Hình Thức Thanh Toán trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Cập nhật ngày 17/09/2022 bởi mychi

Bài viết Hình Thức Thanh Toán trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://HuongLiYa.vn/ tìm hiểu Hình Thức Thanh Toán trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Hình Thức Thanh Toán trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt”

Đánh giá về Hình Thức Thanh Toán trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt


Xem nhanh
Tự học IELTS Speaking với các cách giới thiệu bản thân đơn giản và ăn điểm với giám khảo bằng một số câu hỏi thường gặp trong Speaking Part 1.

Khóa Học IELTS Cho Người Mới Bắt Đầu Tới Band 7+ Tại LangGo:
➤ https://bit.ly/KhoaHocIELTSOnlineLangGo

IELTS Speaking: 10 giới thiệu bản thân trong phòng thi IELTS speaking - IELTS LangGo

➤ Lộ trình học IELTS cho người mới bắt đầu: https://bit.ly/LoTrinhHocIELTS

#Luyện_thi_IELTS #IELTS_cho_người_mới_bắt_đầu #Luyện_thi_IELTS_online

☎️: bình luận số điện thoại để được tư vấn trực tiếp.

Hôm nay mình sẽ giới thiệu cho các bạn về “cách thức thanh toán” trong tiếng anh , những ví dụ và các cụm từ liên quan . Hãy theo dõi hết bài viết này để tích lũy thêm kiến thức nhé !

cách thức thanh toán tiếng anh là gì

(hình ảnh về cách thức thanh toán)

 

1. Định nghĩa

 

Phương thức thanh toán là phương thức, phương pháp thực hiện nghĩa vụ về tài sản. Phương thức thanh toán có khả năng sử dụng bằng hình thức trả bằng tiền mặt, séc, thanh toán qua ngân hàng, thư tín dụng, thanh toán bằng vật hay có sự thỏa thuận của các bên.

 

hình thức thanh toán tiếng anh là gì

(hình ảnh về cách thức thanh toán)

Phương thức thanh toán trong tiếng anh được dịch là Payment method

Mọi Người Xem :   Lệnh cấp cont rỗng (empty release order)

Payment method được phiên âm là  /ˈpeɪ.mənt/ /ˈmeθ.əd/

Trong quá trình luyện tập phát âm, các bạn nên tham khảo thêm từ các video hoặc phiên âm trong từ điển để phát âm chuẩn xác nhất nha ! 

✅ Mọi người cũng xem : air filter là gì

2. Các ví dụ 

✅ Mọi người cũng xem : email nhân viên tư vấn vietcredit là gì

 

  • Will we continue to negotiate on payment terms?
  • công ty chúng tôi sẽ tiếp tục đàm phán về các điều khoản thanh toán?
  •  
  • Please let us know your terms of payment.
  • xin phép vui lòng cho Chúng Tôi biết cách thức thanh toán của ông.
  •  
  • What payment terms do you usually use?
  • Ông thường sử dụng cách thức thanh toán gì?
  •  
  • We accept direct negotiable payment.
  • công ty chúng tôi chấp nhận thanh toán thỏa thuận trực tiếp.
  •  
  • I think we can pay for this order with receipts.
  • Tôi nghĩ rằng chúng ta có thể trả cho đơn đặt hàng này với biên lai.
  •  
  • I regret to inform you that your payment is considerably overdue.
  • Tôi rất tiếc phải thông báo với bạn rằng khoản thanh toán của bạn đã quá hạn một cách đáng kể.
  •  
  • He needs you to use an irrevocable letter of credit.
  • Anh ấy muốn ông sử dụng thư tín dụng không hủy ngang.
  •  
  • Customers can pay by cash or bank transfer in accordance with our account number.
  • Khách hàng có khả năng thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản theo số tài khoản của Chúng Tôi.
  •  

cách thức thanh toán tiếng anh là gì

(hình ảnh về hình thức thanh toán)

  • In case, customers have successfully purchased and paid online, but the transfer amount is more than the order value. Ha Quang Shop will refund the money directly to your card.
  • Trong trường hợp quý khách hàng đã mua hàng và thanh toán trực tuyến thành công nhưng số tiền chuyển khoản nhiều hơn giá trị đơn hàng. Hà Quang Shop sẽ hoàn tiền trực tiếp vào thẻ của quý khách.
  •  
  • After making a purchase to make a payment, our cashier will guide you and complete the procedures at the cashier.
  • Sau khi quyết định mua hàng để thực hiện thanh toán, thủ quỹ của công ty chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn và hoàn thành các giấy tờ tại quầy thu ngân.
Mọi Người Xem :   Đẳng thức là gì?

 

✅ Mọi người cũng xem : ppa là trường gì

3. Các từ, cụm từ liên quan 

✅ Mọi người cũng xem : thái độ phục vụ là gì

 

Tiếng anh

Tiếng việt

Payment

Trả tiền, nộp tiền

Payment after arrival of goods

Trả tiền sau khi hàng đến

Payment by instalments

Trả (tiền) dần, định kỳ

Payment for honour

Trả tiền danh dự

Payment forward

Sự trả tiền sau

Payment in advance

Sự trả tiền trước

Payment in arrear

Sự trả tiền chậm

Payment in cash

Sự trả tiền mặt

Payment in full

Sự trả đủ, trả hết

Payment in gold 

Sự trả bằng vàng

Payment in part

Sự trả một phần

Advance payment

Sự trả tiền trước

Prompt payment 

Sự trả tiền ngay

Cash payment 

Trả tiền mặt, trả tiền ngay

Deferred payment

phương thức trả tiền sau

Down payment 

Việc trả ngay một lần

Immediate payment

Thanh toán tiền ngay, phương thức thanh toán tiền ngay 

Instalment payment

Thanh toán tiền dần, trả tiền làm thường xuyên lần; thanh toán dần

International payment 

Thanh toán quốc tế, việc thanh toán quốc tế

Average payment

Khoản góp tổn thất

Penalty

Tiền phạt

Premium pay

Tiền thưởng

To pay all money

Trả tiền xong

To pay an account

Thanh quyết trương mục

To pay a debt 

Trả tiền nợ

To pay away 

Trả hết, trang trải

To pay out of cash

Trả bằng tiền mặt

International Payment Methods

phương thức thanh toán quốc tế

To pay by instalments

Trả tiền góp

Time for Payment

thời hạn thanh toán 

Payment against documents

Sự trả tiền dựa vào chứng từ

Payment by cheque

Sự trả tiền bằng séc

Payment by instalment 

Sự trả tiền góp

Payment by the day

Sự trả từng ngày

Payment by time

Sự trả từng giờ

Payment by weight

Sự trả theo trọng lượng

Payment in kind 

Sự trả bằng hiện vật

Payment of calls 

Sự nộp tiền kêu gọi vốn

Payment of the balance

Sự thanh toán số dư

Payment into the bank 

Sự nộp tiền vào ngân hàng

Payment received

Đã nhận đủ tiền

Day of payment

Ngày thanh toán

Delay of payment

Sự trì hoãn thanh toán

Documents against payment

Chứng từ giao khi thanh toán

Balance of payments 

Cán cân thanh toán quốc tế

Acceptance of documents against payment

Chấp nhận kèm chứng từ thanh toán

Means of payment 

Thanh toán (có khả năng)

Mode of payment

Phương thức thanh toán

Monthly payment 

Sự trả tiền mỗi tháng

Overdue payment 

Sự trả tiền trễ hạn

Place of payment

Nơi thanh toán

Prompt payment 

Sự trả tiền ngay

Respite of payment 

Sự hoãn thanh toán

Stoppage of payment 

Sự ngưng thanh toán tiền mặt

Time of payment

Kỳ hạn thanh toán tiền

Token payment 

Món tiền trả trước để làm bằng chứng

To make one’s payment on time

Trả tiền đúng kỳ hạn

To defer a payment

Hoãn trả tiền

Pay-off = Pay-out

Trả lương, trả tiền, kỳ trả lương, kỳ trả tiền, tỷ lệ phần trăm

Pay-out = pay-off

Trả lương, sự trả tiền

Unpaid cheque

Séc chưa thanh toán

Unpaid invoice

Hóa đơn chưa thanh toán

To plank money

Trả tiền ngay

Mọi Người Xem :   Chợt buồn, chợt vui là bệnh

 

Trên đây là tổng hợp kiến thức về “cách thức thanh toán” trong tiếng anh , các ví dụ cùng những cụm từ thông dụng có liên quan mà mình đã tổng hợp được . Chúc các bạn có 1 buổi học thật ý nghĩa cũng StudyTienganh

  • Lời khuyên dành cho các bạn từ vựng tiếng Anh trung cấp
  • Tổng hợp các giáo trình học tiếng anh hay nhất hiện nay
  • Cung Cự Giải (22/6 – 22/7) hợp với cung nào nhất trong 12 cung hoàng đạo
  • Trong Suốt trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • Tổng hợp tranh mẫu đẹp chủ đề “Vẽ tranh đề tài tự chọn”
  • “Quả Nho” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa & Ví dụ.
  • Siren Head là gì và cấu trúc cụm từ Siren Head trong câu Tiếng Anh
  • “Sẽ gầy” nghĩa là gì, tại sao từ này lại Hot trend trên Mạng Xã Hội


Các câu hỏi về trả tiền tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê trả tiền tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author

Add Comment