 Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung vấn S, T
  • 8 Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung vần U, V
  • 9 Tên tiếng Việt vần X, Y
  • 10 Họ trong tiếng Việt dịch sang tiếng Trung

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng trung vần A, B

ÁI爱  [Ài]BĂNG冰 [Bīng]
AN安 [An]BẰNG冯 [Féng]
ÂN恩  [Ēn]BẢO宝 [Bǎo]
ẨN隐 [Yǐn]BÁT八 [Bā]
ẤN印 [Yìn]BẢY七 [Qī]
ANH英 [Yīng]閉 [Bì]
ÁNH映 [Yìng]BÍCH碧 [Bì]
ẢNH影 [Yǐng]BIÊN边 [Biān]
BA波 [Bō]BINH兵 [Bīn]
伯 [Bó]BÍNH柄 [Bǐng]
BẮC北 [Běi]BÌNH平 [Píng]
BÁCH百 [Bǎi]BỐI贝 [Bèi]
BẠCH白 [Bái]BỘI背 [Bèi]
BAN班 [Bān]BÙI裴 [Péi]
BẢN:本 [Běn]BỬU宝 [Bǎo]

✅ Mọi người cũng xem : ghế dự bị là gì

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng trung vần C, D

 

CA

歌 [Gē]ĐẢO岛 [Dǎo]
CẦM琴 [Qín]ĐẠO道 [Dào]
CẨM锦 [Jǐn]ĐẠT达 [Dá]
CẬN近 [Jìn]DẬU酉 [Yǒu]
CẢNH景 [Jǐng]ĐẤU斗 [Dòu]
CAO高 [Gāo]ĐÍCH嫡 [Dí]
CÁT吉 [Jí]ĐỊCH狄 [Dí]
CẦU球 [Qiú]DIỄM艳  [Yàn]
CHẤN震 [Zhèn]ĐIỀM恬 [Tián]
CHÁNH正 [Zhèng]ĐIỂM点 [Diǎn]
CHÂU朱 [Zhū]DIỄN演 [Yǎn]
CHI芝 [Zhī]DIỆN面  [Miàn]
CHÍ志 [Zhì]ĐIỀN田 [Tián]
CHIẾN战 [Zhàn]ĐIỂN典 [Diǎn]
CHIỂU沼 [Zhǎo]ĐIỆN电 [Diàn]
CHINH征 [Zhēng]DIỆP叶 [Yè]
CHÍNH正 [Zhèng]ĐIỆP蝶 [Dié]
CHỈNH整 [Zhěng]DIỆU 妙 [Miào]
CHU珠 [Zhū]ĐIỀU条 [Tiáo]
CHƯ诸 [Zhū]DINH营 [Yíng]
CHUẨN准 [Zhǔn]ĐINH丁 [Dīng]
CHÚC祝 [Zhù]ĐÍNH 订 [Dìng]
CHUNG终 [Zhōng]ĐÌNH 庭 [Tíng]
CHÚNG众 [Zhòng]ĐỊNH定 [Dìng]
CHƯNG征 [Zhēng]DỊU柔 [Róu]
CHƯƠNG章 [Zhāng]ĐÔ都 [Dōu]
CHƯỞNG掌 [Zhǎng)ĐỖ杜 [Dù]
CHUYÊN专 [Zhuān]ĐỘ度 [Dù]
CÔN昆 [Kūn]ĐOÀI兑 [Duì]
CÔNG公 [Gōng]DOÃN尹 [Yǐn]
CỪ棒 [Bàng]ĐOAN 端 [Duān]
CÚC菊 [Jú]ĐOÀN团 [Tuán]
CUNG工 [Gōng]DOANH嬴 [Yíng]
CƯƠNG疆 [Jiāng]ĐÔN惇 [Dūn]
CƯỜNG强 [Qiáng]ĐÔNG东 [Dōng]
CỬU九 [Jiǔ]ĐỒNG 仝 [Tóng]
DẠ夜 [Yè]ĐỘNG洞 (Dòng)
ĐẮC得 [De]DU游 [Yóu]
ĐẠI大 [Dà] 余 [Yú]
ĐAM担 [Dān]DỰ吁 [Xū]
ĐÀM谈 [Tán]DỤC育 [Yù]
ĐẢM担 [Dān]ĐỨC德 [Dé]
ĐẠM淡 [Dàn]DUNG蓉 [Róng]
DÂN民 [Mín]DŨNG勇 [Yǒng]
DẦN寅 [Yín]DỤNG 用 [Yòng]
ĐAN丹 [Dān]ĐƯỢC 得 [De]
ĐĂNG登 [Dēng]DƯƠNG羊 [Yáng]
ĐĂNG灯 [Dēng]DƯỠNG 养 [Yǎng]
ĐẢNG党 [Dǎng]ĐƯỜNG 唐 [Táng]
ĐẲNG等 [Děng]DƯƠNG杨 [Yáng]
ĐẶNG邓 [Dèng]DUY维 [Wéi]
DANH名 [Míng]DUYÊN 缘 [Yuán]
ĐÀO桃 [Táo]DUYỆT阅 [Yuè]
Mọi Người Xem :   Khái niệm là gì? So sánh khái niệm và định nghĩa?

Tên dịch sang tiếng trung vần G, H

GẤM錦 [Jǐn]HOÀI怀 [Huái]
GIA嘉 [Jiā]HOAN欢 [Huan]
GIANG江  [Jiāng]HOÁN奂 [Huàn]
GIAO交 [Jiāo]HOÀN环 [Huán]
GIÁP甲 [Jiǎ]HOẠN宦 [Huàn]
GIỚI界 [Jiè]HOÀNG黄 [Huáng]
何 [Hé]HOÀNH横 [Héng]
HẠ夏 [Xià]HOẠT活 [Huó]
HẢI 海 [Hǎi]HỌC学 [Xué]
HÁN 汉 [Hàn]HỐI悔 [Huǐ]
HÀN韩 [Hán]HỒI回 [Huí]
HÂN 欣 [Xīn]HỘI会 [Huì]
HẰNG 姮  [Héng]HỢI亥 [Hài]
HÀNH 行 [Xíng]HỒNG红 [Hóng]
HẠNH行 [Xíng]HỢP合 [Hé]
HÀO豪 [Háo]HỨA 許 (许) [Xǔ]
HẢO好 [Hǎo]HUÂN勋 [Xūn]
HẠO 昊 [Hào]HUẤN训 [Xun]
HẬU 后 [Hòu]HUẾ喙 [Huì]
HIÊN萱 [Xuān]HUỆ惠 [Hu]
HIẾN 献 [Xiàn]HÙNG雄 [Xióng]
HIỀN贤 [Xián]HƯNG兴 [Xìng]
HIỂN显 [Xiǎn]HƯƠNG香 [Xiāng]
HIỆN现 [Xiàn]HƯỚNG向 [Xiàng]
HIỆP侠 [Xiá]HƯỜNG红 [Hóng]
HIẾU孝 [Xiào]HƯỞNG响 [Xiǎng]
HIỂU孝 [Xiào]HƯU休 [Xiū]
HIỆU 校 [Xiào]HỮU友 [You]
HINH 馨 [Xīn]HỰU又 [Yòu]
HỒ 湖 [Hú]HUY辉 [Huī]
HOA 花 [Huā]HUYỀN玄 [Xuán]
HÓA 化  [Huà]HUYỆN县 [Xiàn]
HÒA 和 [Hé]HUYNH兄 [Xiōng]
HỎA 火 [Huǒ]HUỲNH黄 [Huáng]
HOẠCH获 [Huò]

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung vần K, L

KẾT结 [Jié]LÂM林 [Lín]
KHA轲 [Kē]LÂN麟 [Lín]
KHẢ可 [Kě]LĂNG陵 [Líng]
KHẢI凯 [Kǎi]LÀNH令 [Lìng]
KHÂM钦 [Qīn]LÃNH领 [Lǐng]
KHANG康 [Kāng]黎 [Lí]
KHANH卿 [Qīng]LỄ礼 [Lǐ]
KHÁNH庆 [Qìng]LỆ丽 [Lì]
KHẨU口 [Kǒu]LEN縺 [Lián]
KHIÊM谦 [Qiān]LI犛 [Máo]
KHIẾT洁 [Jié]LỊCH历 [Lì]
KHOA科 [Kē]LIÊN莲 [Lián]
KHỎE好 [Hǎo]LIỄU柳 [Liǔ]
KHÔI魁 [Kuì]LINH泠 [Líng]
KHUẤT屈 [Qū]LOAN湾 [Wān]
KHUÊ圭 [Guī]LỘC禄 [Lù]
KHUYÊN圈 [Quān]LỢI利 [Lì]
KHUYẾN劝 [Quàn]LONG龙 [Lóng]
KIÊN 坚 [Jiān]LỤA绸 [Chóu]
KIỆT杰 [Jié]LUÂN伦 [Lún]
KIỀU翘 [Qiào]LUẬN论 [Lùn]
KIM金 [Jīn]LỤC陸 [Lù]
KÍNH敬 [Jìng]LỰC力 [Lì]
KỲ淇 [Qí]LƯƠNG良 [Liáng]
KỶ纪 [Jì]LƯỢNG亮 [Liàng]
吕 [Lǚ]LƯU刘 [Liú]
LẠC乐 [Lè]LUYẾN恋 [Liàn]
LAI来 [Lái]LY璃 [Lí]
LẠI赖 [Lài]李 [Li]
LAM蓝 [Lán]
Mọi Người Xem :   Combo Thường Thức Đời Sống (Bộ 6 Cuốn)

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung vần M, N

马 [Mǎ]NGÔ 吴 [Wú]
MAI梅 [Méi]NGỘ 悟 [Wù]
MẬN李 [Li]NGOAN乖 [Guāi]
MẠNH孟 [Mèng]NGỌC玉 [Yù]
MẬU贸 [Mào]NGUYÊN原 [Yuán]
MÂY云 [Yún]NGUYỄN阮 [Ruǎn]
MẾN缅 [Miǎn]NHÃ雅 [Yā]
MỊ咪 [Mī]NHÂM壬 [Rén]
MỊCH幂 [Mi]NHÀN闲 [Xiá]
MIÊN绵 [Mián]NHÂN人  [Rén]
MINH明 [Míng]NHẤT一 [Yī]
梦 [Mèng]NHẬT日 [Rì]
MỔ剖 [Pōu]NHI儿 [Er]
MY嵋 [Méi]NHIÊN然 [Rán]
MỸ美 [Měi]NHƯ如 [Rú]
NAM南 [Nán]NHUNG 绒 [Róng]
NGÂN银 [Yín]NHƯỢC若 [Ruò]
NGÁT馥 [Fù]NINH 娥 [É]
NGHỆ艺 [Yì]NỮ女 [Nǚ]
NGHỊ议 [Yì]NƯƠNG娘 [Niang]
NGHĨA义 [Yì]

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung vần P, Q

PHÁC 朴 [Pǔ]PHƯỢNG凤 [Fèng]
PHẠM范 [Fàn]QUÁCH郭 [Guō]
PHAN藩 [Fān]QUAN关 [Guān]
PHÁP法 [Fǎ]QUÂN军 [Jūn]
PHI菲 [Fēi]QUANG光 [Guāng]
PHÍ费 [Fèi]QUẢNG广 [Guǎng]
PHONG峰 [Fēng]QUẾ桂 [Guì]
PHONG风 [Fēng]QUỐC国 [Guó]
PHÚ富 [Fù]QUÝ贵 [Guì]
PHÙ扶 [Fú]QUYÊN 娟 [Juān]
PHÚC福 [Fú]QUYỀN权 [Quán]
PHÙNG冯 [Féng]QUYẾT决 [Jué]
PHỤNG凤 [Fèng]QUỲNH琼 [Qióng]
PHƯƠNG芳 [Fāng]

>> có khả năng bạn muốn biết cách download & tải miễn phí phần mềm Quick Translator dịch tiếng Trung sang tiếng Việt mới nhất

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung vấn S, T

SÂM森 [Sēn]THỤC 熟 [Shú]
SẨM審 [Shěn]THƯƠNG鸧  [Cāng]
SANG瀧 [Shuāng]THƯƠNG怆 [Chuàng]
SÁNG创 [Chuàng]THƯỢNG上 [Shàng]
SEN莲 [Lián]THÚY翠 [Cuì]
SƠN山 [Shān]THÙY垂 [Chuí]
SONG双 [Shuāng]THỦY水 [Shuǐ]
SƯƠNG霜 [Shuāng]THỤY瑞 [Ruì]
TẠ谢 [Xiè]TIÊN仙 [Xian]
TÀI才 [Cái]TIẾN进 [Jìn]
TÂN新 [Xīn]TIỆP捷 [Jié]
TẤN晋 [Jìn]TÍN信 [Xìn]
TĂNG曾 [Céng]TÌNH情 [Qíng]
TÀO曹  [Cáo]TỊNH净 [Jìng]
TẠO造 [Zào]苏 [Sū]
THẠCH石 [Shí]TOÀN全 [Quán]
THÁI泰 [Tài]TOẢN攒 [Zǎn]
THÁM探 [Tàn]TÔN孙 [Sūn]
THẮM深 [Shēn]TRÀ茶 [Chá]
THẦN神 [Shén]TRÂM簪 (Zān )
THẮNG胜 [Shèng]TRẦM沉 [Chén]
THANH青 [Qīng]TRẦN陈 [Chén]
THÀNH城 [Chéng]TRANG妝 [Zhuāng]
THÀNH成 [Chéng]TRÁNG壮 [Zhuàng]
THÀNH诚 [Chéng]TRÍ智 [Zhì]
THẠNH盛 [Shèng]TRIỂN展 [Zhǎn]
THAO洮 [Táo]TRIẾT哲 [Zhé]
THẢO草 [Cǎo]TRIỀU朝 [Cháo]
THẾ世 [Shì]TRIỆU赵 [Zhào]
THẾ世 [Shì]TRỊNH郑 [Zhèng]
THI诗 [Shī]TRINH贞 [Zhēn]
THỊ氏 [Shì]TRỌNG重 [Zhòng]
THIÊM添 [Tiān]TRUNG忠 [Zhōng]
THIÊN天 [Tiān]TRƯƠNG张 [Zhāng]
THIỀN禅 [Chán]宿 [Sù]
THIỆN善 [Shàn]胥 [Xū]
THIỆU绍 [Shào]私 [Sī]
THỊNH盛 [Shèng]TUÂN荀 [Xún]
THO萩 [Qiū]TUẤN俊 [Jùn]
THƠ诗 [Shī]TUỆ慧 [Huì]
THỔ土 [Tǔ]TÙNG松 [Sōng]
THOA釵 [Chāi]TƯỜNG祥 [Xiáng]
THOẠI话 [Huà]TƯỞNG想 [Xiǎng]
THOAN竣 [Jùn]TUYÊN宣 [Xuān]
THƠM香 [Xiāng]TUYỀN璿 [Xuán]
THÔNG通 [Tōng]TUYỀN泉 [Quán]
THU秋 [Qiū]TUYẾT雪 [Xuě]
THƯ书 [Shū]子 [Zi]
THUẬN顺 [Shùn]

✅ Mọi người cũng xem : sâu sắc như cơi đựng trầu là gì

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung vần U, V

UYÊN鸳  [Yuān]VINH荣 [Róng]
UYỂN 苑 [Yuàn]VĨNH永 [Yǒng]
UYỂN 婉 [Wǎn]VỊNH咏 [Yǒng]
VÂN芸 [Yún]武 [Wǔ]
VĂN文 [Wén]武 [Wǔ]
VẤN问 [Wèn]羽 [Wǔ]
VI韦 [Wéi]VƯƠNG王 [Wáng]
伟 [Wěi]VƯỢNG旺 [Wàng]
VIẾT曰 [Yuē]VY韦 [Wéi]
VIỆT越 [Yuè]VỸ伟 [Wěi]

✅ Mọi người cũng xem : khối ngành kinh tế là gì

Tên tiếng Việt vần X, Y

XÂM浸 [Jìn]Ý意 [Yì]
XUÂN春 [Chūn]YÊN安 [Ān]
XUYÊN川 [Chuān]YẾN燕 [Yàn]
XUYẾN串 [Chuàn]

Như vậy đến đây các bạn đã có thể tự tra cứu được tên của mình trong tiếng Việt khi dịch sang tiếng Trung là gì và cách đọc cách phát âm ra sao rồi. Dưới đây mình tổng thêm cho các bạn các họ trong tiếng Việt dịch sang tiếng Trung nữa để thuận lợi hơn khi các bạn dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc được chính xác nhất.

>> Xem thêm: Học 214 bộ thủ Hán Ngữ bằng thơ lục bát 

✅ Mọi người cũng xem : địa chỉ host là gì

Mọi Người Xem :   "nguyên quán" là gì? Nghĩa của từ nguyên quán trong tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh

Họ trong tiếng Việt dịch sang tiếng Trung

Họ tiếng Việt Tiếng TrungHọ tiếng Việt Tiếng Trung
BANG邦 [Bāng]MAI枚 [Méi]
BÙI裴 [Péi]MÔNG蒙 [Méng]
CAO高 [Gāo]NGHIÊM严 [Yán]
CHÂU周 [Zhōu]NGÔ吴 [Wú]
CHIÊM占 [Zhàn]NGUYỄN阮 [Ruǎn]
CHÚC祝 [Zhù]nhaN顏 [Yán]
CHUNG钟 [Zhōng]NING宁 [Níng]
ĐÀM谭 [Tán]NÔNG农 [Nóng]
ĐẶNG邓 [Dèng]PHẠM范 [Fàn]
ĐINH丁 [Dīng]PHAN番 [Fān]
ĐỖ杜 [Dù]QUÁCH郭 [Guō]
ĐOÀN段 [Duàn]QUẢN管 [Guǎn]
ĐỒNG童 [Tóng]TẠ谢 [Xiè]
DƯƠNG杨 [Yáng]TÀO曹 [Cáo]
河 [Hé]THÁI太 [Tài]
HÀM含 [Hán]THÂN申 [Shēn]
HỒ胡 [Hú]THÙY垂 [Chuí]
HUỲNH黄 [Huáng]TIÊU萧 [Xiāo]
KHỔNG孔 [Kǒng]苏 [Sū]
KHÚC曲 [Qū]TÔN孙 [Sūn]
KIM金 [Jīn]TỐNG宋 [Sòng]
LÂM林 [Lín]TRẦN陈 [Chen]
LĂNG陵 [Líng]TRIỆU赵 [Zhào]
LĂNG凌 [Líng]TRƯƠNG张 [Zhang]
黎 [Lí]TRỊNH郑 [Zhèng]
李 [Li]TỪ徐 [Xú]
LIỄU柳 [Liǔ]UÔNG汪 [Wāng]
芦 [Lú]VĂN文 [Wén]
LINH羚 [Líng]VI韦 [Wēi]
LƯƠNG梁 [Liáng]VŨ (VÕ)武 [Wǔ]
LƯU刘 [Liú]VƯƠNG王 [Wáng]

Nếu như bạn chẳng thể nào tra cứu được họ, tên của bản thân thì bạn cũng đừng buồn vì đây cũng chỉ mang tính tham khảo, hãy để lại họ tên của mình bên dưới để được dịch giúp nha!

Download tập tin bách gia trăm họ, tên tiếng việt lúc dịch qua tiếng trung kèm với 300 mẫu tên thường gặp trong tiếng trung để xem thêm ở đây./

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

QUÀ TẶNG KHUYẾN MẠI

THỜI GIAN CHỈ CÒN

KÈM NHỮNG QUÀ TẶNG HẤP DẪN

  • hạn chế – 40% HỌC PHÍ hỗ trợ năm học mới
  • FREE Giáo trình & tài liệu + VIDEO bài giảng bổ trợ kiến thức gửi SHIP tận nhà.
  • Tặng học bổng tiền mặt 800.000đ – 1.000.000đ trừ vào học phí.

GỬI NGAY

Trung Tâm Ngoại Ngữ Và Du Học – Hanka

Trụ sở: Số 9C Ngõ 181 Đường Xuân Thủy, Hà Nội.

VPTS: 38/165 Phố Chùa Bộc, Hà Nội

Hotline 1: 0984.665.229

Hotline 2: (024) 6260 2658

image

ĐĂNG KÝ LỊCH HỌC



Các câu hỏi về tên trường tiếng trung là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tên trường tiếng trung là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết tên trường tiếng trung là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết tên trường tiếng trung là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết tên trường tiếng trung là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về tên trường tiếng trung là gì


Các hình ảnh về tên trường tiếng trung là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu dữ liệu, về tên trường tiếng trung là gì tại WikiPedia

Bạn có thể xem thông tin về tên trường tiếng trung là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://huongliya.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://huongliya.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment